字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 4

要是需要帮助,就给我打电话Bổ sung, điều kiện & kết quả

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Liên từ của bài

不光

bùguāng
PHÓ TỪ · LIÊN TỪkhông chỉ
Ví dụ

zhè gè zuòfǎ bùguāng fāngbiàn hái hěn shìhé wǒmen

这个做法不光方便,还很适合我们。Cách làm này không chỉ tiện mà còn rất phù hợp với chúng tôi.
Liên từ của bài

不仅

bùjǐn
LIÊN TỪkhông chỉ
Ví dụ

wǒmen de mùbiāo bùjǐn hěn qīngchu érqiě zuòfǎ yě hěn jiǎndān

我们的目标不仅很清楚,而且做法也很简单。Mục tiêu của chúng tôi không chỉ rất rõ ràng mà cách làm cũng rất đơn giản.
Liên từ của bài

另外

lìngwài
ĐẠI TỪ · PHÓ TỪ · LIÊN TỪngoài ra; mặt khác; thêm nữa
Ví dụ

zhèlǐ kěyǐ wèn wèntí lìngwài yě kěyǐ qǐng rén bāngzhù

这里可以问问题,另外也可以请人帮助。Ở đây có thể đặt câu hỏi, ngoài ra cũng có thể nhờ người khác giúp.
Liên từ của bài

要是

yàoshi
LIÊN TỪnếu; nếu như
Ví dụ

yàoshi nǐ xūyào bāngzhù jiù gěi wǒ dǎ diànhuà

要是你需要帮助,就给我打电话。Nếu bạn cần giúp đỡ thì hãy gọi điện cho tôi.
Liên từ của bài

因此

yīncǐ
LIÊN TỪdo đó; vì vậy; kết quả là
Ví dụ

jīntiān lái wèn wèntí de rén hěn duō yīncǐ wǒmen yào děng yíhuìr

今天来问问题的人很多,因此我们要等一会儿。Hôm nay người đến hỏi rất đông, vì vậy chúng tôi phải đợi một lát.
Liên từ của bài

加上

jiāshàng
LIÊN TỪcộng thêm; thêm vào đó
Ví dụ

yóuyú jīntiān rén hěn duō jiāshàng wǒmen lái de bǐjiào wǎn suǒyǐ yào děng yíhuìr

由于今天人很多,加上我们来得比较晚,所以要等一会儿。Do hôm nay người rất đông, cộng thêm chúng tôi đến khá muộn nên phải đợi một lát.
Học tập & cách làm

课堂

kètáng
DANH TỪgiờ học; lớp học
Ví dụ

jīntiān de kètáng mùbiāo hěn qīngchu

今天的课堂目标很清楚。Mục tiêu của giờ học hôm nay rất rõ ràng.
Học tập & cách làm

目标

mùbiāo
DANH TỪmục tiêu
Ví dụ

wǒmen de mùbiāo bùjǐn hěn qīngchu érqiě zuòfǎ yě hěn jiǎndān

我们的目标不仅很清楚,而且做法也很简单。Mục tiêu của chúng tôi không chỉ rất rõ ràng mà cách làm cũng rất đơn giản.
Ví dụ

jīntiān de kètáng mùbiāo hěn qīngchu

今天的课堂目标很清楚。Mục tiêu của giờ học hôm nay rất rõ ràng.
Học tập & cách làm

适合

shìhé
ĐỘNG TỪphù hợp; thích hợp
Ví dụ

zhè gè zuòfǎ bùguāng fāngbiàn hái hěn shìhé wǒmen

这个做法不光方便,还很适合我们。Cách làm này không chỉ tiện mà còn rất phù hợp với chúng tôi.
Ví dụ

zhè gè qū hěn ānjìng shìhé xuéxí

这个区很安静,适合学习。Khu vực này rất yên tĩnh, phù hợp để học.
Học tập & cách làm

做法

zuòfǎ
DANH TỪcách làm; phương pháp
Ví dụ

zhè gè zuòfǎ bùguāng fāngbiàn hái hěn shìhé wǒmen

这个做法不光方便,还很适合我们。Cách làm này không chỉ tiện mà còn rất phù hợp với chúng tôi.
Ví dụ

wǒmen de mùbiāo bùjǐn hěn qīngchu érqiě zuòfǎ yě hěn jiǎndān

我们的目标不仅很清楚,而且做法也很简单。Mục tiêu của chúng tôi không chỉ rất rõ ràng mà cách làm cũng rất đơn giản.
Khu vực & hình ảnh

区

qū
DANH TỪkhu; khu vực; quận
Ví dụ

zhè gè qū hěn ānjìng shìhé xuéxí

这个区很安静,适合学习。Khu vực này rất yên tĩnh, phù hợp để học.
Khu vực & hình ảnh

图

tú
DANH TỪhình; hình vẽ; sơ đồ; bản đồ
Ví dụ

tú shàng yǒu yī zhī xióng

图上有一只熊。Trên hình có một con gấu.
Khu vực & hình ảnh

熊

xióng
DANH TỪgấu
Ví dụ

tú shàng yǒu yī zhī xióng

图上有一只熊。Trên hình có một con gấu.
Khu vực & hình ảnh

云

yún
DANH TỪmây
Ví dụ

tiān shàng yǒu yún

天上有云。Trên trời có mây.