字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 3

随着天气变冷,这件事由医生决定Mốc, nguồn & tác thể

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Mốc & nguồn

自

zì
GIỚI TỪtừ; kể từ (giới từ)
Ví dụ

zì jīntiān qǐ wǒ měi tiān duànliàn

自今天起,我每天锻炼。Từ hôm nay trở đi, tôi tập luyện mỗi ngày.
Mốc & nguồn

由

yóu
GIỚI TỪdo; bởi; từ
Ví dụ

zhè jiàn shì yóu yīshēng juédìng

这件事由医生决定。Việc này do bác sĩ quyết định.
Mốc & nguồn

随着

suízhe
GIỚI TỪtheo; cùng với; cùng với sự thay đổi của
Ví dụ

suízhe tiānqì biàn lěng wǒ gèng zhùyì shēntǐ

随着天气变冷,我更注意身体。Khi thời tiết dần lạnh hơn, tôi chú ý sức khỏe hơn.
Mốc & nguồn

同时

tóngshí
DANH TỪ · LIÊN TỪđồng thời; cùng lúc
Ví dụ

wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng

我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.
Sức khỏe & trạng thái

咳嗽

késou
ĐỘNG TỪho; bị ho
Ví dụ

dāng wǒ késou shí wǒ qù kàn yīshēng

当我咳嗽时,我去看医生。Khi tôi ho, tôi đi khám bác sĩ.
Sức khỏe & trạng thái

轻松

qīngsōng
TÍNH TỪnhẹ nhàng
Ví dụ

wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng

我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.
Sức khỏe & trạng thái

使

shǐ
ĐỘNG TỪkhiến; làm cho
Ví dụ

wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng

我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.
Sức khỏe & trạng thái

醒

xǐng
ĐỘNG TỪtỉnh dậy
Ví dụ

děng wǒ xǐng le wǒmen zài chūfā

等我醒了,我们再出发。Đợi tôi tỉnh rồi chúng ta mới xuất phát.
Sức khỏe & trạng thái

约

yuē
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪhẹn; ước; khoảng
Ví dụ

wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng

我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.
Định lượng & tổ chức

多样

duōyàng
TÍNH TỪđa dạng
Ví dụ

zhèlǐ de dōngxi duōyàng jiàgé yě bù gāo zhèxiē qián gòu le

这里的东西多样,价格也不高,这些钱够了。Đồ ở đây đa dạng, giá cũng không cao; số tiền này là đủ.
Định lượng & tổ chức

够

gòu
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪđủ; đạt đủ mức
Ví dụ

zhèlǐ de dōngxi duōyàng jiàgé yě bù gāo zhèxiē qián gòu le

这里的东西多样,价格也不高,这些钱够了。Đồ ở đây đa dạng, giá cũng không cao; số tiền này là đủ.
Định lượng & tổ chức

价格

jiàgé
DANH TỪgiá
Ví dụ

zhèlǐ de dōngxi duōyàng jiàgé yě bù gāo zhèxiē qián gòu le

这里的东西多样,价格也不高,这些钱够了。Đồ ở đây đa dạng, giá cũng không cao; số tiền này là đủ.
Định lượng & tổ chức

秒

miǎo
LƯỢNG TỪgiây
Ví dụ

qǐng jiāng mén guān hǎo děng shí miǎo

请将门关好,等十秒。Vui lòng đóng cửa cho kỹ rồi đợi mười giây.
Định lượng & tổ chức

组

zǔ
DANH TỪnhóm; tổ; lập nhóm
Ví dụ

wǒmen zǔ yuē hǎo tóngshí kāishǐ xuéxí zhè shǐ wǒ juéde hěn qīngsōng

我们组约好同时开始学习,这使我觉得很轻松。Nhóm chúng tôi hẹn bắt đầu học cùng lúc; điều này khiến tôi cảm thấy rất thoải mái.