字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 7

学习科技的过程很难,学一点儿是一点儿Tích lũy từng chút với V一X是一X

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Quá trình & khả năng

过程

guòchéng
DANH TỪquá trình sự kiện
Ví dụ

zhège guòchéng hěn nán dǒng yìdiǎnr shì yìdiǎnr

这个过程很难,懂一点儿是一点儿。Quá trình này khó, hiểu thêm được chút nào hay chút đó.
Quá trình & khả năng

不管

bùguǎn
LIÊN TỪbất kể; dù; không quan tâm đến
Ví dụ

bùguǎn duō nán wǒ dōu yào xué

不管多难,我都要学。Dù khó đến đâu tôi cũng sẽ học.
Quá trình & khả năng

大大

dàdà
PHÓ TỪrất; đáng kể; nhiều
Ví dụ

zhège bànfǎ dàdà fāngbiàn le dàjiā

这个办法大大方便了大家。Cách này giúp mọi người thuận tiện hơn rất nhiều.
Quá trình & khả năng

份

fèn
LƯỢNG TỪphần; bản; suất (lượng từ)
Ví dụ

qǐng gěi wǒ yī fèn cáiliào

请给我一份材料。Vui lòng đưa cho tôi một bộ tài liệu.
Quá trình & khả năng

能够

nénggòu
ĐỘNG TỪcó khả năng
Ví dụ

zhège bànfǎ nénggòu bāngzhù dàjiā

这个办法能够帮助大家。Cách này có thể giúp mọi người.
Quá trình & khả năng

然而

rán’ér
LIÊN TỪtuy nhiên; nhưng
Ví dụ

tā bǐsài shū le rán’ér wǎngyǒu hái lái kàn tā

他比赛输了,然而网友还来看他。Anh ấy thua trận, tuy nhiên cư dân mạng vẫn đến xem anh ấy.
Thông tin & môi trường

博士

bóshì
DANH TỪtiến sĩ
Ví dụ

nà wèi bóshì cháng zài wǎngshang yǎnchàng hěn duō wǎngyǒu dōu rènshi tā yǎnchàng yǐhòu tā hē le yìdiǎnr guǒzhī

那位博士常在网上演唱,很多网友都认识他;演唱以后,他喝了一点儿果汁。Vị tiến sĩ đó thường hát trên mạng, nhiều cư dân mạng biết ông ấy; sau khi hát, ông ấy uống một chút nước ép.
Thông tin & môi trường

垃圾

lājī
DANH TỪrác
Ví dụ

lājī bù néng fàng zài zhèlǐ

垃圾不能放在这里。Không được để rác ở đây.
Thông tin & môi trường

网友

wǎngyǒu
DANH TỪbạn trên mạng; cư dân mạng
Ví dụ

tā bǐsài shū le rán’ér wǎngyǒu hái lái kàn tā

他比赛输了,然而网友还来看他。Anh ấy thua trận, tuy nhiên cư dân mạng vẫn đến xem anh ấy.
Ví dụ

nà wèi bóshì cháng zài wǎngshang yǎnchàng hěn duō wǎngyǒu dōu rènshi tā yǎnchàng yǐhòu tā hē le yìdiǎnr guǒzhī

那位博士常在网上演唱,很多网友都认识他;演唱以后,他喝了一点儿果汁。Vị tiến sĩ đó thường hát trên mạng, nhiều cư dân mạng biết ông ấy; sau khi hát, ông ấy uống một chút nước ép.
Đời sống & hoạt động

果汁

guǒzhī
DANH TỪnước ép trái cây
Ví dụ

nà wèi bóshì cháng zài wǎngshang yǎnchàng hěn duō wǎngyǒu dōu rènshi tā yǎnchàng yǐhòu tā hē le yìdiǎnr guǒzhī

那位博士常在网上演唱,很多网友都认识他;演唱以后,他喝了一点儿果汁。Vị tiến sĩ đó thường hát trên mạng, nhiều cư dân mạng biết ông ấy; sau khi hát, ông ấy uống một chút nước ép.
Đời sống & hoạt động

交

jiāo
ĐỘNG TỪgiao; nộp; trao; kết bạn
Ví dụ

wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī

我把作业交给老师。Tôi nộp bài tập cho giáo viên.
Đời sống & hoạt động

输

shū
ĐỘNG TỪthua; bị đánh bại
Ví dụ

tā bǐsài shū le rán’ér wǎngyǒu hái lái kàn tā

他比赛输了,然而网友还来看他。Anh ấy thua trận, tuy nhiên cư dân mạng vẫn đến xem anh ấy.
Đời sống & hoạt động

演唱

yǎnchàng
ĐỘNG TỪhát (trước khán giả)
Ví dụ

nà wèi bóshì cháng zài wǎngshang yǎnchàng hěn duō wǎngyǒu dōu rènshi tā yǎnchàng yǐhòu tā hē le yìdiǎnr guǒzhī

那位博士常在网上演唱,很多网友都认识他;演唱以后,他喝了一点儿果汁。Vị tiến sĩ đó thường hát trên mạng, nhiều cư dân mạng biết ông ấy; sau khi hát, ông ấy uống một chút nước ép.