字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 4

毕业以后,我一字一句地读作品Mẫu bốn chữ 一A一B

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Học tập & kết quả

毕业

bìyè
ĐỘNG TỪtốt nghiệp
Ví dụ

wǒ bìyè le

我毕业了。Tôi đã tốt nghiệp.
Học tập & kết quả

取得

qǔdé
ĐỘNG TỪđạt được; giành được
Ví dụ

tā qǔdé le hěn hǎo de chéngjì

她取得了很好的成绩。Cô ấy đạt được thành tích rất tốt.
Học tập & kết quả

作品

zuòpǐn
DANH TỪtác phẩm
Ví dụ

kètīng lǐ guà zhe yī fú zuòpǐn

客厅里挂着一幅作品。Trong phòng khách treo một tác phẩm.
Học tập & kết quả

目前

mùqián
DANH TỪhiện tại; hiện nay
Ví dụ

zhè gè fángjiān mùqián shì kōng de

这个房间目前是空的。Căn phòng này hiện đang trống.
Học tập & kết quả

不必

búbì
PHÓ TỪkhông cần; không nhất thiết
Ví dụ

nǐ búbì fánnǎo

你不必烦恼。Bạn không cần buồn phiền.
Hành động & trạng thái

答应

dāying
ĐỘNG TỪđồng ý; nhận lời; hứa
Ví dụ

tā dāying lái zhèlǐ

他答应来这里。Anh ấy đồng ý đến đây.
Hành động & trạng thái

烦恼

fánnǎo
TÍNH TỪphiền não; buồn phiền
Ví dụ

nǐ búbì fánnǎo

你不必烦恼。Bạn không cần buồn phiền.
Hành động & trạng thái

挂

guà
ĐỘNG TỪtreo; mắc
Ví dụ

kètīng lǐ guà zhe yī fú zuòpǐn

客厅里挂着一幅作品。Trong phòng khách treo một tác phẩm.
Hành động & trạng thái

空

kōng
TÍNH TỪtrống; rỗng
Ví dụ

zhè gè fángjiān mùqián shì kōng de

这个房间目前是空的。Căn phòng này hiện đang trống.
Hành động & trạng thái

推

tuī
ĐỘNG TỪđẩy; xô
Ví dụ

xǔduō qīnqi yìqǐ tuī mén jìnlái

许多亲戚一起推门进来。Nhiều họ hàng cùng đẩy cửa bước vào.
Địa điểm & con người

江

jiāng
DANH TỪsông
Ví dụ

zhè tiáo jiāng hěn cháng

这条江很长。Con sông này rất dài.
Địa điểm & con người

市区

shìqū
DANH TỪkhu vực nội thành; nội đô
Ví dụ

qù shìqū yī lái yī huí yào liǎng gè xiǎoshí

去市区一来一回要两个小时。Đi khu trung tâm một lượt đi-về mất hai tiếng.
Địa điểm & con người

许多

xǔduō
SỐ TỪnhiều; rất nhiều
Ví dụ

xǔduō qīnqi yìqǐ tuī mén jìnlái

许多亲戚一起推门进来。Nhiều họ hàng cùng đẩy cửa bước vào.
Địa điểm & con người

亲戚

qīnqi
DANH TỪhọ hàng; bà con
Ví dụ

xǔduō qīnqi yìqǐ tuī mén jìnlái

许多亲戚一起推门进来。Nhiều họ hàng cùng đẩy cửa bước vào.