Bất ngờ & truy hỏi
竟然
jìngránPHÓ TỪkhông ngờ; vậy mà; lại
Ví dụ
tā jìngrán lái le wǒ bìng bù zhīdào
他竟然来了,我并不知道。Anh ấy vậy mà đã đến, tôi hoàn toàn không biết.tā jìngrán lái le wǒ bìng bù zhīdào
他竟然来了,我并不知道。Anh ấy vậy mà đã đến, tôi hoàn toàn không biết.nǐ jiūjìng qù bù qù
你究竟去不去?Rốt cuộc bạn có đi hay không?nǐ dàodǐ xiǎng chī shénme
你到底想吃什么?Rốt cuộc bạn muốn ăn gì?nándào nǐ bù rènshi tā ma
难道你不认识他吗?Chẳng lẽ bạn không quen anh ấy sao?zhè gè fángjiān zhènghǎo kěyǐ zū
这个房间正好可以租。Căn phòng này vừa hay có thể thuê.tā jìngrán lái le wǒ bìng bù zhīdào
他竟然来了,我并不知道。Anh ấy vậy mà đã đến, tôi hoàn toàn không biết.wǒ chàdiǎnr wàng le shǒujī
我差点儿忘了手机。Tôi suýt quên điện thoại.nǐ qiānwàn bié wàng le
你千万别忘了。Bạn nhất định đừng quên nhé.zhè gè bànfǎ quèshí búcuò
这个办法确实不错。Cách này quả thật khá tốt.méiyǒu piào wǒmen zhǐhǎo huí jiā
没有票,我们只好回家。Không có vé nên chúng tôi đành về nhà.tóngnián shí wǒ cháng zài yuànzi lǐ kàn xīngxing
童年时,我常在院子里看星星。Thời thơ ấu, tôi thường ngắm sao trong sân.tóngnián shí wǒ cháng zài yuànzi lǐ kàn xīngxing
童年时,我常在院子里看星星。Thời thơ ấu, tôi thường ngắm sao trong sân.tóngnián shí wǒ cháng zài yuànzi lǐ kàn xīngxing
童年时,我常在院子里看星星。Thời thơ ấu, tôi thường ngắm sao trong sân.zhè gè fángjiān zhènghǎo kěyǐ zū
这个房间正好可以租。Căn phòng này vừa hay có thể thuê.