Khó khăn & phản ứng
不得不
bùdébùPHÓ TỪbuộc phải; đành phải
Ví dụ
fèiyong zēngjiā de tài duō le wǒmen bùdébù huàn bànfǎ
费用增加得太多了,我们不得不换办法。Chi phí tăng quá nhiều, chúng ta buộc phải thay đổi cách làm.fèiyong zēngjiā de tài duō le wǒmen bùdébù huàn bànfǎ
费用增加得太多了,我们不得不换办法。Chi phí tăng quá nhiều, chúng ta buộc phải thay đổi cách làm.zhè gè kùnnan zěnme yě jiějué bù le
这个困难怎么也解决不了。Dù thử cách nào cũng không giải quyết được khó khăn này.zhè zhǒng báijiǔ wǒ shòubuliǎo zài yě bù hē le
这种白酒我受不了,再也不喝了。Loại rượu trắng này tôi không chịu nổi, từ nay không uống nữa.zhè tiáo gōnglù de wèntí yuè lái yuè yánzhòng
这条公路的问题越来越严重。Vấn đề của con đường này ngày càng nghiêm trọng.zhè tái dǎyìnjī zěnme dōu xiū bù hǎo
这台打印机怎么都修不好。Chiếc máy in này sửa kiểu gì cũng không xong.cáiliào tài guì gōngsī zài yě bù mǎi zhème duō le
材料太贵,公司再也不买这么多了。Vật liệu quá đắt, công ty sẽ không mua nhiều như vậy nữa.zhè tiáo gōnglù de wèntí yuè lái yuè yánzhòng
这条公路的问题越来越严重。Vấn đề của con đường này ngày càng nghiêm trọng.zhè zhǒng báijiǔ wǒ shòubuliǎo zài yě bù hē le
这种白酒我受不了,再也不喝了。Loại rượu trắng này tôi không chịu nổi, từ nay không uống nữa.cóng nà yǐhòu wǒ de fēnshù zài yě méiyǒu zhème chà guo
从那以后,我的分数再也没有这么差过。Từ đó về sau, điểm của tôi chưa từng tệ đến mức này nữa.tā huàn le guójí yǐhòu zài yě méiyǒu huí zhèlǐ
他换了国籍以后,再也没有回这里。Sau khi đổi quốc tịch, anh ấy không quay lại đây nữa.fēijī zěnme yě bù néng ànshí jiàngluò
飞机怎么也不能按时降落。Máy bay dù thế nào cũng không thể hạ cánh đúng giờ.tā nèixīn hěn zháojí zěnme yě shuì bù zháo
他内心很着急,怎么也睡不着。Trong lòng anh ấy rất sốt ruột, mãi vẫn không ngủ được.tā nèixīn hěn zháojí zěnme yě shuì bù zháo
他内心很着急,怎么也睡不着。Trong lòng anh ấy rất sốt ruột, mãi vẫn không ngủ được.