字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 6

拿网购来说,商品选择越来越多Nêu ví dụ với 拿……来说

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Sản phẩm & mua sắm

零食

língshí
DANH TỪđồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ
Ví dụ

ná língshí lái shuō wǎngshang de língshí chángcháng huì jiàngjià

拿零食来说,网上的零食常常会降价。Lấy đồ ăn vặt làm ví dụ, đồ ăn vặt trên mạng thường được giảm giá.
Sản phẩm & mua sắm

商品

shāngpǐn
DANH TỪhàng hóa; sản phẩm
Ví dụ

ná wǎnggòu lái shuō mǎi shāngpǐn yuè lái yuè fāngbiàn

拿网购来说,买商品越来越方便。Lấy mua sắm trực tuyến làm ví dụ, việc mua hàng ngày càng thuận tiện.
Ví dụ

zhè jiā diàn quēshǎo yī zhǒng shāngpǐn

这家店缺少一种商品。Cửa hàng này thiếu một loại hàng hóa.
Sản phẩm & mua sắm

逛

guàng
ĐỘNG TỪđi dạo; đi xem/mua sắm
Ví dụ

guàng shāngdiàn de shíhou wǒ shǒuxiān kàn jiàgé

逛商店的时候,我首先看价格。Khi đi mua sắm ở cửa hàng, trước tiên tôi xem giá.
Sản phẩm & mua sắm

网购

wǎnggòu
ĐỘNG TỪmua sắm trực tuyến; mua hàng online
Ví dụ

ná wǎnggòu lái shuō mǎi shāngpǐn yuè lái yuè fāngbiàn

拿网购来说,买商品越来越方便。Lấy mua sắm trực tuyến làm ví dụ, việc mua hàng ngày càng thuận tiện.
Ví dụ

nà wèi yánjiūshēng chángcháng wǎnggòu

那位研究生常常网购。Học viên cao học đó thường mua sắm trực tuyến.
Giá & thông tin

费用

fèiyong
DANH TỪchi phí; phí tổn
Ví dụ

zhè cì mǎi dōngxi de fèiyong bù gāo

这次买东西的费用不高。Chi phí mua đồ lần này không cao.
Giá & thông tin

降价

jiàngjià
ĐỘNG TỪgiảm giá; hạ giá
Ví dụ

ná língshí lái shuō wǎngshang de língshí chángcháng huì jiàngjià

拿零食来说,网上的零食常常会降价。Lấy đồ ăn vặt làm ví dụ, đồ ăn vặt trên mạng thường được giảm giá.
Giá & thông tin

内容

nèiróng
DANH TỪnội dung
Ví dụ

zhè gè guǎnggào de nèiróng hěn qīngchu

这个广告的内容很清楚。Nội dung của quảng cáo này rất rõ ràng.
Giá & thông tin

缺少

quēshǎo
ĐỘNG TỪthiếu; thiếu hụt
Ví dụ

zhè jiā diàn quēshǎo yī zhǒng shāngpǐn

这家店缺少一种商品。Cửa hàng này thiếu một loại hàng hóa.
Giá & thông tin

首先

shǒuxiān
PHÓ TỪ · ĐẠI TỪtrước hết; đầu tiên
Ví dụ

guàng shāngdiàn de shíhou wǒ shǒuxiān kàn jiàgé

逛商店的时候,我首先看价格。Khi đi mua sắm ở cửa hàng, trước tiên tôi xem giá.
Người & công việc

售票员

shòupiàoyuán
DANH TỪnhân viên bán vé
Ví dụ

shòupiàoyuán shuō piào yǐjīng mài wán le

售票员说票已经卖完了。Nhân viên bán vé nói vé đã bán hết.
Người & công việc

困

kùn
TÍNH TỪbuồn ngủ
Ví dụ

wǒ zuótiān tài kùn jiù huí jiā le

我昨天太困,就回家了。Hôm qua tôi quá buồn ngủ nên về nhà.
Người & công việc

研究生

yánjiūshēng
DANH TỪhọc viên sau đại học; học viên cao học
Ví dụ

nà wèi yánjiūshēng chángcháng wǎnggòu

那位研究生常常网购。Học viên cao học đó thường mua sắm trực tuyến.
Người & công việc

招聘

zhāopìn
ĐỘNG TỪtuyển dụng; tuyển người
Ví dụ

zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn

这家公司正在招聘。Công ty này đang tuyển dụng.