字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 6

还有办法,这就是说,你不用完全放弃Giải thích kết luận với 就是说

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Đi lại & thủ tục

登机

dēngjī
ĐỘNG TỪlên máy bay; làm thủ tục lên máy bay
Ví dụ

jīntiān bù néng dēngjī jiùshì shuō wǒmen yào huàn shíjiān

今天不能登机,就是说,我们要换时间。Hôm nay không thể lên máy bay, tức là chúng ta phải đổi thời gian.
Đi lại & thủ tục

步

bù
DANH TỪbước; bước chân
Ví dụ

cóng zhèlǐ zǒu jǐ bù jiùshì tíngchēchǎng

从这里走几步就是停车场。Từ đây đi vài bước là tới bãi đỗ xe.
Đi lại & thủ tục

停车场

tíngchēchǎng
DANH TỪbãi đỗ xe; bãi đậu xe
Ví dụ

cóng zhèlǐ zǒu jǐ bù jiùshì tíngchēchǎng

从这里走几步就是停车场。Từ đây đi vài bước là tới bãi đỗ xe.
Đi lại & thủ tục

亚洲

Yàzhōu
DANH TỪchâu Á
Ví dụ

Yàzhōu yǒu hěn duō guójiā wǒ xiǎng qù kàn kàn

亚洲有很多国家,我想去看看。Châu Á có nhiều quốc gia, tôi muốn đi xem.
Ứng xử & trách nhiệm

打扰

dǎrǎo
ĐỘNG TỪlàm phiền; quấy rầy
Ví dụ

bù hǎoyìsi dǎrǎo yíxià wǒ zhǎo bù dào lù

不好意思,打扰一下,我找不到路。Xin lỗi đã làm phiền, tôi không tìm được đường.
Ứng xử & trách nhiệm

放弃

fàngqì
ĐỘNG TỪtừ bỏ; bỏ cuộc
Ví dụ

hái yǒu bànfǎ jiùshì shuō nǐ búyòng wánquán fàngqì

还有办法,就是说,你不用完全放弃。Vẫn còn cách, tức là bạn không cần hoàn toàn bỏ cuộc.
Ứng xử & trách nhiệm

完全

wánquán
TÍNH TỪ · PHÓ TỪhoàn toàn; hoàn chỉnh
Ví dụ

hái yǒu bànfǎ jiùshì shuō nǐ búyòng wánquán fàngqì

还有办法,就是说,你不用完全放弃。Vẫn còn cách, tức là bạn không cần hoàn toàn bỏ cuộc.
Ứng xử & trách nhiệm

责任

zérèn
DANH TỪtrách nhiệm
Ví dụ

zhè shì wǒ de zérèn bàn wán yǐhòu wǒmen qù chī kuàicān ba

这是我的责任,办完以后我们去吃快餐吧。Đây là trách nhiệm của tôi; làm xong rồi chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé.
Học tập & trải nghiệm

奖学金

jiǎngxuéjīn
DANH TỪhọc bổng
Ví dụ

xiǎng ná jiǎngxuéjīn yào rènzhēn zhǔnbèi zīliào

想拿奖学金,要认真准备资料。Muốn giành học bổng thì phải chuẩn bị tài liệu cẩn thận.
Học tập & trải nghiệm

快餐

kuàicān
DANH TỪđồ ăn nhanh; thức ăn nhanh
Ví dụ

zhè shì wǒ de zérèn bàn wán yǐhòu wǒmen qù chī kuàicān ba

这是我的责任,办完以后我们去吃快餐吧。Đây là trách nhiệm của tôi; làm xong rồi chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé.
Học tập & trải nghiệm

难忘

nánwàng
ĐỘNG TỪkhó quên; đáng nhớ
Ví dụ

zhè jiàn shì ràng wǒ hěn nánwàng

这件事让我很难忘。Việc này khiến tôi rất khó quên.
Học tập & trải nghiệm

全身

quánshēn
DANH TỪtoàn thân; cả người
Ví dụ

wǒ quánshēn dōu bù shūfu xūyào bāngzhù

我全身都不舒服,需要帮助。Toàn thân tôi đều khó chịu, tôi cần giúp đỡ.
Học tập & trải nghiệm

收听

shōutīng
ĐỘNG TỪnghe; đón nghe (phát thanh)
Ví dụ

qǐng shōutīng zhè gè jiémù

请收听这个节目。Hãy nghe chương trình này.