Dịch vụ & giao nhận
餐厅
cāntīngDANH TỪnhà hàng; phòng ăn
Ví dụ
zhè jiā cāntīng de fúwù yī cì bǐ yī cì hǎo
这家餐厅的服务一次比一次好。Dịch vụ của nhà hàng này mỗi lần lại tốt hơn lần trước.zhè jiā cāntīng de fúwù yī cì bǐ yī cì hǎo
这家餐厅的服务一次比一次好。Dịch vụ của nhà hàng này mỗi lần lại tốt hơn lần trước.wǒ yǐjīng dìng hǎo zuòwèi le
我已经订好座位了。Tôi đã đặt chỗ xong rồi.zhè jiā gōngsī de kuàidì yī cì bǐ yī cì kuài
这家公司的快递一次比一次快。Dịch vụ chuyển phát của công ty này lần sau nhanh hơn lần trước.lái qǔ kuàidì de rén zēngjiā le
来取快递的人增加了。Số người đến nhận hàng chuyển phát đã tăng lên.zhèlǐ quē yī bǎ yǐzi
这里缺一把椅子。Ở đây thiếu một chiếc ghế.zài yùxí fāngmiàn tā yī tiān bǐ yī tiān rènzhēn
在预习方面,他一天比一天认真。Về việc chuẩn bị bài trước, anh ấy ngày càng nghiêm túc.tīng wán zhè shǒu gē wǒ hěn fàngsōng
听完这首歌,我很放松。Nghe xong bài hát này, tôi thấy rất thư giãn.zhè gè guǎngbō jiémù hěn yǒu yìsi
这个广播节目很有意思。Chương trình phát thanh này rất thú vị.tīng wán zhè shǒu gē wǒ hěn fàngsōng
听完这首歌,我很放松。Nghe xong bài hát này, tôi thấy rất thư giãn.jiàgé yòu jiàng le
价格又降了。Giá lại giảm rồi.nà wèi nánxìng xūyào bāngzhù
那位男性需要帮助。Người đàn ông đó cần được giúp đỡ.wǎnshang shìqing bàn wán le tā gēn dàjiā shuō le wǎn’ān jiù huí jiā le
晚上事情办完了,他跟大家说了晚安就回家了。Buổi tối xử lý xong việc, anh ấy chúc mọi người ngủ ngon rồi về nhà.fángjiān lǐ yǒu yān
房间里有烟。Trong phòng có khói.lái qǔ kuàidì de rén zēngjiā le
来取快递的人增加了。Số người đến nhận hàng chuyển phát đã tăng lên.