字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 5

现在去公司还来得及,以后有的是工作机会Kịp giờ & có sẵn

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Thời gian & cấu trúc

来得及

láidejí
ĐỘNG TỪkịp; còn kịp; có đủ thời gian
Ví dụ

xiànzài qù gōngsī hái láidejí

现在去公司还来得及。Bây giờ đi đến công ty vẫn còn kịp.
Thời gian & cấu trúc

来不及

láibují
ĐỘNG TỪkhông kịp; không đủ thời gian
Ví dụ

zài bù zǒu jiù láibují ànshí dào gōngsī le

再不走,就来不及按时到公司了。Nếu còn không đi thì sẽ không kịp đến công ty đúng giờ.
Thời gian & cấu trúc

有着

yǒuzhe
ĐỘNG TỪcó; mang; sở hữu
Ví dụ

měi gè rén yǒuzhe zìjǐ de gōngzuò fāngshì

每个人有着自己的工作方式。Mỗi người có cách làm việc riêng của mình.
Thời gian & cấu trúc

不够

búgòu
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪkhông đủ; chưa đủ
Ví dụ

wǒmen de shíjiān búgòu

我们的时间不够。Thời gian của chúng ta không đủ.
Giao tiếp & người xem

打招呼

dǎ zhāohu
TỪ / CỤM TỪchào hỏi; chào
Ví dụ

jiàn dào tóngshì xiān dǎ zhāohu

见到同事先打招呼。Gặp đồng nghiệp thì chào hỏi trước.
Giao tiếp & người xem

方式

fāngshì
DANH TỪcách thức; phương thức
Ví dụ

měi gè rén yǒuzhe zìjǐ de gōngzuò fāngshì

每个人有着自己的工作方式。Mỗi người có cách làm việc riêng của mình.
Giao tiếp & người xem

观众

guānzhòng
DANH TỪkhán giả; người xem
Ví dụ

bǐsài kāishǐ qián guānzhòng quánbù dào le

比赛开始前,观众全部到了。Trước khi cuộc thi bắt đầu, toàn bộ khán giả đã đến.
Giao tiếp & người xem

全部

quánbù
DANH TỪtoàn bộ; tất cả
Ví dụ

bǐsài kāishǐ qián guānzhòng quánbù dào le

比赛开始前,观众全部到了。Trước khi cuộc thi bắt đầu, toàn bộ khán giả đã đến.
Đồ vật & trạng thái

巧克力

qiǎokèlì
DANH TỪsô-cô-la
Ví dụ

xiě wán zuòwén wǒ tuō xià wàitào fāxiàn qiǎokèlì bèi shū yā huài le

写完作文,我脱下外套,发现巧克力被书压坏了。Viết xong bài văn, tôi cởi áo khoác rồi phát hiện sô-cô-la bị sách đè hỏng.
Đồ vật & trạng thái

空

kòng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · DANH TỪrảnh; để trống; chỗ trống
Ví dụ

wǒ míngtiān xiàwǔ yǒu kòng

我明天下午有空。Chiều mai tôi rảnh.
Đồ vật & trạng thái

假

jiǎ
TÍNH TỪgiả; không thật
Ví dụ

zhè gè gùshi shì jiǎ de

这个故事是假的。Câu chuyện này là giả.
Đồ vật & trạng thái

脱

tuō
ĐỘNG TỪcởi; tháo
Ví dụ

xiě wán zuòwén wǒ tuō xià wàitào fāxiàn qiǎokèlì bèi shū yā huài le

写完作文,我脱下外套,发现巧克力被书压坏了。Viết xong bài văn, tôi cởi áo khoác rồi phát hiện sô-cô-la bị sách đè hỏng.
Đồ vật & trạng thái

压

yā
ĐỘNG TỪđè; ép; nén
Ví dụ

xiě wán zuòwén wǒ tuō xià wàitào fāxiàn qiǎokèlì bèi shū yā huài le

写完作文,我脱下外套,发现巧克力被书压坏了。Viết xong bài văn, tôi cởi áo khoác rồi phát hiện sô-cô-la bị sách đè hỏng.
Đồ vật & trạng thái

作文

zuòwén
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbài văn; viết bài văn
Ví dụ

xiě wán zuòwén wǒ tuō xià wàitào fāxiàn qiǎokèlì bèi shū yā huài le

写完作文,我脱下外套,发现巧克力被书压坏了。Viết xong bài văn, tôi cởi áo khoác rồi phát hiện sô-cô-la bị sách đè hỏng.