字舟Zizhou
是
Học chữ · Cấp 1

是

PinyinshìHán ViệtTHỊ
Động từ

là · đúng

是 thường dùng trong mẫu A 是 B với nghĩa “A là B”, và cũng có thể dùng để xác nhận “đúng, phải”.

9 nétBộ 日Cấp 1Viết cấp 134 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 是 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Liên hệ Hán ViệtLiên hệ một phần

THỊ

THỊ là âm Hán Việt của 是, còn thấy trong “thị phi” (đúng–sai). Trong tiếng Trung hiện đại, 是 rất thường gặp với nghĩa “là; đúng, phải”.

thị phi是非

是非 nghĩa là “đúng–sai, phải–trái”; 是 tương ứng với “thị”.

đúng / phải是

Trong hội thoại, 是 có thể dùng để xác nhận “đúng, phải”.

Lưu ý: Nhiều chữ Hán khác cũng đọc Hán Việt là “thị”, nên cần nhìn đúng mặt chữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 是

11 từ
还是háishihoặc; hay là; vẫn
是不是shì bu shìcó phải hay không
但是dànshìnhưng
可是kěshìnhưng; tuy nhiên
老是lǎo·shìluôn luôn
正是zhèngshìchính là
就是jiùshìchính là; chỉ là; nhưng
要是yàoshinếu; nếu như
只是zhǐshìchỉ; chỉ là; không gì ngoài
总是zǒngshìluôn luôn
有的是yǒudeshìcó nhiều
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 日 · 9 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
是Số nét9 nét.
日nhậtphần trên; cũng là bộ dùng để tra chữ
𤴓phần dướiphần hình thể bên dưới 日
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 是

Nhớ 是 qua mẫu A 是 B. Ví dụ: 我是学生。— Tôi là học sinh.

Ví dụ

Từ và câu có 是

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
不是
bú shì

không phải

02Cụm
我是学生
wǒ shì xuésheng

tôi là học sinh

03Câu
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.

Anh ấy là bạn của tôi.