Loại từ & cách dùngCấp 1
Dùng 你 như một từ
Đại từ
Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.
bạn · cậu
你 là đại từ ngôi thứ hai, thường dịch là “bạn”, “cậu”, “anh/chị” tùy ngữ cảnh.
Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.
NỄ (cũng gặp NHĨ) là âm Hán Việt của 你. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ này dùng với nghĩa “bạn” và đọc nǐ.
Đây là một âm Hán Việt của 你; một số từ điển cũng ghi âm NHĨ.
你好 đọc nǐ hǎo. Không dùng âm Hán Việt để phát âm cụm này.
Lưu ý: Khi nói tiếng Trung, 你 đọc nǐ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.
Bên trái là 亻, dạng đứng của 人. Hãy nhớ 你 cùng 你好 (xin chào) và 你们 (các bạn).
Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.
xin chào
Bạn khỏe không?
Bạn là học sinh à?