字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 4

啊,这么多课程!Thán từ & cụm số lượng

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Phản ứng & thái độ

啊

ā
THÁN TỪà; ồ; a (thán từ)
Ví dụ

ā zhème dà de jiànshēnfáng

啊,这么大的健身房!Ôi, phòng gym lớn thế!
Phản ứng & thái độ

嗯

ǹg
THÁN TỪừm; ừ
Ví dụ

ǹg wǒ kěndìng cānjiā

嗯,我肯定参加。Ừm, tôi chắc chắn sẽ tham gia.
Phản ứng & thái độ

积极

jījí
TÍNH TỪtích cực; chủ động
Ví dụ

wǒmen jījí xuéxí búduàn jīlěi

我们积极学习,不断积累。Chúng tôi tích cực học tập và không ngừng tích lũy.
Phản ứng & thái độ

加油

jiāyóu
ĐỘNG TỪcố lên; cổ vũ; tiếp sức; đổ xăng
Ví dụ

kǎoshì kuài dào le wǒmen yìqǐ jiāyóu

考试快到了,我们一起加油!Kỳ thi sắp đến rồi, chúng ta cùng cố lên!
Phản ứng & thái độ

肯定

kěndìng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · PHÓ TỪkhẳng định; chắc chắn
Ví dụ

ǹg wǒ kěndìng cānjiā

嗯,我肯定参加。Ừm, tôi chắc chắn sẽ tham gia.
Tích lũy & nội dung

积累

jīlěi
ĐỘNG TỪtích lũy
Ví dụ

wǒmen jījí xuéxí búduàn jīlěi

我们积极学习,不断积累。Chúng tôi tích cực học tập và không ngừng tích lũy.
Tích lũy & nội dung

视频

shìpín
DANH TỪvideo
Ví dụ

wǒ kàn le yī gè xuéxí shìpín

我看了一个学习视频。Tôi đã xem một video học tập.
Tích lũy & nội dung

杂志

zázhì
DANH TỪtạp chí
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu yī xiǎo běn zázhì

桌子上有一小本杂志。Trên bàn có một cuốn tạp chí nhỏ.
Ví dụ

qǐng qǔ yī běn zázhì

请取一本杂志。Hãy lấy một cuốn tạp chí.
Tích lũy & nội dung

做梦

zuòmèng
ĐỘNG TỪnằm mơ; mơ
Ví dụ

zuótiān wǎnshang wǒ zuòmèng le

昨天晚上我做梦了。Tối qua tôi nằm mơ.
Địa điểm & thao tác

健身房

jiànshēnfáng
DANH TỪphòng tập thể dục; phòng gym
Ví dụ

ā zhème dà de jiànshēnfáng

啊,这么大的健身房!Ôi, phòng gym lớn thế!
Địa điểm & thao tác

目的地

mùdìdì
DANH TỪđiểm đến
Ví dụ

wǒmen de mùdìdì zài qiánmiàn

我们的目的地在前面。Điểm đến của chúng tôi ở phía trước.
Địa điểm & thao tác

取

qǔ
ĐỘNG TỪlấy; nhận; lấy ra
Ví dụ

qǐng qǔ yī běn zázhì

请取一本杂志。Hãy lấy một cuốn tạp chí.
Địa điểm & thao tác

土

tǔ
DANH TỪđất
Ví dụ

dì shàng yǒu yìxiē tǔ

地上有一些土。Trên mặt đất có một ít đất.
Địa điểm & thao tác

修理

xiūlǐ
ĐỘNG TỪsửa chữa
Ví dụ

wǒ huì xiūlǐ zhè tái diànnǎo

我会修理这台电脑。Tôi biết sửa chiếc máy tính này.