Sản phẩm & mua sắm
零食
língshíDANH TỪđồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ
Ví dụ
ná língshí lái shuō wǎngshang de língshí chángcháng huì jiàngjià
拿零食来说,网上的零食常常会降价。Lấy đồ ăn vặt làm ví dụ, đồ ăn vặt trên mạng thường được giảm giá.ná língshí lái shuō wǎngshang de língshí chángcháng huì jiàngjià
拿零食来说,网上的零食常常会降价。Lấy đồ ăn vặt làm ví dụ, đồ ăn vặt trên mạng thường được giảm giá.ná wǎnggòu lái shuō mǎi shāngpǐn yuè lái yuè fāngbiàn
拿网购来说,买商品越来越方便。Lấy mua sắm trực tuyến làm ví dụ, việc mua hàng ngày càng thuận tiện.zhè jiā diàn quēshǎo yī zhǒng shāngpǐn
这家店缺少一种商品。Cửa hàng này thiếu một loại hàng hóa.guàng shāngdiàn de shíhou wǒ shǒuxiān kàn jiàgé
逛商店的时候,我首先看价格。Khi đi mua sắm ở cửa hàng, trước tiên tôi xem giá.ná wǎnggòu lái shuō mǎi shāngpǐn yuè lái yuè fāngbiàn
拿网购来说,买商品越来越方便。Lấy mua sắm trực tuyến làm ví dụ, việc mua hàng ngày càng thuận tiện.nà wèi yánjiūshēng chángcháng wǎnggòu
那位研究生常常网购。Học viên cao học đó thường mua sắm trực tuyến.zhè cì mǎi dōngxi de fèiyong bù gāo
这次买东西的费用不高。Chi phí mua đồ lần này không cao.ná língshí lái shuō wǎngshang de língshí chángcháng huì jiàngjià
拿零食来说,网上的零食常常会降价。Lấy đồ ăn vặt làm ví dụ, đồ ăn vặt trên mạng thường được giảm giá.zhè gè guǎnggào de nèiróng hěn qīngchu
这个广告的内容很清楚。Nội dung của quảng cáo này rất rõ ràng.zhè jiā diàn quēshǎo yī zhǒng shāngpǐn
这家店缺少一种商品。Cửa hàng này thiếu một loại hàng hóa.guàng shāngdiàn de shíhou wǒ shǒuxiān kàn jiàgé
逛商店的时候,我首先看价格。Khi đi mua sắm ở cửa hàng, trước tiên tôi xem giá.shòupiàoyuán shuō piào yǐjīng mài wán le
售票员说票已经卖完了。Nhân viên bán vé nói vé đã bán hết.wǒ zuótiān tài kùn jiù huí jiā le
我昨天太困,就回家了。Hôm qua tôi quá buồn ngủ nên về nhà.nà wèi yánjiūshēng chángcháng wǎnggòu
那位研究生常常网购。Học viên cao học đó thường mua sắm trực tuyến.zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn
这家公司正在招聘。Công ty này đang tuyển dụng.