字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 7

为了更高的工资而努力工作Mục đích với 为了……而……

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Thu nhập & tình hình

工资

gōngzī
DANH TỪtiền lương; lương
Ví dụ

wèile gèng gāo de gōngzī ér nǔlì gōngzuò

为了更高的工资而努力工作。Làm việc chăm chỉ để có mức lương cao hơn.
Ví dụ

wǒ xiǎng zhīdào gōngzī néng fǒu zēngjiā

我想知道工资能否增加。Tôi muốn biết lương có thể tăng hay không.
Thu nhập & tình hình

部分

bùfen
DANH TỪphần
Ví dụ

zhè gè guójì gōngsī de wǎngyè fēnwéi sān gè bùfen

这个国际公司的网页分为三个部分。Trang web của công ty quốc tế này được chia thành ba phần.
Thu nhập & tình hình

分为

fēnwéi
ĐỘNG TỪchia thành (các phần); phân chia
Ví dụ

zhè gè guójì gōngsī de wǎngyè fēnwéi sān gè bùfen

这个国际公司的网页分为三个部分。Trang web của công ty quốc tế này được chia thành ba phần.
Thu nhập & tình hình

国际

guójì
TÍNH TỪ · DANH TỪquốc tế
Ví dụ

zhè gè guójì gōngsī de wǎngyè fēnwéi sān gè bùfen

这个国际公司的网页分为三个部分。Trang web của công ty quốc tế này được chia thành ba phần.
Ví dụ

wǎngyè jièshào guójì gōngsī de gōngzī qíngkuàng

网页介绍国际公司的工资情况。Trang web giới thiệu tình hình lương của các công ty quốc tế.
Thu nhập & tình hình

能否

néng fǒu
TỪ / CỤM TỪcó thể hay không; liệu có thể...không
Ví dụ

wǒ xiǎng zhīdào gōngzī néng fǒu zēngjiā

我想知道工资能否增加。Tôi muốn biết lương có thể tăng hay không.
Thu nhập & tình hình

网页

wǎngyè
DANH TỪtrang web; trang mạng
Ví dụ

zhè gè guójì gōngsī de wǎngyè fēnwéi sān gè bùfen

这个国际公司的网页分为三个部分。Trang web của công ty quốc tế này được chia thành ba phần.
Ví dụ

wǎngyè jièshào guójì gōngsī de gōngzī qíngkuàng

网页介绍国际公司的工资情况。Trang web giới thiệu tình hình lương của các công ty quốc tế.
Đi lại & thay đổi

大巴

dàbā
DANH TỪ(thông tục) xe buýt lớn
Ví dụ

tiānqì jiàngwēn le wǒmen zuò dàbā qù gōngsī

天气降温了,我们坐大巴去公司。Trời lạnh đi rồi, chúng tôi đi xe buýt đường dài tới công ty.
Ví dụ

tā lā zhe xiāngzi shàng le dàbā

他拉着箱子上了大巴。Anh ấy kéo vali lên xe buýt.
Đi lại & thay đổi

降温

jiàngwēn
ĐỘNG TỪtrở nên mát hơn
Ví dụ

tiānqì jiàngwēn le wǒmen zuò dàbā qù gōngsī

天气降温了,我们坐大巴去公司。Trời lạnh đi rồi, chúng tôi đi xe buýt đường dài tới công ty.
Đi lại & thay đổi

拉

lā
ĐỘNG TỪkéo; lôi
Ví dụ

tā lā zhe xiāngzi shàng le dàbā

他拉着箱子上了大巴。Anh ấy kéo vali lên xe buýt.
Đi lại & thay đổi

面对

miànduì
ĐỘNG TỪđối mặt; đương đầu
Ví dụ

miànduì kùnnan tā méiyǒu fàngqì

面对困难,他没有放弃。Đối mặt khó khăn, anh ấy không bỏ cuộc.
Sự cố & hoạt động

受伤

shòushāng
ĐỘNG TỪbị thương
Ví dụ

tā zuótiān shòushāng le jīntiān bù néng gōngzuò

他昨天受伤了,今天不能工作。Hôm qua anh ấy bị thương nên hôm nay không thể làm việc.
Sự cố & hoạt động

演

yǎn
ĐỘNG TỪbiểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
Ví dụ

tāmen wǎnshang yào yǎn yī gè jiémù

他们晚上要演一个节目。Buổi tối họ sẽ biểu diễn một tiết mục.
Sự cố & hoạt động

着火

zháohuǒ
ĐỘNG TỪbắt lửa
Ví dụ

fángzi zháohuǒ le dàjiā mǎshàng chūqù

房子着火了,大家马上出去。Nhà bị cháy, mọi người lập tức đi ra ngoài.