Học tập & kết quả
毕业
bìyèĐỘNG TỪtốt nghiệp
Ví dụ
wǒ bìyè le
我毕业了。Tôi đã tốt nghiệp.wǒ bìyè le
我毕业了。Tôi đã tốt nghiệp.tā qǔdé le hěn hǎo de chéngjì
她取得了很好的成绩。Cô ấy đạt được thành tích rất tốt.kètīng lǐ guà zhe yī fú zuòpǐn
客厅里挂着一幅作品。Trong phòng khách treo một tác phẩm.zhè gè fángjiān mùqián shì kōng de
这个房间目前是空的。Căn phòng này hiện đang trống.nǐ búbì fánnǎo
你不必烦恼。Bạn không cần buồn phiền.tā dāying lái zhèlǐ
他答应来这里。Anh ấy đồng ý đến đây.nǐ búbì fánnǎo
你不必烦恼。Bạn không cần buồn phiền.kètīng lǐ guà zhe yī fú zuòpǐn
客厅里挂着一幅作品。Trong phòng khách treo một tác phẩm.zhè gè fángjiān mùqián shì kōng de
这个房间目前是空的。Căn phòng này hiện đang trống.xǔduō qīnqi yìqǐ tuī mén jìnlái
许多亲戚一起推门进来。Nhiều họ hàng cùng đẩy cửa bước vào.zhè tiáo jiāng hěn cháng
这条江很长。Con sông này rất dài.qù shìqū yī lái yī huí yào liǎng gè xiǎoshí
去市区一来一回要两个小时。Đi khu trung tâm một lượt đi-về mất hai tiếng.xǔduō qīnqi yìqǐ tuī mén jìnlái
许多亲戚一起推门进来。Nhiều họ hàng cùng đẩy cửa bước vào.xǔduō qīnqi yìqǐ tuī mén jìnlái
许多亲戚一起推门进来。Nhiều họ hàng cùng đẩy cửa bước vào.