Đối tượng & quan hệ
对于
duìyúGIỚI TỪđối với; về; liên quan đến
Ví dụ
duìyú értóng ānquán hěn zhòngyào
对于儿童,安全很重要。Đối với trẻ em, an toàn rất quan trọng.Ví dụ
duìyú zhè jiàn shì wǒ hěn rènzhēn
对于这件事,我很认真。Đối với việc này, tôi rất nghiêm túc.duìyú értóng ānquán hěn zhòngyào
对于儿童,安全很重要。Đối với trẻ em, an toàn rất quan trọng.duìyú zhè jiàn shì wǒ hěn rènzhēn
对于这件事,我很认真。Đối với việc này, tôi rất nghiêm túc.wǒ yǔ lǎoshī yìqǐ xuéxí
我与老师一起学习。Tôi học cùng giáo viên.tā yǔ jiārén yìqǐ qìngzhù
她与家人一起庆祝。Cô ấy cùng gia đình ăn mừng.duìyú értóng ānquán hěn zhòngyào
对于儿童,安全很重要。Đối với trẻ em, an toàn rất quan trọng.mǔnǚ yào hùxiāng zūnzhòng
母女要互相尊重。Mẹ và con gái cần tôn trọng lẫn nhau.xiě xìngbié shí bié cūxīn
写性别时别粗心。Khi ghi giới tính đừng bất cẩn.jiàrì wǒmen qù gòuwù
假日我们去购物。Ngày nghỉ chúng tôi đi mua sắm.tā yǔ jiārén yìqǐ qìngzhù
她与家人一起庆祝。Cô ấy cùng gia đình ăn mừng.wǒ shǐyòng zhè gè tǒng
我使用这个桶。Tôi sử dụng cái thùng này.mǔnǚ yào hùxiāng zūnzhòng
母女要互相尊重。Mẹ và con gái cần tôn trọng lẫn nhau.jiàrì wǒmen qù gòuwù
假日我们去购物。Ngày nghỉ chúng tôi đi mua sắm.zhè gè yuèbing yī bǎi kè
这个月饼一百克。Chiếc bánh trung thu này nặng một trăm gam.wǒ shǐyòng zhè gè tǒng
我使用这个桶。Tôi sử dụng cái thùng này.xiě xìngbié shí bié cūxīn
写性别时别粗心。Khi ghi giới tính đừng bất cẩn.zhè gè yuèbing yī bǎi kè
这个月饼一百克。Chiếc bánh trung thu này nặng một trăm gam.