Dùng 国 như một từ
Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.
nước · quốc gia
国 nghĩa là “nước, quốc gia”. Thường gặp trong 中国 (Trung Quốc), 国家 (quốc gia) và 外国 (nước ngoài).
Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.
QUỐC là âm Hán Việt của 國/国, với nghĩa “nước, quốc gia”. Liên hệ này còn rõ trong “quốc gia”, “ngoại quốc” và “Trung Quốc”.
国家 nghĩa là “quốc gia”; 国 tương ứng với “quốc”.
外国 nghĩa là “nước ngoài”; 国 tương ứng với “quốc”.
Lưu ý: Trong tiếng Trung hiện đại, 国 thường gặp trong từ ghép như 中国, 国家 và 外国.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.
Khung 囗 bao quanh phần 玉 là điểm nhận dạng chính của 国. Hãy nhớ chữ cùng 中国, 国家 và 外国.
Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.
Trung Quốc
người Trung Quốc
Tôi là người Trung Quốc.