字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 3

作为学生,我按照老师说的办法阅读并完成课程Căn cứ, vai trò & nối ý

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Vai trò & căn cứ

作为

zuòwéi
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪvới tư cách là; làm; được xem là
Ví dụ

zuòwéi xuéshēng wǒ měi tiān yuèdú

作为学生,我每天阅读。Là một học sinh, tôi đọc mỗi ngày.
Ví dụ

zuòwéi mǔqīn tā hěn guānxīn háizi

作为母亲,她很关心孩子。Với tư cách một người mẹ, cô ấy rất quan tâm con.
Vai trò & căn cứ

按

àn
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪnhấn; ấn; theo/căn cứ vào
Ví dụ

qǐng àn lǎoshī shuō de fāngfǎ liànxí

请按老师说的方法练习。Hãy luyện tập theo cách giáo viên nói.
Vai trò & căn cứ

按照

ànzhào
GIỚI TỪtheo
Ví dụ

wǒmen ànzhào lǎoshī shuō de bànfǎ wánchéng kèchéng

我们按照老师说的办法完成课程。Chúng tôi hoàn thành khóa học theo cách giáo viên nói.
Vai trò & căn cứ

而

ér
LIÊN TỪvà; mà; nhưng; còn
Ví dụ

tā rènzhēn ér nǔlì

她认真而努力。Cô ấy nghiêm túc và nỗ lực.
Học tập & đánh giá

估计

gūjì
ĐỘNG TỪước tính; dự đoán
Ví dụ

wǒ gūjì zhè gè jiàgé zài jiǎn shí yuán zuǒyòu jiù héshì le

我估计这个价格再减十元左右就合适了。Tôi ước tính giá này giảm thêm khoảng mười tệ nữa thì sẽ hợp lý.
Học tập & đánh giá

减

jiǎn
ĐỘNG TỪhạ
Ví dụ

wǒ gūjì zhè gè jiàgé zài jiǎn shí yuán zuǒyòu jiù héshì le

我估计这个价格再减十元左右就合适了。Tôi ước tính giá này giảm thêm khoảng mười tệ nữa thì sẽ hợp lý.
Học tập & đánh giá

课程

kèchéng
DANH TỪkhóa học
Ví dụ

wǒmen ànzhào lǎoshī shuō de bànfǎ wánchéng kèchéng

我们按照老师说的办法完成课程。Chúng tôi hoàn thành khóa học theo cách giáo viên nói.
Học tập & đánh giá

阅读

yuèdú
ĐỘNG TỪđọc
Ví dụ

zuòwéi xuéshēng wǒ měi tiān yuèdú

作为学生,我每天阅读。Là một học sinh, tôi đọc mỗi ngày.
Học tập & đánh giá

左右

zuǒyòu
DANH TỪkhoảng; trái phải
Ví dụ

wǒ gūjì zhè gè jiàgé zài jiǎn shí yuán zuǒyòu jiù héshì le

我估计这个价格再减十元左右就合适了。Tôi ước tính giá này giảm thêm khoảng mười tệ nữa thì sẽ hợp lý.
Con người & đời sống

母亲

mǔqīn
DANH TỪmẹ
Ví dụ

zuòwéi mǔqīn tā hěn guānxīn háizi

作为母亲,她很关心孩子。Với tư cách một người mẹ, cô ấy rất quan tâm con.
Con người & đời sống

球队

qiúduì
DANH TỪđội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
Ví dụ

wǒmen de qiúduì qù shìchǎng mǎi shuǐ

我们的球队去市场买水。Đội của chúng tôi đi chợ mua nước.
Con người & đời sống

市场

shìchǎng
DANH TỪkhu chợ
Ví dụ

wǒmen de qiúduì qù shìchǎng mǎi shuǐ

我们的球队去市场买水。Đội của chúng tôi đi chợ mua nước.
Con người & đời sống

痛

tòng
TÍNH TỪđau
Ví dụ

tā de shǒu bù tòng le shēnghuó yě qīngsōng duō le tā juéde hěn xìngfú

她的手不痛了,生活也轻松多了,她觉得很幸福。Tay cô ấy không còn đau, cuộc sống cũng nhẹ nhõm hơn nhiều nên cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
Con người & đời sống

幸福

xìngfú
DANH TỪ · TÍNH TỪhạnh phúc
Ví dụ

tā de shǒu bù tòng le shēnghuó yě qīngsōng duō le tā juéde hěn xìngfú

她的手不痛了,生活也轻松多了,她觉得很幸福。Tay cô ấy không còn đau, cuộc sống cũng nhẹ nhõm hơn nhiều nên cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.