Phản ứng & thái độ
啊
āTHÁN TỪà; ồ; a (thán từ)
Ví dụ
ā zhème dà de jiànshēnfáng
啊,这么大的健身房!Ôi, phòng gym lớn thế!ā zhème dà de jiànshēnfáng
啊,这么大的健身房!Ôi, phòng gym lớn thế!ǹg wǒ kěndìng cānjiā
嗯,我肯定参加。Ừm, tôi chắc chắn sẽ tham gia.wǒmen jījí xuéxí búduàn jīlěi
我们积极学习,不断积累。Chúng tôi tích cực học tập và không ngừng tích lũy.kǎoshì kuài dào le wǒmen yìqǐ jiāyóu
考试快到了,我们一起加油!Kỳ thi sắp đến rồi, chúng ta cùng cố lên!ǹg wǒ kěndìng cānjiā
嗯,我肯定参加。Ừm, tôi chắc chắn sẽ tham gia.wǒmen jījí xuéxí búduàn jīlěi
我们积极学习,不断积累。Chúng tôi tích cực học tập và không ngừng tích lũy.wǒ kàn le yī gè xuéxí shìpín
我看了一个学习视频。Tôi đã xem một video học tập.zhuōzi shàng yǒu yī xiǎo běn zázhì
桌子上有一小本杂志。Trên bàn có một cuốn tạp chí nhỏ.qǐng qǔ yī běn zázhì
请取一本杂志。Hãy lấy một cuốn tạp chí.zuótiān wǎnshang wǒ zuòmèng le
昨天晚上我做梦了。Tối qua tôi nằm mơ.ā zhème dà de jiànshēnfáng
啊,这么大的健身房!Ôi, phòng gym lớn thế!wǒmen de mùdìdì zài qiánmiàn
我们的目的地在前面。Điểm đến của chúng tôi ở phía trước.qǐng qǔ yī běn zázhì
请取一本杂志。Hãy lấy một cuốn tạp chí.dì shàng yǒu yìxiē tǔ
地上有一些土。Trên mặt đất có một ít đất.wǒ huì xiūlǐ zhè tái diànnǎo
我会修理这台电脑。Tôi biết sửa chiếc máy tính này.