字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 3

对于儿童,家人与老师都很重要Đối tượng & quan hệ với 对于 / 与

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Đối tượng & quan hệ

对于

duìyú
GIỚI TỪđối với; về; liên quan đến
Ví dụ

duìyú értóng ānquán hěn zhòngyào

对于儿童,安全很重要。Đối với trẻ em, an toàn rất quan trọng.
Ví dụ

duìyú zhè jiàn shì wǒ hěn rènzhēn

对于这件事,我很认真。Đối với việc này, tôi rất nghiêm túc.
Đối tượng & quan hệ

与

yǔ
GIỚI TỪ · LIÊN TỪvới; cùng với; và
Ví dụ

wǒ yǔ lǎoshī yìqǐ xuéxí

我与老师一起学习。Tôi học cùng giáo viên.
Ví dụ

tā yǔ jiārén yìqǐ qìngzhù

她与家人一起庆祝。Cô ấy cùng gia đình ăn mừng.
Đối tượng & quan hệ

儿童

értóng
DANH TỪtrẻ em
Ví dụ

duìyú értóng ānquán hěn zhòngyào

对于儿童,安全很重要。Đối với trẻ em, an toàn rất quan trọng.
Đối tượng & quan hệ

母女

mǔnǚ
DANH TỪmẹ và con gái
Ví dụ

mǔnǚ yào hùxiāng zūnzhòng

母女要互相尊重。Mẹ và con gái cần tôn trọng lẫn nhau.
Hoạt động & thái độ

粗心

cūxīn
TÍNH TỪcẩu thả
Ví dụ

xiě xìngbié shí bié cūxīn

写性别时别粗心。Khi ghi giới tính đừng bất cẩn.
Hoạt động & thái độ

购物

gòuwù
ĐỘNG TỪmua sắm
Ví dụ

jiàrì wǒmen qù gòuwù

假日我们去购物。Ngày nghỉ chúng tôi đi mua sắm.
Hoạt động & thái độ

庆祝

qìngzhù
ĐỘNG TỪăn mừng
Ví dụ

tā yǔ jiārén yìqǐ qìngzhù

她与家人一起庆祝。Cô ấy cùng gia đình ăn mừng.
Hoạt động & thái độ

使用

shǐyòng
ĐỘNG TỪsử dụng
Ví dụ

wǒ shǐyòng zhè gè tǒng

我使用这个桶。Tôi sử dụng cái thùng này.
Hoạt động & thái độ

尊重

zūnzhòng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtôn trọng; kính trọng
Ví dụ

mǔnǚ yào hùxiāng zūnzhòng

母女要互相尊重。Mẹ và con gái cần tôn trọng lẫn nhau.
Định lượng & đời sống

假日

jiàrì
DANH TỪngày nghỉ; ngày lễ
Ví dụ

jiàrì wǒmen qù gòuwù

假日我们去购物。Ngày nghỉ chúng tôi đi mua sắm.
Định lượng & đời sống

克

kè
LƯỢNG TỪgam (g)
Ví dụ

zhè gè yuèbing yī bǎi kè

这个月饼一百克。Chiếc bánh trung thu này nặng một trăm gam.
Định lượng & đời sống

桶

tǒng
DANH TỪthùng; xô
Ví dụ

wǒ shǐyòng zhè gè tǒng

我使用这个桶。Tôi sử dụng cái thùng này.
Định lượng & đời sống

性别

xìngbié
DANH TỪgiới tính
Ví dụ

xiě xìngbié shí bié cūxīn

写性别时别粗心。Khi ghi giới tính đừng bất cẩn.
Định lượng & đời sống

月饼

yuèbing
DANH TỪbánh trung thu
Ví dụ

zhè gè yuèbing yī bǎi kè

这个月饼一百克。Chiếc bánh trung thu này nặng một trăm gam.