字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 2

这家店的小吃也许不错,恐怕要等一会儿Phỏng đoán với 也许 & 恐怕

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Phỏng đoán

也许

yěxǔ
PHÓ TỪcó lẽ
Ví dụ

zhè jiā diàn de xiǎochī yěxǔ búcuò

这家店的小吃也许不错。Đồ ăn vặt của quán này có lẽ khá ngon.
Ví dụ

kǎo yú yěxǔ hěn hǎochī

烤鱼也许很好吃。Cá nướng có lẽ rất ngon.
Phỏng đoán

恐怕

kǒngpà
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪe rằng; có lẽ
Ví dụ

jīntiān rén hěn duō kǒngpà méiyǒu dìfang zuò le

今天人很多,恐怕没有地方坐了。Hôm nay đông người, e là không còn chỗ ngồi.
Ví dụ

tōngzhī shuō bǐsài kǒngpà yào wǎn yìdiǎnr kāishǐ

通知说比赛恐怕要晚一点儿开始。Thông báo nói cuộc thi e là sẽ bắt đầu muộn một chút.
Ăn uống & đánh giá

烤

kǎo
ĐỘNG TỪnướng; quay
Ví dụ

kǎo yú yěxǔ hěn hǎochī

烤鱼也许很好吃。Cá nướng có lẽ rất ngon.
Ăn uống & đánh giá

小吃

xiǎochī
DANH TỪđồ ăn vặt
Ví dụ

zhè jiā diàn de xiǎochī yěxǔ búcuò

这家店的小吃也许不错。Đồ ăn vặt của quán này có lẽ khá ngon.
Ăn uống & đánh giá

美食

měishí
DANH TỪmón ngon
Ví dụ

zhèlǐ de měishí shízài tài hǎochī le

这里的美食实在太好吃了。Ẩm thực ở đây thực sự rất tuyệt.
Ăn uống & đánh giá

实在

shízài
TÍNH TỪ · PHÓ TỪthực sự; quả thật
Ví dụ

zhèlǐ de měishí shízài tài hǎochī le

这里的美食实在太好吃了。Ẩm thực ở đây thực sự rất tuyệt.
Ăn uống & đánh giá

轻

qīng
TÍNH TỪnhẹ; nhẹ nhàng
Ví dụ

zhè gè bāo hěn qīng yěxǔ kěyǐ dài shàng

这个包很轻,也许可以带上。Cái túi này rất nhẹ, có lẽ có thể mang theo.
Phản hồi & thông tin

表扬

biǎoyáng
ĐỘNG TỪkhen ngợi
Ví dụ

lǎoshī biǎoyáng le wǒ wǒ hěn xīngfèn

老师表扬了我,我很兴奋。Giáo viên khen tôi, tôi rất phấn khích.
Phản hồi & thông tin

从此

cóngcǐ
PHÓ TỪtừ bây giờ
Ví dụ

wǒ búduàn xuéxí cóngcǐ měi tiān dōu liànxí

我不断学习,从此每天都练习。Tôi không ngừng học, từ đó ngày nào cũng luyện tập.
Phản hồi & thông tin

不断

búduàn
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪkhông ngừng
Ví dụ

wǒ búduàn xuéxí cóngcǐ měi tiān dōu liànxí

我不断学习,从此每天都练习。Tôi không ngừng học, từ đó ngày nào cũng luyện tập.
Phản hồi & thông tin

家长

jiāzhǎng
DANH TỪchủ hộ
Ví dụ

jiāzhǎng yěxǔ huì lái cānjiā bǐsài

家长也许会来参加比赛。Phụ huynh có lẽ sẽ đến tham gia cuộc thi.
Phản hồi & thông tin

通知

tōngzhī
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthông báo
Ví dụ

tōngzhī shuō bǐsài kǒngpà yào wǎn yìdiǎnr kāishǐ

通知说比赛恐怕要晚一点儿开始。Thông báo nói cuộc thi e là sẽ bắt đầu muộn một chút.
Phản hồi & thông tin

兴奋

xīngfèn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphấn khích
Ví dụ

lǎoshī biǎoyáng le wǒ wǒ hěn xīngfèn

老师表扬了我,我很兴奋。Giáo viên khen tôi, tôi rất phấn khích.
Phản hồi & thông tin

总结

zǒngjié
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtóm tắt
Ví dụ

zuìhòu wǒmen zǒngjié yíxià jīntiān de bǐsài

最后我们总结一下今天的比赛。Cuối cùng chúng ta tổng kết cuộc thi hôm nay một chút.