字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 2

他很努力,表现却一般Tương phản với 却

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Tương phản & bổ sung

却

què
PHÓ TỪnhưng
Ví dụ

tā hěn nǔlì biǎoxiàn què yìbān

他很努力,表现却一般。Anh ấy rất cố gắng nhưng biểu hiện lại chỉ ở mức bình thường.
Ví dụ

zhèlǐ hěn měilì dōngtiān què hěn lěng

这里很美丽,冬天却很冷。Nơi này rất đẹp nhưng mùa đông lại rất lạnh.
Tương phản & bổ sung

表现

biǎoxiàn
ĐỘNG TỪthể hiện
Ví dụ

tā hěn nǔlì biǎoxiàn què yìbān

他很努力,表现却一般。Anh ấy rất cố gắng nhưng biểu hiện lại chỉ ở mức bình thường.
Tương phản & bổ sung

播放

bōfàng
ĐỘNG TỪphát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
Ví dụ

wǒ bōfàng yīnyuè tā què xǐhuan xuéxí

我播放音乐,他却喜欢学习。Tôi bật nhạc, còn anh ấy lại thích học.
Công việc & công nghệ

当

dāng
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪlàm; đảm nhiệm; khi; lúc
Ví dụ

tā dāng gōngrén hěn xīnkǔ què hěn yǒu xìnxīn

他当工人很辛苦,却很有信心。Anh ấy làm công nhân rất vất vả nhưng lại rất tự tin.
Công việc & công nghệ

工人

gōngrén
DANH TỪcông nhân
Ví dụ

tā dāng gōngrén hěn xīnkǔ què hěn yǒu xìnxīn

他当工人很辛苦,却很有信心。Anh ấy làm công nhân rất vất vả nhưng lại rất tự tin.
Công việc & công nghệ

加油站

jiāyóuzhàn
DANH TỪtrạm xăng
Ví dụ

jiāyóuzhàn hěn jìn wǒmen què zhǎo le hěn jiǔ

加油站很近,我们却找了很久。Trạm xăng rất gần nhưng chúng tôi lại tìm rất lâu.
Công việc & công nghệ

科技

kējì
DANH TỪkhoa học và công nghệ
Ví dụ

kējì fāzhǎn hěn kuài yǒuxiē rén què bù cháng yòng diànnǎo

科技发展很快,有些人却不常用电脑。Công nghệ phát triển rất nhanh nhưng có người lại không thường dùng máy tính.
Công việc & công nghệ

通过

tōngguò
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪđi qua; thông qua; vượt qua
Ví dụ

tā tōngguò le kǎoshì què bù tài gāoxìng

他通过了考试,却不太高兴。Anh ấy đã vượt qua kỳ thi nhưng lại không vui lắm.
Đặc điểm & học tập

美丽

měilì
TÍNH TỪđẹp
Ví dụ

zhèlǐ hěn měilì dōngtiān què hěn lěng

这里很美丽,冬天却很冷。Nơi này rất đẹp nhưng mùa đông lại rất lạnh.
Đặc điểm & học tập

琴

qín
DANH TỪđàn; nhạc cụ
Ví dụ

zhè bǎ qín hěn guì wǒ què hěn xǐhuan

这把琴很贵,我却很喜欢。Cây đàn này rất đắt nhưng tôi lại rất thích.
Đặc điểm & học tập

食物

shíwù
DANH TỪthực phẩm
Ví dụ

zhè zhǒng shíwù bù guì wǒ què bù cháng chī

这种食物不贵,我却不常吃。Loại đồ ăn này không đắt nhưng tôi lại không thường ăn.
Đặc điểm & học tập

信心

xìnxīn
DANH TỪniềm tin
Ví dụ

tā dāng gōngrén hěn xīnkǔ què hěn yǒu xìnxīn

他当工人很辛苦,却很有信心。Anh ấy làm công nhân rất vất vả nhưng lại rất tự tin.
Đặc điểm & học tập

远离

yuǎnlí
ĐỘNG TỪrời xa; tránh xa
Ví dụ

wǒ xiǎng yuǎnlí chéngshì tā què xiǎng zhù zài zhèlǐ

我想远离城市,他却想住在这里。Tôi muốn rời xa thành phố, còn anh ấy lại muốn sống ở đây.
Đặc điểm & học tập

自学

zìxué
ĐỘNG TỪtự học
Ví dụ

tā běnlái xiǎng zìxué, què gēn lǎoshī xué le.

他本来想自学,却跟老师学了。Ban đầu anh ấy định tự học nhưng lại học với giáo viên.