字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 5

我最近工作很忙,不怎么外出Mức độ thấp với 不怎么

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Suy nghĩ & công việc

答案

dá’àn
DANH TỪcâu trả lời; đáp án
Ví dụ

zhè gè dá’àn tā bù zěnme mǎnyì hái yào zài kǎolǜ yíxià

这个答案他不怎么满意,还要再考虑一下。Anh ấy chưa hài lòng lắm với đáp án này, còn phải cân nhắc thêm.
Suy nghĩ & công việc

考虑

kǎolǜ
ĐỘNG TỪcân nhắc; suy nghĩ
Ví dụ

zhè gè dá’àn tā bù zěnme mǎnyì hái yào zài kǎolǜ yíxià

这个答案他不怎么满意,还要再考虑一下。Anh ấy chưa hài lòng lắm với đáp án này, còn phải cân nhắc thêm.
Suy nghĩ & công việc

打工

dǎgōng
ĐỘNG TỪlàm thuê; làm thêm
Ví dụ

wǒ zài zhèlǐ dǎgōng fángzū bù gāo

我在这里打工,房租不高。Tôi làm thêm ở đây, tiền thuê nhà không cao.
Suy nghĩ & công việc

管理

guǎnlǐ
ĐỘNG TỪquản lý
Ví dụ

tā guǎnlǐ zhè gè gōngsī

她管理这个公司。Cô ấy quản lý công ty này.
Suy nghĩ & công việc

作者

zuòzhě
DANH TỪtác giả
Ví dụ

quánqiú yǒu hěn duō zuòzhě

全球有很多作者。Trên toàn cầu có rất nhiều tác giả.
Chi phí & thu nhập

房租

fángzū
DANH TỪtiền thuê nhà
Ví dụ

wǒ zài zhèlǐ dǎgōng fángzū bù gāo

我在这里打工,房租不高。Tôi làm thêm ở đây, tiền thuê nhà không cao.
Chi phí & thu nhập

奖金

jiǎngjīn
DANH TỪtiền thưởng
Ví dụ

zhè gè yuè yǒu jiǎngjīn

这个月有奖金。Tháng này có tiền thưởng.
Chi phí & thu nhập

全球

quánqiú
DANH TỪtoàn cầu; toàn thế giới
Ví dụ

quánqiú yǒu hěn duō zuòzhě

全球有很多作者。Trên toàn cầu có rất nhiều tác giả.
Cảm giác & sinh hoạt

苦

kǔ
TÍNH TỪđắng; khổ; vất vả
Ví dụ

zhè gè yào hěn kǔ

这个药很苦。Thuốc này rất đắng.
Cảm giác & sinh hoạt

难受

nánshòu
TÍNH TỪkhó chịu; không khỏe
Ví dụ

jīntiān zǎochen wǒ bù zěnme nánshòu le

今天早晨我不怎么难受了。Sáng nay tôi không còn khó chịu lắm.
Cảm giác & sinh hoạt

收拾

shōushi
ĐỘNG TỪthu dọn; dọn dẹp; sắp xếp
Ví dụ

huí jiā xiān shōushi fángjiān

回家先收拾房间。Về nhà thì dọn phòng trước.
Cảm giác & sinh hoạt

外出

wàichū
ĐỘNG TỪra ngoài; đi ra ngoài
Ví dụ

wǒ zuìjìn gōngzuò hěn máng bù zěnme wàichū

我最近工作很忙,不怎么外出。Gần đây công việc của tôi rất bận, tôi không mấy khi ra ngoài.
Cảm giác & sinh hoạt

牙膏

yágāo
DANH TỪkem đánh răng
Ví dụ

yágāo zài zhuōzi shàng

牙膏在桌子上。Kem đánh răng ở trên bàn.
Cảm giác & sinh hoạt

早晨

zǎochen
DANH TỪbuổi sáng; sáng sớm
Ví dụ

jīntiān zǎochen wǒ bù zěnme nánshòu le

今天早晨我不怎么难受了。Sáng nay tôi không còn khó chịu lắm.