字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 6

材料价格怎么也降不下来,公司再也不能等了Phủ định kéo dài với 再也不/没 & 怎么都/也不/没

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Khó khăn & phản ứng

不得不

bùdébù
PHÓ TỪbuộc phải; đành phải
Ví dụ

fèiyong zēngjiā de tài duō le wǒmen bùdébù huàn bànfǎ

费用增加得太多了,我们不得不换办法。Chi phí tăng quá nhiều, chúng ta buộc phải thay đổi cách làm.
Khó khăn & phản ứng

困难

kùnnan
TÍNH TỪ · DANH TỪkhó khăn
Ví dụ

zhè gè kùnnan zěnme yě jiějué bù le

这个困难怎么也解决不了。Dù thử cách nào cũng không giải quyết được khó khăn này.
Khó khăn & phản ứng

受不了

shòubuliǎo
ĐỘNG TỪkhông chịu nổi; không thể chịu được
Ví dụ

zhè zhǒng báijiǔ wǒ shòubuliǎo zài yě bù hē le

这种白酒我受不了,再也不喝了。Loại rượu trắng này tôi không chịu nổi, từ nay không uống nữa.
Khó khăn & phản ứng

严重

yánzhòng
TÍNH TỪnghiêm trọng
Ví dụ

zhè tiáo gōnglù de wèntí yuè lái yuè yánzhòng

这条公路的问题越来越严重。Vấn đề của con đường này ngày càng nghiêm trọng.
Vật liệu & thiết bị

打印机

dǎyìnjī
DANH TỪmáy in
Ví dụ

zhè tái dǎyìnjī zěnme dōu xiū bù hǎo

这台打印机怎么都修不好。Chiếc máy in này sửa kiểu gì cũng không xong.
Vật liệu & thiết bị

材料

cáiliào
DANH TỪvật liệu; tài liệu
Ví dụ

cáiliào tài guì gōngsī zài yě bù mǎi zhème duō le

材料太贵,公司再也不买这么多了。Vật liệu quá đắt, công ty sẽ không mua nhiều như vậy nữa.
Vật liệu & thiết bị

公路

gōnglù
DANH TỪđường bộ; đường ô tô
Ví dụ

zhè tiáo gōnglù de wèntí yuè lái yuè yánzhòng

这条公路的问题越来越严重。Vấn đề của con đường này ngày càng nghiêm trọng.
Thông tin & tình huống

白酒

báijiǔ
DANH TỪrượu trắng Trung Quốc; bạch tửu
Ví dụ

zhè zhǒng báijiǔ wǒ shòubuliǎo zài yě bù hē le

这种白酒我受不了,再也不喝了。Loại rượu trắng này tôi không chịu nổi, từ nay không uống nữa.
Thông tin & tình huống

分数

fēnshù
DANH TỪđiểm số; số điểm
Ví dụ

cóng nà yǐhòu wǒ de fēnshù zài yě méiyǒu zhème chà guo

从那以后,我的分数再也没有这么差过。Từ đó về sau, điểm của tôi chưa từng tệ đến mức này nữa.
Thông tin & tình huống

国籍

guójí
DANH TỪquốc tịch
Ví dụ

tā huàn le guójí yǐhòu zài yě méiyǒu huí zhèlǐ

他换了国籍以后,再也没有回这里。Sau khi đổi quốc tịch, anh ấy không quay lại đây nữa.
Thông tin & tình huống

降落

jiàngluò
ĐỘNG TỪhạ cánh; đáp xuống
Ví dụ

fēijī zěnme yě bù néng ànshí jiàngluò

飞机怎么也不能按时降落。Máy bay dù thế nào cũng không thể hạ cánh đúng giờ.
Thông tin & tình huống

内心

nèixīn
DANH TỪnội tâm; trong lòng
Ví dụ

tā nèixīn hěn zháojí zěnme yě shuì bù zháo

他内心很着急,怎么也睡不着。Trong lòng anh ấy rất sốt ruột, mãi vẫn không ngủ được.
Thông tin & tình huống

着

zháo
ĐỘNG TỪđạt/trúng; vào được một trạng thái (như 睡着)
Ví dụ

tā nèixīn hěn zháojí zěnme yě shuì bù zháo

他内心很着急,怎么也睡不着。Trong lòng anh ấy rất sốt ruột, mãi vẫn không ngủ được.