Đi lại & thủ tục
登机
dēngjīĐỘNG TỪlên máy bay; làm thủ tục lên máy bay
Ví dụ
jīntiān bù néng dēngjī jiùshì shuō wǒmen yào huàn shíjiān
今天不能登机,就是说,我们要换时间。Hôm nay không thể lên máy bay, tức là chúng ta phải đổi thời gian.jīntiān bù néng dēngjī jiùshì shuō wǒmen yào huàn shíjiān
今天不能登机,就是说,我们要换时间。Hôm nay không thể lên máy bay, tức là chúng ta phải đổi thời gian.cóng zhèlǐ zǒu jǐ bù jiùshì tíngchēchǎng
从这里走几步就是停车场。Từ đây đi vài bước là tới bãi đỗ xe.cóng zhèlǐ zǒu jǐ bù jiùshì tíngchēchǎng
从这里走几步就是停车场。Từ đây đi vài bước là tới bãi đỗ xe.Yàzhōu yǒu hěn duō guójiā wǒ xiǎng qù kàn kàn
亚洲有很多国家,我想去看看。Châu Á có nhiều quốc gia, tôi muốn đi xem.bù hǎoyìsi dǎrǎo yíxià wǒ zhǎo bù dào lù
不好意思,打扰一下,我找不到路。Xin lỗi đã làm phiền, tôi không tìm được đường.hái yǒu bànfǎ jiùshì shuō nǐ búyòng wánquán fàngqì
还有办法,就是说,你不用完全放弃。Vẫn còn cách, tức là bạn không cần hoàn toàn bỏ cuộc.hái yǒu bànfǎ jiùshì shuō nǐ búyòng wánquán fàngqì
还有办法,就是说,你不用完全放弃。Vẫn còn cách, tức là bạn không cần hoàn toàn bỏ cuộc.zhè shì wǒ de zérèn bàn wán yǐhòu wǒmen qù chī kuàicān ba
这是我的责任,办完以后我们去吃快餐吧。Đây là trách nhiệm của tôi; làm xong rồi chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé.xiǎng ná jiǎngxuéjīn yào rènzhēn zhǔnbèi zīliào
想拿奖学金,要认真准备资料。Muốn giành học bổng thì phải chuẩn bị tài liệu cẩn thận.zhè shì wǒ de zérèn bàn wán yǐhòu wǒmen qù chī kuàicān ba
这是我的责任,办完以后我们去吃快餐吧。Đây là trách nhiệm của tôi; làm xong rồi chúng ta đi ăn đồ ăn nhanh nhé.zhè jiàn shì ràng wǒ hěn nánwàng
这件事让我很难忘。Việc này khiến tôi rất khó quên.wǒ quánshēn dōu bù shūfu xūyào bāngzhù
我全身都不舒服,需要帮助。Toàn thân tôi đều khó chịu, tôi cần giúp đỡ.qǐng shōutīng zhè gè jiémù
请收听这个节目。Hãy nghe chương trình này.