字舟Zizhou
好
Học chữ · Cấp 1

好

Pinyinhǎo / hàoHán ViệtHẢO
Tính từPhó từ

tốt · hay

好 thường có nghĩa “tốt, ổn”. Chữ này rất hay gặp trong 你好 (xin chào), 很好 (rất tốt) và 好吃 (ngon).

6 nétBộ 女Cấp 1Viết cấp 158 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

hǎoTính từ · Cấp 1

tốt; khỏe; được

hǎoPhó từ · Cấp 2

rất; thật; dễ/thuận để…

hàoĐộng từ · Cấp 4

thích; hay; dễ có xu hướng

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Liên hệ Hán ViệtLiên hệ một phần

HẢO

HẢO là một âm Hán Việt của 好 khi chữ mang nghĩa “tốt, đẹp”. Bạn còn gặp âm này trong “hảo tâm”, “hảo hữu” và “hoàn hảo”.

hảo tâm好心

好 mang nghĩa “tốt”; 好心 là lòng tốt, ý tốt.

hảo hữu好友

好友 nghĩa là “bạn tốt, bạn thân”.

Lưu ý: Khi mang nghĩa “ham, thích”, 好 đọc hào (thanh 4), như 好学 hàoxué. Hán Việt của 好学 là “hiếu học”. Ở đây đang học hǎo (thanh 3).

Từ vựng

Từ thường gặp có 好

10 từ
爱好àihàosở thích; yêu thích
好吃hǎochīngon
好看hǎokànđẹp; hay (khi xem)
好听hǎotīngnghe hay
最好zuìhǎotốt nhất; tốt hơn hết
好玩儿hǎowánrvui; thú vị
好处hǎochùlợi ích; ưu điểm; công dụng
好多hǎoduōnhiều; rất nhiều
好久hǎojiǔmột khoảng thời gian khá lâu
好人hǎorénngười tốt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 女 · 6 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
好Số nét6 nét.
女nữphần bên trái; cũng là bộ dùng để tra chữ
子tửphần bên phải của chữ
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 好

Hai phần 女 và 子 giúp nhận mặt chữ. Hãy nhớ 好 cùng 你好 và 很好.

Ví dụ

Từ và câu có 好

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
你好
nǐ hǎo

xin chào

02Cụm
很好
hěn hǎo

rất tốt

03Câu
这个很好。
Zhège hěn hǎo.

Cái này rất tốt.