Thu nhập & tình hình
工资
gōngzīDANH TỪtiền lương; lương
Ví dụ
wèile gèng gāo de gōngzī ér nǔlì gōngzuò
为了更高的工资而努力工作。Làm việc chăm chỉ để có mức lương cao hơn.Ví dụ
wǒ xiǎng zhīdào gōngzī néng fǒu zēngjiā
我想知道工资能否增加。Tôi muốn biết lương có thể tăng hay không.