字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 3

这家店确实不错,我到底去不去?Phán đoán, nhấn mạnh & nhắc nhở

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Bất ngờ & truy hỏi

竟然

jìngrán
PHÓ TỪkhông ngờ; vậy mà; lại
Ví dụ

tā jìngrán lái le wǒ bìng bù zhīdào

他竟然来了,我并不知道。Anh ấy vậy mà đã đến, tôi hoàn toàn không biết.
Bất ngờ & truy hỏi

究竟

jiūjìng
PHÓ TỪrốt cuộc; cuối cùng thì; thực ra
Ví dụ

nǐ jiūjìng qù bù qù

你究竟去不去?Rốt cuộc bạn có đi hay không?
Bất ngờ & truy hỏi

到底

dàodǐ
PHÓ TỪrốt cuộc; cuối cùng; đến cùng
Ví dụ

nǐ dàodǐ xiǎng chī shénme

你到底想吃什么?Rốt cuộc bạn muốn ăn gì?
Bất ngờ & truy hỏi

难道

nándào
PHÓ TỪchẳng lẽ...
Ví dụ

nándào nǐ bù rènshi tā ma

难道你不认识他吗?Chẳng lẽ bạn không quen anh ấy sao?
Bất ngờ & truy hỏi

正好

zhènghǎo
TÍNH TỪ · PHÓ TỪvừa đúng; vừa hay; đúng lúc
Ví dụ

zhè gè fángjiān zhènghǎo kěyǐ zū

这个房间正好可以租。Căn phòng này vừa hay có thể thuê.
Nhấn mạnh & xử lý

并

bìng
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪ · LIÊN TỪvà; đồng thời; hoàn toàn (thường trong phủ định)
Ví dụ

tā jìngrán lái le wǒ bìng bù zhīdào

他竟然来了,我并不知道。Anh ấy vậy mà đã đến, tôi hoàn toàn không biết.
Nhấn mạnh & xử lý

差点儿

chàdiǎnr
TÍNH TỪ · PHÓ TỪsuýt; thiếu chút nữa
Ví dụ

wǒ chàdiǎnr wàng le shǒujī

我差点儿忘了手机。Tôi suýt quên điện thoại.
Nhấn mạnh & xử lý

千万

qiānwàn
PHÓ TỪnhất định; tuyệt đối (dùng để nhấn mạnh lời dặn)
Ví dụ

nǐ qiānwàn bié wàng le

你千万别忘了。Bạn nhất định đừng quên nhé.
Nhấn mạnh & xử lý

确实

quèshí
PHÓ TỪthực sự
Ví dụ

zhè gè bànfǎ quèshí búcuò

这个办法确实不错。Cách này quả thật khá tốt.
Nhấn mạnh & xử lý

只好

zhǐhǎo
PHÓ TỪkhông còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
Ví dụ

méiyǒu piào wǒmen zhǐhǎo huí jiā

没有票,我们只好回家。Không có vé nên chúng tôi đành về nhà.
Vốn từ mở rộng

童年

tóngnián
DANH TỪthời thơ ấu
Ví dụ

tóngnián shí wǒ cháng zài yuànzi lǐ kàn xīngxing

童年时,我常在院子里看星星。Thời thơ ấu, tôi thường ngắm sao trong sân.
Vốn từ mở rộng

星星

xīngxing
DANH TỪngôi sao; các vì sao
Ví dụ

tóngnián shí wǒ cháng zài yuànzi lǐ kàn xīngxing

童年时,我常在院子里看星星。Thời thơ ấu, tôi thường ngắm sao trong sân.
Vốn từ mở rộng

院子

yuànzi
DANH TỪsân
Ví dụ

tóngnián shí wǒ cháng zài yuànzi lǐ kàn xīngxing

童年时,我常在院子里看星星。Thời thơ ấu, tôi thường ngắm sao trong sân.
Vốn từ mở rộng

租

zū
ĐỘNG TỪthuê; cho thuê
Ví dụ

zhè gè fángjiān zhènghǎo kěyǐ zū

这个房间正好可以租。Căn phòng này vừa hay có thể thuê.