Giải thích & học tập
解释
jiěshìĐỘNG TỪgiải thích
Ví dụ
qǐng jiěshì zhè gè wèntí
请解释这个问题。Vui lòng giải thích vấn đề này.qǐng jiěshì zhè gè wèntí
请解释这个问题。Vui lòng giải thích vấn đề này.xiànzài jìnqù búbiàn xiān zài zuòwèi shàng děng
现在进去不便,先在座位上等。Bây giờ đi vào thì không tiện, hãy đợi ở chỗ ngồi trước.wǒmen yǐjīng dádào mùbiāo
我们已经达到目标。Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.zài kēxué fāngmiàn tā zhīdào de hěn duō
在科学方面,他知道得很多。Về lĩnh vực khoa học, anh ấy biết rất nhiều.zài kēxué fāngmiàn tā zhīdào de hěn duō
在科学方面,他知道得很多。Về lĩnh vực khoa học, anh ấy biết rất nhiều.xuéyuàn jiù zài duìmiàn wǒmen qù guānkàn bǐsài
学院就在对面,我们去观看比赛。Học viện ở ngay đối diện, chúng ta đi xem cuộc thi.jiānglái wǒ xiǎng qù nánbù xuéxí yě xīwàng hěn kuài shìyìng
将来我想去南部学习,也希望很快适应。Sau này tôi muốn đến miền Nam học và cũng hy vọng sớm thích nghi.xuéyuàn jiù zài duìmiàn wǒmen qù guānkàn bǐsài
学院就在对面,我们去观看比赛。Học viện ở ngay đối diện, chúng ta đi xem cuộc thi.jiānglái wǒ xiǎng qù nánbù xuéxí yě xīwàng hěn kuài shìyìng
将来我想去南部学习,也希望很快适应。Sau này tôi muốn đến miền Nam học và cũng hy vọng sớm thích nghi.dàjiā yǒu shuō yǒu xiào de zǒu chū xuéyuàn
大家有说有笑地走出学院。Mọi người vừa nói vừa cười đi ra khỏi học viện.xuéyuàn jiù zài duìmiàn wǒmen qù guānkàn bǐsài
学院就在对面,我们去观看比赛。Học viện ở ngay đối diện, chúng ta đi xem cuộc thi.jiānglái wǒ xiǎng qù nánbù xuéxí yě xīwàng hěn kuài shìyìng
将来我想去南部学习,也希望很快适应。Sau này tôi muốn đến miền Nam học và cũng hy vọng sớm thích nghi.zhè gè xīn kèchéng zànshí bù tuīchū
这个新课程暂时不推出。Khóa học mới này tạm thời chưa được triển khai.zhè gè xīn kèchéng zànshí bù tuīchū
这个新课程暂时不推出。Khóa học mới này tạm thời chưa được triển khai.xiànzài jìnqù búbiàn xiān zài zuòwèi shàng děng
现在进去不便,先在座位上等。Bây giờ đi vào thì không tiện, hãy đợi ở chỗ ngồi trước.