Mốc & nguồn
自
zìGIỚI TỪtừ; kể từ (giới từ)
Ví dụ
zì jīntiān qǐ wǒ měi tiān duànliàn
自今天起,我每天锻炼。Từ hôm nay trở đi, tôi tập luyện mỗi ngày.zì jīntiān qǐ wǒ měi tiān duànliàn
自今天起,我每天锻炼。Từ hôm nay trở đi, tôi tập luyện mỗi ngày.zhè jiàn shì yóu yīshēng juédìng
这件事由医生决定。Việc này do bác sĩ quyết định.suízhe tiānqì biàn lěng wǒ gèng zhùyì shēntǐ
随着天气变冷,我更注意身体。Khi thời tiết dần lạnh hơn, tôi chú ý sức khỏe hơn.wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng
我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.dāng wǒ késou shí wǒ qù kàn yīshēng
当我咳嗽时,我去看医生。Khi tôi ho, tôi đi khám bác sĩ.wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng
我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng
我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.děng wǒ xǐng le wǒmen zài chūfā
等我醒了,我们再出发。Đợi tôi tỉnh rồi chúng ta mới xuất phát.wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng
我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.zhèlǐ de dōngxi duōyàng jiàgé yě bù gāo zhèxiē qián gòu le
这里的东西多样,价格也不高,这些钱够了。Đồ ở đây đa dạng, giá cũng không cao; số tiền này là đủ.zhèlǐ de dōngxi duōyàng jiàgé yě bù gāo zhèxiē qián gòu le
这里的东西多样,价格也不高,这些钱够了。Đồ ở đây đa dạng, giá cũng không cao; số tiền này là đủ.zhèlǐ de dōngxi duōyàng jiàgé yě bù gāo zhèxiē qián gòu le
这里的东西多样,价格也不高,这些钱够了。Đồ ở đây đa dạng, giá cũng không cao; số tiền này là đủ.qǐng jiāng mén guān hǎo děng shí miǎo
请将门关好,等十秒。Vui lòng đóng cửa cho kỹ rồi đợi mười giây.wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng
我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.