字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 6

这件衣服真够便宜的,还在打折Nhấn mạnh mức độ với 够……的

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Mua sắm & quảng cáo

打折

dǎzhé
ĐỘNG TỪgiảm giá; chiết khấu
Ví dụ

zhè jiàn yīfu zhēn gòu piányi de hái zài dǎzhé

这件衣服真够便宜的,还在打折。Bộ quần áo này đúng là khá rẻ, lại còn đang giảm giá.
Mua sắm & quảng cáo

部

bù
DANH TỪ · LƯỢNG TỪbộ; chiếc (lượng từ cho phim, sách, máy móc...)
Ví dụ

zhè bù shǒujī gòu qīng de

这部手机够轻的。Chiếc điện thoại này khá nhẹ đấy.
Mua sắm & quảng cáo

广告

guǎnggào
DANH TỪquảng cáo
Ví dụ

wǒ xiǎng dǎyìn zhè gè guǎnggào

我想打印这个广告。Tôi muốn in quảng cáo này.
Ví dụ

zhè gè guǎnggào gòu qīngchu de wǒ yǐjīng kàn dǒng le

这个广告够清楚的,我已经看懂了。Quảng cáo này khá rõ, tôi đã hiểu rồi.
Mua sắm & quảng cáo

缺点

quēdiǎn
DANH TỪnhược điểm; điểm yếu
Ví dụ

zhè gè bànfǎ gòu kuài de búguò yě yǒu quēdiǎn

这个办法够快的,不过也有缺点。Cách này khá nhanh, nhưng cũng có nhược điểm.
Chi phí & thay đổi

费

fèi
DANH TỪ · ĐỘNG TỪphí; chi phí; tốn
Ví dụ

zhèlǐ de fúwù fèi zhēn gòu gāo de

这里的服务费真够高的。Phí dịch vụ ở đây đúng là khá cao.
Chi phí & thay đổi

降低

jiàngdī
ĐỘNG TỪgiảm; hạ thấp; hạ xuống
Ví dụ

zhè gè yuè jiàgé jiàngdī le

这个月价格降低了。Tháng này giá đã giảm.
Chi phí & thay đổi

增长

zēngzhǎng
ĐỘNG TỪtăng trưởng; tăng lên
Ví dụ

shǒudū de shāngdiàn hěn duō zuìjìn mǎi zhè zhǒng dōngxi de rén zēngzhǎng hěn kuài

首都的商店很多,最近买这种东西的人增长很快。Thủ đô có nhiều cửa hàng; gần đây số người mua loại đồ này tăng nhanh.
Chi phí & thay đổi

快速

kuàisù
TÍNH TỪnhanh; nhanh chóng
Ví dụ

zhè shì yī gè kuàisù de bànfǎ

这是一个快速的办法。Đây là một cách làm nhanh chóng.
Đời sống & xử lý thông tin

打印

dǎyìn
ĐỘNG TỪin; in ra
Ví dụ

wǒ xiǎng dǎyìn zhè gè guǎnggào

我想打印这个广告。Tôi muốn in quảng cáo này.
Đời sống & xử lý thông tin

内

nèi
DANH TỪbên trong; trong phạm vi
Ví dụ

diàn nèi yǒu hěn duō dōngxi

店内有很多东西。Trong cửa hàng có rất nhiều hàng hóa.
Đời sống & xử lý thông tin

首都

shǒudū
DANH TỪthủ đô
Ví dụ

shǒudū de shāngdiàn hěn duō zuìjìn mǎi zhè zhǒng dōngxi de rén zēngzhǎng hěn kuài

首都的商店很多,最近买这种东西的人增长很快。Thủ đô có nhiều cửa hàng; gần đây số người mua loại đồ này tăng nhanh.
Đời sống & xử lý thông tin

晚餐

wǎncān
DANH TỪbữa tối
Ví dụ

wǎncān shǎo fàng yán bǐjiào jiànkāng

晚餐少放盐,比较健康。Bữa tối cho ít muối thì khá tốt cho sức khỏe.
Đời sống & xử lý thông tin

盐

yán
DANH TỪmuối
Ví dụ

wǎncān shǎo fàng yán bǐjiào jiànkāng

晚餐少放盐,比较健康。Bữa tối cho ít muối thì khá tốt cho sức khỏe.