Mua sắm & quảng cáo
打折
dǎzhéĐỘNG TỪgiảm giá; chiết khấu
Ví dụ
zhè jiàn yīfu zhēn gòu piányi de hái zài dǎzhé
这件衣服真够便宜的,还在打折。Bộ quần áo này đúng là khá rẻ, lại còn đang giảm giá.zhè jiàn yīfu zhēn gòu piányi de hái zài dǎzhé
这件衣服真够便宜的,还在打折。Bộ quần áo này đúng là khá rẻ, lại còn đang giảm giá.zhè bù shǒujī gòu qīng de
这部手机够轻的。Chiếc điện thoại này khá nhẹ đấy.wǒ xiǎng dǎyìn zhè gè guǎnggào
我想打印这个广告。Tôi muốn in quảng cáo này.zhè gè guǎnggào gòu qīngchu de wǒ yǐjīng kàn dǒng le
这个广告够清楚的,我已经看懂了。Quảng cáo này khá rõ, tôi đã hiểu rồi.zhè gè bànfǎ gòu kuài de búguò yě yǒu quēdiǎn
这个办法够快的,不过也有缺点。Cách này khá nhanh, nhưng cũng có nhược điểm.zhèlǐ de fúwù fèi zhēn gòu gāo de
这里的服务费真够高的。Phí dịch vụ ở đây đúng là khá cao.zhè gè yuè jiàgé jiàngdī le
这个月价格降低了。Tháng này giá đã giảm.shǒudū de shāngdiàn hěn duō zuìjìn mǎi zhè zhǒng dōngxi de rén zēngzhǎng hěn kuài
首都的商店很多,最近买这种东西的人增长很快。Thủ đô có nhiều cửa hàng; gần đây số người mua loại đồ này tăng nhanh.zhè shì yī gè kuàisù de bànfǎ
这是一个快速的办法。Đây là một cách làm nhanh chóng.wǒ xiǎng dǎyìn zhè gè guǎnggào
我想打印这个广告。Tôi muốn in quảng cáo này.diàn nèi yǒu hěn duō dōngxi
店内有很多东西。Trong cửa hàng có rất nhiều hàng hóa.shǒudū de shāngdiàn hěn duō zuìjìn mǎi zhè zhǒng dōngxi de rén zēngzhǎng hěn kuài
首都的商店很多,最近买这种东西的人增长很快。Thủ đô có nhiều cửa hàng; gần đây số người mua loại đồ này tăng nhanh.wǎncān shǎo fàng yán bǐjiào jiànkāng
晚餐少放盐,比较健康。Bữa tối cho ít muối thì khá tốt cho sức khỏe.wǎncān shǎo fàng yán bǐjiào jiànkāng
晚餐少放盐,比较健康。Bữa tối cho ít muối thì khá tốt cho sức khỏe.