字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 5

大家有说有笑地走出学院Mẫu bốn chữ 有A有B

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Giải thích & học tập

解释

jiěshì
ĐỘNG TỪgiải thích
Ví dụ

qǐng jiěshì zhè gè wèntí

请解释这个问题。Vui lòng giải thích vấn đề này.
Giải thích & học tập

不便

búbiàn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪbất tiện; không tiện
Ví dụ

xiànzài jìnqù búbiàn xiān zài zuòwèi shàng děng

现在进去不便,先在座位上等。Bây giờ đi vào thì không tiện, hãy đợi ở chỗ ngồi trước.
Giải thích & học tập

达到

dádào
ĐỘNG TỪđạt tới; đạt được
Ví dụ

wǒmen yǐjīng dádào mùbiāo

我们已经达到目标。Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
Giải thích & học tập

方面

fāngmiàn
DANH TỪphương diện; mặt
Ví dụ

zài kēxué fāngmiàn tā zhīdào de hěn duō

在科学方面,他知道得很多。Về lĩnh vực khoa học, anh ấy biết rất nhiều.
Giải thích & học tập

科学

kēxué
DANH TỪ · TÍNH TỪkhoa học
Ví dụ

zài kēxué fāngmiàn tā zhīdào de hěn duō

在科学方面,他知道得很多。Về lĩnh vực khoa học, anh ấy biết rất nhiều.
Không gian & trải nghiệm

观看

guānkàn
ĐỘNG TỪxem; quan sát
Ví dụ

xuéyuàn jiù zài duìmiàn wǒmen qù guānkàn bǐsài

学院就在对面,我们去观看比赛。Học viện ở ngay đối diện, chúng ta đi xem cuộc thi.
Không gian & trải nghiệm

南部

nánbù
DANH TỪphía nam; miền nam
Ví dụ

jiānglái wǒ xiǎng qù nánbù xuéxí yě xīwàng hěn kuài shìyìng

将来我想去南部学习,也希望很快适应。Sau này tôi muốn đến miền Nam học và cũng hy vọng sớm thích nghi.
Không gian & trải nghiệm

对面

duìmiàn
DANH TỪđối diện; phía đối diện
Ví dụ

xuéyuàn jiù zài duìmiàn wǒmen qù guānkàn bǐsài

学院就在对面,我们去观看比赛。Học viện ở ngay đối diện, chúng ta đi xem cuộc thi.
Không gian & trải nghiệm

适应

shìyìng
ĐỘNG TỪthích nghi; thích ứng
Ví dụ

jiānglái wǒ xiǎng qù nánbù xuéxí yě xīwàng hěn kuài shìyìng

将来我想去南部学习,也希望很快适应。Sau này tôi muốn đến miền Nam học và cũng hy vọng sớm thích nghi.
Không gian & trải nghiệm

学院

xuéyuàn
DANH TỪhọc viện
Ví dụ

dàjiā yǒu shuō yǒu xiào de zǒu chū xuéyuàn

大家有说有笑地走出学院。Mọi người vừa nói vừa cười đi ra khỏi học viện.
Ví dụ

xuéyuàn jiù zài duìmiàn wǒmen qù guānkàn bǐsài

学院就在对面,我们去观看比赛。Học viện ở ngay đối diện, chúng ta đi xem cuộc thi.
Thời gian & triển khai

将来

jiānglái
DANH TỪtương lai; sau này
Ví dụ

jiānglái wǒ xiǎng qù nánbù xuéxí yě xīwàng hěn kuài shìyìng

将来我想去南部学习,也希望很快适应。Sau này tôi muốn đến miền Nam học và cũng hy vọng sớm thích nghi.
Thời gian & triển khai

推出

tuīchū
ĐỘNG TỪđưa ra; ra mắt; triển khai
Ví dụ

zhè gè xīn kèchéng zànshí bù tuīchū

这个新课程暂时不推出。Khóa học mới này tạm thời chưa được triển khai.
Thời gian & triển khai

暂时

zànshí
TÍNH TỪtạm thời
Ví dụ

zhè gè xīn kèchéng zànshí bù tuīchū

这个新课程暂时不推出。Khóa học mới này tạm thời chưa được triển khai.
Thời gian & triển khai

座位

zuòwèi
DANH TỪchỗ ngồi; ghế ngồi
Ví dụ

xiànzài jìnqù búbiàn xiān zài zuòwèi shàng děng

现在进去不便,先在座位上等。Bây giờ đi vào thì không tiện, hãy đợi ở chỗ ngồi trước.