Tương phản & bổ sung
却
quèPHÓ TỪnhưng
Ví dụ
tā hěn nǔlì biǎoxiàn què yìbān
他很努力,表现却一般。Anh ấy rất cố gắng nhưng biểu hiện lại chỉ ở mức bình thường.Ví dụ
zhèlǐ hěn měilì dōngtiān què hěn lěng
这里很美丽,冬天却很冷。Nơi này rất đẹp nhưng mùa đông lại rất lạnh.tā hěn nǔlì biǎoxiàn què yìbān
他很努力,表现却一般。Anh ấy rất cố gắng nhưng biểu hiện lại chỉ ở mức bình thường.zhèlǐ hěn měilì dōngtiān què hěn lěng
这里很美丽,冬天却很冷。Nơi này rất đẹp nhưng mùa đông lại rất lạnh.tā hěn nǔlì biǎoxiàn què yìbān
他很努力,表现却一般。Anh ấy rất cố gắng nhưng biểu hiện lại chỉ ở mức bình thường.wǒ bōfàng yīnyuè tā què xǐhuan xuéxí
我播放音乐,他却喜欢学习。Tôi bật nhạc, còn anh ấy lại thích học.tā dāng gōngrén hěn xīnkǔ què hěn yǒu xìnxīn
他当工人很辛苦,却很有信心。Anh ấy làm công nhân rất vất vả nhưng lại rất tự tin.tā dāng gōngrén hěn xīnkǔ què hěn yǒu xìnxīn
他当工人很辛苦,却很有信心。Anh ấy làm công nhân rất vất vả nhưng lại rất tự tin.jiāyóuzhàn hěn jìn wǒmen què zhǎo le hěn jiǔ
加油站很近,我们却找了很久。Trạm xăng rất gần nhưng chúng tôi lại tìm rất lâu.kējì fāzhǎn hěn kuài yǒuxiē rén què bù cháng yòng diànnǎo
科技发展很快,有些人却不常用电脑。Công nghệ phát triển rất nhanh nhưng có người lại không thường dùng máy tính.tā tōngguò le kǎoshì què bù tài gāoxìng
他通过了考试,却不太高兴。Anh ấy đã vượt qua kỳ thi nhưng lại không vui lắm.zhèlǐ hěn měilì dōngtiān què hěn lěng
这里很美丽,冬天却很冷。Nơi này rất đẹp nhưng mùa đông lại rất lạnh.zhè bǎ qín hěn guì wǒ què hěn xǐhuan
这把琴很贵,我却很喜欢。Cây đàn này rất đắt nhưng tôi lại rất thích.zhè zhǒng shíwù bù guì wǒ què bù cháng chī
这种食物不贵,我却不常吃。Loại đồ ăn này không đắt nhưng tôi lại không thường ăn.tā dāng gōngrén hěn xīnkǔ què hěn yǒu xìnxīn
他当工人很辛苦,却很有信心。Anh ấy làm công nhân rất vất vả nhưng lại rất tự tin.wǒ xiǎng yuǎnlí chéngshì tā què xiǎng zhù zài zhèlǐ
我想远离城市,他却想住在这里。Tôi muốn rời xa thành phố, còn anh ấy lại muốn sống ở đây.tā běnlái xiǎng zìxué, què gēn lǎoshī xué le.
他本来想自学,却跟老师学了。Ban đầu anh ấy định tự học nhưng lại học với giáo viên.