Khả năng & con người
定
dìngĐỘNG TỪxác định; quyết định; ấn định
Ví dụ
zuò zhè gè gōngzuò shōurù shuō bù dìng huì tígāo
做这个工作,收入说不定会提高。Làm công việc này, biết đâu thu nhập sẽ tăng.Ví dụ
jīnglǐ míngtiān lái bù lái hái shuō bù dìng
经理明天来不来还说不定。Quản lý ngày mai có đến hay không vẫn chưa chắc.