字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 4

学习者在教室门口等就是了等、者、之、就是

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Trợ từ & lời dặn

等

děng
TRỢ TỪv.v.; và những… khác (sau danh sách)
Ví dụ

shū túpiàn děng dōngxi dōu zài jiàoshì lǐ

书、图片等东西都在教室里。Sách, hình ảnh và những thứ tương tự đều ở trong lớp học.
Ví dụ

xuéxí zhě qǐng zài zhèlǐ děng

学习者请在这里等。Người học vui lòng đợi ở đây.
Trợ từ & lời dặn

者

zhě
TRỢ TỪngười…; người thuộc nhóm… (văn viết)
Ví dụ

xuéxí zhě qǐng zài zhèlǐ děng

学习者请在这里等。Người học vui lòng đợi ở đây.
Trợ từ & lời dặn

之

zhī
TRỢ TỪtrợ từ “chi”; của; thuộc về (văn viết)
Ví dụ

xuéxí zhī lù hěn cháng

学习之路很长。Con đường học tập còn dài.
Trợ từ & lời dặn

就是

jiùshì
TRỢ TỪ · PHÓ TỪ · LIÊN TỪchính là; chỉ là; cứ… là được (就是了)
Ví dụ

nǐ zài jiàoshì ménkǒu děng wǒ jiùshì le

你在教室门口等我就是了。Bạn chỉ cần đợi tôi ở cửa lớp học là được.
Hoạt động & quy định

顾客

gùkè
DANH TỪkhách hàng
Ví dụ

gùkè kěyǐ zài zhèlǐ jiànshēn

顾客可以在这里健身。Khách hàng có thể tập thể dục ở đây.
Hoạt động & quy định

健身

jiànshēn
ĐỘNG TỪtập thể dục; rèn luyện sức khỏe
Ví dụ

gùkè kěyǐ zài zhèlǐ jiànshēn

顾客可以在这里健身。Khách hàng có thể tập thể dục ở đây.
Hoạt động & quy định

修

xiū
ĐỘNG TỪsửa; sửa chữa; tu sửa
Ví dụ

zhèlǐ bù yǔnxǔ xiū chē

这里不允许修车。Ở đây không cho phép sửa xe.
Hoạt động & quy định

允许

yǔnxǔ
ĐỘNG TỪcho phép
Ví dụ

zhèlǐ bù yǔnxǔ xiū chē

这里不允许修车。Ở đây không cho phép sửa xe.
Không gian & nội dung

客厅

kètīng
DANH TỪphòng khách
Ví dụ

qǐng bǎ túpiàn fàng zài kètīng

请把图片放在客厅。Hãy đặt bức ảnh ở phòng khách.
Không gian & nội dung

目的

mùdì
DANH TỪmục đích
Ví dụ

wǒ de mùdì shì xué hǎo Zhōngwén

我的目的是学好中文。Mục đích của tôi là học tốt tiếng Trung.
Không gian & nội dung

区别

qūbié
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphân biệt; sự khác biệt
Ví dụ

zhè liǎng zhāng túpiàn yǒu qūbié

这两张图片有区别。Hai bức ảnh này có sự khác biệt.
Không gian & nội dung

世纪

shìjì
DANH TỪthế kỷ
Ví dụ

zhè gè shìjì yǒu hěn duō yǒumíng de zuòjiā

这个世纪有很多有名的作家。Thế kỷ này có nhiều nhà văn nổi tiếng.
Không gian & nội dung

图片

túpiàn
DANH TỪhình ảnh; bức ảnh; hình minh họa
Ví dụ

shū túpiàn děng dōngxi dōu zài jiàoshì lǐ

书、图片等东西都在教室里。Sách, hình ảnh và những thứ tương tự đều ở trong lớp học.
Ví dụ

zhè liǎng zhāng túpiàn yǒu qūbié

这两张图片有区别。Hai bức ảnh này có sự khác biệt.
Không gian & nội dung

作家

zuòjiā
DANH TỪnhà văn; tác giả
Ví dụ

zhè gè shìjì yǒu hěn duō yǒumíng de zuòjiā

这个世纪有很多有名的作家。Thế kỷ này có nhiều nhà văn nổi tiếng.