Trợ từ & lời dặn
等
děngTRỢ TỪv.v.; và những… khác (sau danh sách)
Ví dụ
shū túpiàn děng dōngxi dōu zài jiàoshì lǐ
书、图片等东西都在教室里。Sách, hình ảnh và những thứ tương tự đều ở trong lớp học.Ví dụ
xuéxí zhě qǐng zài zhèlǐ děng
学习者请在这里等。Người học vui lòng đợi ở đây.