字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 4

我喜欢这里,不过冬天很冷Nối câu & mở rộng ý

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Liên từ nối mệnh đề

此外

cǐwài
LIÊN TỪngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Ví dụ

wǒ yǒu yìxiē jīnglì cǐwài hái rènshi le yìxiē péngyou

我有一些经历,此外还认识了一些朋友。Tôi có một số trải nghiệm, ngoài ra còn quen thêm một số người bạn.
Liên từ nối mệnh đề

既然

jìrán
LIÊN TỪđã… thì; một khi đã…
Ví dụ

jìrán lái le jiù zuò yíhuìr ba

既然来了,就坐一会儿吧。Đã đến rồi thì ngồi một lát nhé.
Liên từ nối mệnh đề

甚至

shènzhì
LIÊN TỪthậm chí; đến mức mà
Ví dụ

hěn duō qiúmí dōu lái le shènzhì yǒu rén zhàn zài mén wài

很多球迷都来了,甚至有人站在门外。Nhiều người hâm mộ đã đến, thậm chí có người đứng ngoài cửa.
Liên từ nối mệnh đề

不过

búguò
LIÊN TỪnhưng; tuy nhiên
Ví dụ

wǒ xiǎng qù búguò jīntiān tóutòng

我想去,不过今天头痛。Tôi muốn đi nhưng hôm nay đau đầu.
Liên từ nối mệnh đề

并且

bìngqiě
LIÊN TỪvà; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Ví dụ

tā rènzhēn xuéxí bìngqiě měi tiān liànxí

她认真学习,并且每天练习。Cô ấy học nghiêm túc và luyện tập mỗi ngày.
Con người & trải nghiệm

经历

jīnglì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrải qua; trải nghiệm; kinh nghiệm
Ví dụ

wǒ yǒu yìxiē jīnglì cǐwài hái rènshi le yìxiē péngyou

我有一些经历,此外还认识了一些朋友。Tôi có một số trải nghiệm, ngoài ra còn quen thêm một số người bạn.
Con người & trải nghiệm

客气

kèqi
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪkhách sáo; lịch sự
Ví dụ

zhè gè rén hěn kèqi

这个人很客气。Người này rất lịch sự.
Con người & trải nghiệm

母子

mǔzǐ
DANH TỪmẹ và con trai
Ví dụ

mǔzǐ xìnggé bù tóng

母子性格不同。Mẹ và con trai có tính cách khác nhau.
Con người & trải nghiệm

球迷

qiúmí
DANH TỪngười hâm mộ các môn bóng; cổ động viên
Ví dụ

hěn duō qiúmí dōu lái le shènzhì yǒu rén zhàn zài mén wài

很多球迷都来了,甚至有人站在门外。Nhiều người hâm mộ đã đến, thậm chí có người đứng ngoài cửa.
Con người & trải nghiệm

性格

xìnggé
DANH TỪtính cách; tính tình
Ví dụ

mǔzǐ xìnggé bù tóng

母子性格不同。Mẹ và con trai có tính cách khác nhau.
Thông tin đời sống

是否

shìfǒu
PHÓ TỪliệu có; có hay không
Ví dụ

nǐ shìfǒu zhīdào bǐsài zài jǐ yuèfèn

你是否知道比赛在几月份?Bạn có biết cuộc thi diễn ra vào tháng mấy không?
Thông tin đời sống

头痛

tóutòng
TÍNH TỪđau đầu
Ví dụ

wǒ xiǎng qù búguò jīntiān tóutòng

我想去,不过今天头痛。Tôi muốn đi nhưng hôm nay đau đầu.
Thông tin đời sống

月份

yuèfèn
DANH TỪtháng
Ví dụ

nǐ shìfǒu zhīdào bǐsài zài jǐ yuèfèn

你是否知道比赛在几月份?Bạn có biết cuộc thi diễn ra vào tháng mấy không?
Thông tin đời sống

座

zuò
DANH TỪ · LƯỢNG TỪlượng từ cho tòa nhà, núi và công trình
Ví dụ

nà zuò qiáo hěn cháng

那座桥很长。Cây cầu đó rất dài.