字舟Zizhou
国
Học chữ · Cấp 1

国 / 國

PinyinguóHán ViệtQUỐC
Danh từ

nước · quốc gia

国 nghĩa là “nước, quốc gia”. Thường gặp trong 中国 (Trung Quốc), 国家 (quốc gia) và 外国 (nước ngoài).

8 nétBộ 囗Cấp 1Viết cấp 135 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 国 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Liên hệ Hán ViệtLiên hệ rõ

QUỐC

QUỐC là âm Hán Việt của 國/国, với nghĩa “nước, quốc gia”. Liên hệ này còn rõ trong “quốc gia”, “ngoại quốc” và “Trung Quốc”.

quốc gia国家

国家 nghĩa là “quốc gia”; 国 tương ứng với “quốc”.

ngoại quốc外国

外国 nghĩa là “nước ngoài”; 国 tương ứng với “quốc”.

Lưu ý: Trong tiếng Trung hiện đại, 国 thường gặp trong từ ghép như 中国, 国家 và 外国.

Từ vựng

Từ thường gặp có 国

11 từ
国家guójiāquốc gia
国外guó wàinước ngoài; ở nước ngoài
外国wàiguónước ngoài
中国ZhōngguóTrung Quốc
出国chū∥guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước
国际guójìquốc tế
回国huí guótrở về nước
全国quánguócả nước
国内guó nèinội địa
国庆guóqìngQuốc khánh
联合国LiánhéguóLiên Hợp Quốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 囗 · 8 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
国Số nét8 nét.
囗vikhung bao ngoài; cũng là bộ dùng để tra chữ
玉ngọcphần bên trong của dạng giản thể
國phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 国

Khung 囗 bao quanh phần 玉 là điểm nhận dạng chính của 国. Hãy nhớ chữ cùng 中国, 国家 và 外国.

Ví dụ

Từ và câu có 国

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
中国
Zhōngguó

Trung Quốc

02Cụm
中国人
Zhōngguó rén

người Trung Quốc

03Câu
我是中国人。
Wǒ shì Zhōngguó rén.

Tôi là người Trung Quốc.