字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 6

快递一次比一次快,在服务方面也更方便So sánh tăng tiến & phương diện

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Dịch vụ & giao nhận

餐厅

cāntīng
DANH TỪnhà hàng; phòng ăn
Ví dụ

zhè jiā cāntīng de fúwù yī cì bǐ yī cì hǎo

这家餐厅的服务一次比一次好。Dịch vụ của nhà hàng này mỗi lần lại tốt hơn lần trước.
Dịch vụ & giao nhận

订

dìng
ĐỘNG TỪđặt; đặt trước; đặt mua
Ví dụ

wǒ yǐjīng dìng hǎo zuòwèi le

我已经订好座位了。Tôi đã đặt chỗ xong rồi.
Dịch vụ & giao nhận

快递

kuàidì
DANH TỪchuyển phát nhanh; dịch vụ chuyển phát nhanh
Ví dụ

zhè jiā gōngsī de kuàidì yī cì bǐ yī cì kuài

这家公司的快递一次比一次快。Dịch vụ chuyển phát của công ty này lần sau nhanh hơn lần trước.
Ví dụ

lái qǔ kuàidì de rén zēngjiā le

来取快递的人增加了。Số người đến nhận hàng chuyển phát đã tăng lên.
Dịch vụ & giao nhận

缺

quē
ĐỘNG TỪthiếu; thiếu hụt
Ví dụ

zhèlǐ quē yī bǎ yǐzi

这里缺一把椅子。Ở đây thiếu một chiếc ghế.
Học tập & thư giãn

预习

yùxí
ĐỘNG TỪchuẩn bị bài trước; xem bài trước
Ví dụ

zài yùxí fāngmiàn tā yī tiān bǐ yī tiān rènzhēn

在预习方面,他一天比一天认真。Về việc chuẩn bị bài trước, anh ấy ngày càng nghiêm túc.
Học tập & thư giãn

放松

fàngsōng
ĐỘNG TỪthư giãn; thả lỏng
Ví dụ

tīng wán zhè shǒu gē wǒ hěn fàngsōng

听完这首歌,我很放松。Nghe xong bài hát này, tôi thấy rất thư giãn.
Học tập & thư giãn

广播

guǎngbō
ĐỘNG TỪ · DANH TỪphát thanh; chương trình/thông báo phát thanh
Ví dụ

zhè gè guǎngbō jiémù hěn yǒu yìsi

这个广播节目很有意思。Chương trình phát thanh này rất thú vị.
Học tập & thư giãn

首

shǒu
LƯỢNG TỪbài/bản (lượng từ cho thơ, bài hát)
Ví dụ

tīng wán zhè shǒu gē wǒ hěn fàngsōng

听完这首歌,我很放松。Nghe xong bài hát này, tôi thấy rất thư giãn.
Thay đổi & đời sống

降

jiàng
ĐỘNG TỪgiảm; hạ xuống
Ví dụ

jiàgé yòu jiàng le

价格又降了。Giá lại giảm rồi.
Thay đổi & đời sống

男性

nánxìng
DANH TỪnam giới; nam
Ví dụ

nà wèi nánxìng xūyào bāngzhù

那位男性需要帮助。Người đàn ông đó cần được giúp đỡ.
Thay đổi & đời sống

晚安

wǎn’ān
ĐỘNG TỪchúc ngủ ngon; ngủ ngon
Ví dụ

wǎnshang shìqing bàn wán le tā gēn dàjiā shuō le wǎn’ān jiù huí jiā le

晚上事情办完了,他跟大家说了晚安就回家了。Buổi tối xử lý xong việc, anh ấy chúc mọi người ngủ ngon rồi về nhà.
Thay đổi & đời sống

烟

yān
DANH TỪkhói; thuốc lá
Ví dụ

fángjiān lǐ yǒu yān

房间里有烟。Trong phòng có khói.
Thay đổi & đời sống

增加

zēngjiā
ĐỘNG TỪtăng; gia tăng
Ví dụ

lái qǔ kuàidì de rén zēngjiā le

来取快递的人增加了。Số người đến nhận hàng chuyển phát đã tăng lên.