Cấu trúc & thông tin
无
wúĐỘNG TỪkhông; không có (văn viết, trong cụm cố định)
Ví dụ
jīntiān wú fēng wú yǔ kōngqì hěn hǎo
今天无风无雨,空气很好。Hôm nay không gió không mưa, không khí rất tốt.jīntiān wú fēng wú yǔ kōngqì hěn hǎo
今天无风无雨,空气很好。Hôm nay không gió không mưa, không khí rất tốt.búlùn shénme qíngkuàng wǒ dōu xiān kàn zīliào
不论什么情况,我都先看资料。Bất kể tình huống nào, tôi đều xem tài liệu trước.búlùn shénme qíngkuàng wǒ dōu xiān kàn zīliào
不论什么情况,我都先看资料。Bất kể tình huống nào, tôi đều xem tài liệu trước.hǎo wǒ xiān bǎ zīliào dài huí jiā
好,我先把资料带回家。Được, tôi mang tài liệu về nhà trước.zhè gè shìtí wǒ xiān dá nǐ bù tóngyì kěyǐ fǎnduì
这个试题我先答,你不同意可以反对。Câu này tôi trả lời trước; nếu bạn không đồng ý thì có thể phản đối.zhè gè shìtí wǒ xiān dá nǐ bù tóngyì kěyǐ fǎnduì
这个试题我先答,你不同意可以反对。Câu này tôi trả lời trước; nếu bạn không đồng ý thì có thể phản đối.zhè gè shìtí de guānjiàn shì shénme
这个试题的关键是什么?Điểm mấu chốt của câu hỏi thi này là gì?wǒ de shēnghuó hěn měihǎo kěshì xuéfèi tài gāo
我的生活很美好,可是学费太高。Cuộc sống của tôi rất tốt đẹp, nhưng học phí quá cao.jīntiān wú fēng wú yǔ kōngqì hěn hǎo
今天无风无雨,空气很好。Hôm nay không gió không mưa, không khí rất tốt.qǐng nàixīn děng yíhuìr
请耐心等一会儿。Vui lòng kiên nhẫn đợi một lát.zhè gè shìtí de guānjiàn shì shénme
这个试题的关键是什么?Điểm mấu chốt của câu hỏi thi này là gì?zhè gè shìtí wǒ xiān dá nǐ bù tóngyì kěyǐ fǎnduì
这个试题我先答,你不同意可以反对。Câu này tôi trả lời trước; nếu bạn không đồng ý thì có thể phản đối.yīnwèi lǎoshī shēngbìng le jīntiān de kè qǔxiāo le
因为老师生病了,今天的课取消了。Vì giáo viên bị ốm nên buổi học hôm nay đã bị hủy.nà wǒmen bǎ shíjiān tuīchí dào míngtiān
那我们把时间推迟到明天。Vậy chúng ta lùi thời gian sang ngày mai.wǒ de shēnghuó hěn měihǎo kěshì xuéfèi tài gāo
我的生活很美好,可是学费太高。Cuộc sống của tôi rất tốt đẹp, nhưng học phí quá cao.zhè jiàn shì yǐhòu zàishuō ba
这件事以后再说吧。Việc này để sau hãy nói tiếp.