字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 5

做这个工作,收入说不定会提高,压力也不大Phỏng đoán với 说不定

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Khả năng & con người

定

dìng
ĐỘNG TỪxác định; quyết định; ấn định
Ví dụ

zuò zhè gè gōngzuò shōurù shuō bù dìng huì tígāo

做这个工作,收入说不定会提高。Làm công việc này, biết đâu thu nhập sẽ tăng.
Ví dụ

jīnglǐ míngtiān lái bù lái hái shuō bù dìng

经理明天来不来还说不定。Quản lý ngày mai có đến hay không vẫn chưa chắc.
Khả năng & con người

姑娘

gūniang
DANH TỪcô gái; cô nương
Ví dụ

nà wèi gūniang shuō bù dìng huì dédào zhè gè jiǎng

那位姑娘说不定会得到这个奖。Biết đâu cô gái đó sẽ nhận được giải thưởng này.
Khả năng & con người

打败

dǎbài
ĐỘNG TỪđánh bại
Ví dụ

fángdōng shuō tā xǐhuan de qiúduì shuō bù dìng néng dǎbài duìfāng

房东说,他喜欢的球队说不定能打败对方。Chủ nhà nói đội bóng mà ông ấy thích biết đâu có thể đánh bại đối phương.
Khả năng & con người

房东

fángdōng
DANH TỪchủ nhà; chủ cho thuê
Ví dụ

fángdōng shuō tā xǐhuan de qiúduì shuō bù dìng néng dǎbài duìfāng

房东说,他喜欢的球队说不定能打败对方。Chủ nhà nói đội bóng mà ông ấy thích biết đâu có thể đánh bại đối phương.
Khả năng & con người

男士

nánshì
DANH TỪquý ông; nam giới
Ví dụ

zhè wèi nánshì shuō bù dìng yǐhòu huì guǎn zhè jiā gōngsī

这位男士说不定以后会管这家公司。Biết đâu sau này người đàn ông này sẽ quản lý công ty này.
Công việc & kết quả

管

guǎn
ĐỘNG TỪquản; quản lý; trông coi
Ví dụ

zhè wèi nánshì shuō bù dìng yǐhòu huì guǎn zhè jiā gōngsī

这位男士说不定以后会管这家公司。Biết đâu sau này người đàn ông này sẽ quản lý công ty này.
Công việc & kết quả

奖

jiǎng
DANH TỪgiải thưởng; phần thưởng; thưởng
Ví dụ

nà wèi gūniang shuō bù dìng huì dédào zhè gè jiǎng

那位姑娘说不定会得到这个奖。Biết đâu cô gái đó sẽ nhận được giải thưởng này.
Công việc & kết quả

口语

kǒuyǔ
DANH TỪkhẩu ngữ; tiếng nói
Ví dụ

zuò zhè gè gōngzuò xūyào liànxí kǒuyǔ

做这个工作需要练习口语。Làm công việc này cần luyện kỹ năng nói.
Công việc & kết quả

全都

quándōu
PHÓ TỪtất cả đều; toàn bộ
Ví dụ

jīntiān tóngshì quándōu lái le

今天同事全都来了。Hôm nay tất cả đồng nghiệp đều đã đến.
Công việc & kết quả

作用

zuòyòng
DANH TỪtác dụng; vai trò; ảnh hưởng
Ví dụ

zhè gè bànfǎ zài gōngzuò zhōng hěn yǒu zuòyòng

这个办法在工作中很有作用。Cách này rất hữu ích trong công việc.
Đời sống & áp lực

收入

shōurù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthu nhập; khoản thu
Ví dụ

zuò zhè gè gōngzuò shōurù shuō bù dìng huì tígāo

做这个工作,收入说不定会提高。Làm công việc này, biết đâu thu nhập sẽ tăng.
Đời sống & áp lực

袜子

wàzi
DANH TỪtất; vớ
Ví dụ

zǎocān yǐhòu wǒ qù mǎi wàzi

早餐以后我去买袜子。Sau bữa sáng tôi đi mua tất.
Đời sống & áp lực

压力

yālì
DANH TỪáp lực
Ví dụ

zhè gè gōngzuò yālì hěn dà

这个工作压力很大。Công việc này có áp lực rất lớn.
Đời sống & áp lực

早餐

zǎocān
DANH TỪbữa sáng
Ví dụ

zǎocān yǐhòu wǒ qù mǎi wàzi

早餐以后我去买袜子。Sau bữa sáng tôi đi mua tất.