Phỏng đoán
也许
yěxǔPHÓ TỪcó lẽ
Ví dụ
zhè jiā diàn de xiǎochī yěxǔ búcuò
这家店的小吃也许不错。Đồ ăn vặt của quán này có lẽ khá ngon.Ví dụ
kǎo yú yěxǔ hěn hǎochī
烤鱼也许很好吃。Cá nướng có lẽ rất ngon.zhè jiā diàn de xiǎochī yěxǔ búcuò
这家店的小吃也许不错。Đồ ăn vặt của quán này có lẽ khá ngon.kǎo yú yěxǔ hěn hǎochī
烤鱼也许很好吃。Cá nướng có lẽ rất ngon.jīntiān rén hěn duō kǒngpà méiyǒu dìfang zuò le
今天人很多,恐怕没有地方坐了。Hôm nay đông người, e là không còn chỗ ngồi.tōngzhī shuō bǐsài kǒngpà yào wǎn yìdiǎnr kāishǐ
通知说比赛恐怕要晚一点儿开始。Thông báo nói cuộc thi e là sẽ bắt đầu muộn một chút.kǎo yú yěxǔ hěn hǎochī
烤鱼也许很好吃。Cá nướng có lẽ rất ngon.zhè jiā diàn de xiǎochī yěxǔ búcuò
这家店的小吃也许不错。Đồ ăn vặt của quán này có lẽ khá ngon.zhèlǐ de měishí shízài tài hǎochī le
这里的美食实在太好吃了。Ẩm thực ở đây thực sự rất tuyệt.zhèlǐ de měishí shízài tài hǎochī le
这里的美食实在太好吃了。Ẩm thực ở đây thực sự rất tuyệt.zhè gè bāo hěn qīng yěxǔ kěyǐ dài shàng
这个包很轻,也许可以带上。Cái túi này rất nhẹ, có lẽ có thể mang theo.lǎoshī biǎoyáng le wǒ wǒ hěn xīngfèn
老师表扬了我,我很兴奋。Giáo viên khen tôi, tôi rất phấn khích.wǒ búduàn xuéxí cóngcǐ měi tiān dōu liànxí
我不断学习,从此每天都练习。Tôi không ngừng học, từ đó ngày nào cũng luyện tập.wǒ búduàn xuéxí cóngcǐ měi tiān dōu liànxí
我不断学习,从此每天都练习。Tôi không ngừng học, từ đó ngày nào cũng luyện tập.jiāzhǎng yěxǔ huì lái cānjiā bǐsài
家长也许会来参加比赛。Phụ huynh có lẽ sẽ đến tham gia cuộc thi.tōngzhī shuō bǐsài kǒngpà yào wǎn yìdiǎnr kāishǐ
通知说比赛恐怕要晚一点儿开始。Thông báo nói cuộc thi e là sẽ bắt đầu muộn một chút.lǎoshī biǎoyáng le wǒ wǒ hěn xīngfèn
老师表扬了我,我很兴奋。Giáo viên khen tôi, tôi rất phấn khích.zuìhòu wǒmen zǒngjié yíxià jīntiān de bǐsài
最后我们总结一下今天的比赛。Cuối cùng chúng ta tổng kết cuộc thi hôm nay một chút.