Liên từ nối mệnh đề
此外
cǐwàiLIÊN TỪngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Ví dụ
wǒ yǒu yìxiē jīnglì cǐwài hái rènshi le yìxiē péngyou
我有一些经历,此外还认识了一些朋友。Tôi có một số trải nghiệm, ngoài ra còn quen thêm một số người bạn.wǒ yǒu yìxiē jīnglì cǐwài hái rènshi le yìxiē péngyou
我有一些经历,此外还认识了一些朋友。Tôi có một số trải nghiệm, ngoài ra còn quen thêm một số người bạn.jìrán lái le jiù zuò yíhuìr ba
既然来了,就坐一会儿吧。Đã đến rồi thì ngồi một lát nhé.hěn duō qiúmí dōu lái le shènzhì yǒu rén zhàn zài mén wài
很多球迷都来了,甚至有人站在门外。Nhiều người hâm mộ đã đến, thậm chí có người đứng ngoài cửa.wǒ xiǎng qù búguò jīntiān tóutòng
我想去,不过今天头痛。Tôi muốn đi nhưng hôm nay đau đầu.tā rènzhēn xuéxí bìngqiě měi tiān liànxí
她认真学习,并且每天练习。Cô ấy học nghiêm túc và luyện tập mỗi ngày.wǒ yǒu yìxiē jīnglì cǐwài hái rènshi le yìxiē péngyou
我有一些经历,此外还认识了一些朋友。Tôi có một số trải nghiệm, ngoài ra còn quen thêm một số người bạn.zhè gè rén hěn kèqi
这个人很客气。Người này rất lịch sự.mǔzǐ xìnggé bù tóng
母子性格不同。Mẹ và con trai có tính cách khác nhau.hěn duō qiúmí dōu lái le shènzhì yǒu rén zhàn zài mén wài
很多球迷都来了,甚至有人站在门外。Nhiều người hâm mộ đã đến, thậm chí có người đứng ngoài cửa.mǔzǐ xìnggé bù tóng
母子性格不同。Mẹ và con trai có tính cách khác nhau.nǐ shìfǒu zhīdào bǐsài zài jǐ yuèfèn
你是否知道比赛在几月份?Bạn có biết cuộc thi diễn ra vào tháng mấy không?wǒ xiǎng qù búguò jīntiān tóutòng
我想去,不过今天头痛。Tôi muốn đi nhưng hôm nay đau đầu.nǐ shìfǒu zhīdào bǐsài zài jǐ yuèfèn
你是否知道比赛在几月份?Bạn có biết cuộc thi diễn ra vào tháng mấy không?nà zuò qiáo hěn cháng
那座桥很长。Cây cầu đó rất dài.