字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 5

今天无风无雨,空气很好Mẫu bốn chữ 无A无B

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Cấu trúc & thông tin

无

wú
ĐỘNG TỪkhông; không có (văn viết, trong cụm cố định)
Ví dụ

jīntiān wú fēng wú yǔ kōngqì hěn hǎo

今天无风无雨,空气很好。Hôm nay không gió không mưa, không khí rất tốt.
Cấu trúc & thông tin

不论

búlùn
LIÊN TỪbất kể; dù
Ví dụ

búlùn shénme qíngkuàng wǒ dōu xiān kàn zīliào

不论什么情况,我都先看资料。Bất kể tình huống nào, tôi đều xem tài liệu trước.
Cấu trúc & thông tin

资料

zīliào
DANH TỪtài liệu; tư liệu
Ví dụ

búlùn shénme qíngkuàng wǒ dōu xiān kàn zīliào

不论什么情况,我都先看资料。Bất kể tình huống nào, tôi đều xem tài liệu trước.
Ví dụ

hǎo wǒ xiān bǎ zīliào dài huí jiā

好,我先把资料带回家。Được, tôi mang tài liệu về nhà trước.
Cấu trúc & thông tin

答

dá
ĐỘNG TỪtrả lời; đáp
Ví dụ

zhè gè shìtí wǒ xiān dá nǐ bù tóngyì kěyǐ fǎnduì

这个试题我先答,你不同意可以反对。Câu này tôi trả lời trước; nếu bạn không đồng ý thì có thể phản đối.
Cấu trúc & thông tin

反对

fǎnduì
ĐỘNG TỪphản đối
Ví dụ

zhè gè shìtí wǒ xiān dá nǐ bù tóngyì kěyǐ fǎnduì

这个试题我先答,你不同意可以反对。Câu này tôi trả lời trước; nếu bạn không đồng ý thì có thể phản đối.
Học tập & đánh giá

关键

guānjiàn
DANH TỪ · TÍNH TỪthen chốt; mấu chốt
Ví dụ

zhè gè shìtí de guānjiàn shì shénme

这个试题的关键是什么?Điểm mấu chốt của câu hỏi thi này là gì?
Học tập & đánh giá

美好

měihǎo
TÍNH TỪtốt đẹp; đẹp đẽ
Ví dụ

wǒ de shēnghuó hěn měihǎo kěshì xuéfèi tài gāo

我的生活很美好,可是学费太高。Cuộc sống của tôi rất tốt đẹp, nhưng học phí quá cao.
Học tập & đánh giá

空气

kōngqì
DANH TỪkhông khí
Ví dụ

jīntiān wú fēng wú yǔ kōngqì hěn hǎo

今天无风无雨,空气很好。Hôm nay không gió không mưa, không khí rất tốt.
Học tập & đánh giá

耐心

nàixīn
TÍNH TỪ · DANH TỪkiên nhẫn; sự kiên nhẫn
Ví dụ

qǐng nàixīn děng yíhuìr

请耐心等一会儿。Vui lòng kiên nhẫn đợi một lát.
Học tập & đánh giá

试题

shìtí
DANH TỪđề thi; câu hỏi thi
Ví dụ

zhè gè shìtí de guānjiàn shì shénme

这个试题的关键是什么?Điểm mấu chốt của câu hỏi thi này là gì?
Ví dụ

zhè gè shìtí wǒ xiān dá nǐ bù tóngyì kěyǐ fǎnduì

这个试题我先答,你不同意可以反对。Câu này tôi trả lời trước; nếu bạn không đồng ý thì có thể phản đối.
Kế hoạch & chi phí

取消

qǔxiāo
ĐỘNG TỪhủy; hủy bỏ
Ví dụ

yīnwèi lǎoshī shēngbìng le jīntiān de kè qǔxiāo le

因为老师生病了,今天的课取消了。Vì giáo viên bị ốm nên buổi học hôm nay đã bị hủy.
Kế hoạch & chi phí

推迟

tuīchí
ĐỘNG TỪtrì hoãn; lùi lại
Ví dụ

nà wǒmen bǎ shíjiān tuīchí dào míngtiān

那我们把时间推迟到明天。Vậy chúng ta lùi thời gian sang ngày mai.
Kế hoạch & chi phí

学费

xuéfèi
DANH TỪhọc phí
Ví dụ

wǒ de shēnghuó hěn měihǎo kěshì xuéfèi tài gāo

我的生活很美好,可是学费太高。Cuộc sống của tôi rất tốt đẹp, nhưng học phí quá cao.
Kế hoạch & chi phí

再说

zàishuō
ĐỘNG TỪ · LIÊN TỪđể sau nói tiếp; hơn nữa
Ví dụ

zhè jiàn shì yǐhòu zàishuō ba

这件事以后再说吧。Việc này để sau hãy nói tiếp.