字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 3

由于价格太高,我最终没有购买Nguyên nhân với 由于

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Nguyên nhân & kết quả

由于

yóuyú
GIỚI TỪ · LIÊN TỪdo; bởi vì
Ví dụ

yóuyú jiàgé tài gāo wǒ méiyǒu gòumǎi

由于价格太高,我没有购买。Do giá quá cao nên tôi đã không mua.
Ví dụ

yóuyú zhè kē shù tài cū wǒ kàn bù jiàn hòumiàn

由于这棵树太粗,我看不见后面。Do cái cây này quá to nên tôi không nhìn thấy phía sau.
Nguyên nhân & kết quả

可惜

kěxī
TÍNH TỪđáng tiếc; tiếc là
Ví dụ

zhè gè jiàqián hěn héshì kěxī wǒ méiyǒu qián

这个价钱很合适,可惜我没有钱。Giá này rất phù hợp, tiếc là tôi không có tiền.
Nguyên nhân & kết quả

情况

qíngkuàng
DANH TỪhoàn cảnh; tình hình; tình huống
Ví dụ

qíngkuàng biàn le wǒmen zuìzhōng huí jiā

情况变了,我们最终回家。Tình hình thay đổi rồi, cuối cùng chúng tôi về nhà.
Nguyên nhân & kết quả

最终

zuìzhōng
DANH TỪcuối cùng; sau cùng
Ví dụ

qíngkuàng biàn le wǒmen zuìzhōng huí jiā

情况变了,我们最终回家。Tình hình thay đổi rồi, cuối cùng chúng tôi về nhà.
Mua sắm & giá cả

饼干

bǐnggān
DANH TỪbánh quy
Ví dụ

wǒ mǎi le bǐnggān

我买了饼干。Tôi đã mua bánh quy.
Mua sắm & giá cả

购买

gòumǎi
ĐỘNG TỪmua; tậu
Ví dụ

yóuyú jiàgé tài gāo wǒ méiyǒu gòumǎi

由于价格太高,我没有购买。Do giá quá cao nên tôi đã không mua.
Mua sắm & giá cả

价钱

jiàqián
DANH TỪgiá cả
Ví dụ

zhè gè jiàqián hěn héshì kěxī wǒ méiyǒu qián

这个价钱很合适,可惜我没有钱。Giá này rất phù hợp, tiếc là tôi không có tiền.
Mua sắm & giá cả

末

mò
DANH TỪcuối; phần cuối; cuối kỳ/giai đoạn
Ví dụ

yuè mò wǒ huí jiā

月末我回家。Cuối tháng tôi về nhà.
Mua sắm & giá cả

同样

tóngyàng
TÍNH TỪgiống nhau; bằng nhau; tương tự
Ví dụ

zhè liǎng gè dōngxi tóngyàng dà

这两个东西同样大。Hai thứ này to như nhau.
Người & tình huống

爱心

àixīn
DANH TỪlòng trắc ẩn
Ví dụ

tā hěn yǒu àixīn

她很有爱心。Cô ấy rất giàu lòng yêu thương.
Người & tình huống

粗

cū
TÍNH TỪ(vật dài) to; dày
Ví dụ

yóuyú zhè kē shù tài cū wǒ kàn bù jiàn hòumiàn

由于这棵树太粗,我看不见后面。Do cái cây này quá to nên tôi không nhìn thấy phía sau.
Người & tình huống

使馆

shǐguǎn
DANH TỪđại sứ quán
Ví dụ

shǐguǎn zài xuéxiào pángbiān

使馆在学校旁边。Đại sứ quán ở cạnh trường học.
Người & tình huống

性

xìng
HẬU TỐ-tính; tính chất (hậu tố)
Ví dụ

tā jīntiān lái yuēhuì de kěnéng xìng hěn xiǎo

他今天来约会的可能性很小。Khả năng hôm nay anh ấy đến buổi hẹn là rất nhỏ.
Người & tình huống

约会

yuēhuì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcuộc hẹn
Ví dụ

tā jīntiān lái yuēhuì de kěnéng xìng hěn xiǎo

他今天来约会的可能性很小。Khả năng hôm nay anh ấy đến buổi hẹn là rất nhỏ.