字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 7

办公时出了问题,没有什么好害怕的Giảm nhẹ lo lắng với (没)有什么(好)X的

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Công việc & năng lực

办公

bàngōng
ĐỘNG TỪlàm việc văn phòng; làm việc
Ví dụ

bàngōng shí chū le wèntí méiyǒu shénme hǎo hàipà de

办公时出了问题,没有什么好害怕的。Có vấn đề lúc làm việc cũng không có gì đáng sợ.
Công việc & năng lực

丰富

fēngfù
TÍNH TỪlàm phong phú
Ví dụ

zhèlǐ de jiémù hěn fēngfù

这里的节目很丰富。Các chương trình ở đây rất phong phú.
Công việc & năng lực

能力

nénglì
DANH TỪnăng lực
Ví dụ

nǐ de nénglì hěn qiáng yǒu shénme hǎo dānxīn de

你的能力很强,有什么好担心的?Năng lực của bạn tốt, có gì đáng lo đâu?
Công việc & năng lực

真正

zhēnzhèng
TÍNH TỪ · PHÓ TỪthật sự; chân chính
Ví dụ

zhè gè wǎngzhǐ shàng yǒu wǒ zhēnzhèng xiǎng kàn de yǎnchū xìnxī

这个网址上有我真正想看的演出信息。Trên trang web này có thông tin về buổi biểu diễn tôi thực sự muốn xem.
Con người & nơi chốn

村

cūn
DANH TỪngôi làng
Ví dụ

wǒ cóng zhège cūn lái

我从这个村来。Tôi đến từ ngôi làng này.
Con người & nơi chốn

大夫

dàifu
DANH TỪbác sĩ
Ví dụ

dàifu shuō wǒ méishì

大夫说我没事。Bác sĩ nói tôi không sao.
Con người & nơi chốn

海洋

hǎiyáng
DANH TỪđại dương; biển cả
Ví dụ

hǎiyáng hěn dà

海洋很大。Đại dương rất rộng lớn.
Con người & nơi chốn

熟

shú/shóu
TÍNH TỪchín; quen thuộc; thành thạo
Ví dụ

bàngōngshì jīntiān hěn rènao wǒ hé dàjiā yǐjīng hěn shú/shóu le

办公室今天很热闹,我和大家已经很熟了。Văn phòng hôm nay rất nhộn nhịp, tôi cũng đã thân quen với mọi người.
Đặc điểm & hoạt động

骄傲

jiāo’ào
TÍNH TỪ · DANH TỪkiêu ngạo; tự hào
Ví dụ

zuò de hǎo yě búyòng jiāo’ào

做得好也不用骄傲。Làm tốt cũng không cần kiêu ngạo.
Đặc điểm & hoạt động

辣

là
TÍNH TỪcay (nóng)
Ví dụ

zhège cài tài là le

这个菜太辣了。Món này cay quá.
Đặc điểm & hoạt động

热闹

rènao
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪnáo nhiệt và sôi động
Ví dụ

bàngōngshì jīntiān hěn rènao wǒ hé dàjiā yǐjīng hěn shú/shóu le

办公室今天很热闹,我和大家已经很熟了。Văn phòng hôm nay rất nhộn nhịp, tôi cũng đã thân quen với mọi người.
Đặc điểm & hoạt động

网址

wǎngzhǐ
DANH TỪtrang web
Ví dụ

zhè gè wǎngzhǐ shàng yǒu wǒ zhēnzhèng xiǎng kàn de yǎnchū xìnxī

这个网址上有我真正想看的演出信息。Trên trang web này có thông tin về buổi biểu diễn tôi thực sự muốn xem.
Đặc điểm & hoạt động

演出

yǎnchū
ĐỘNG TỪdiễn (trong một vở kịch)
Ví dụ

zhè gè wǎngzhǐ shàng yǒu wǒ zhēnzhèng xiǎng kàn de yǎnchū xìnxī

这个网址上有我真正想看的演出信息。Trên trang web này có thông tin về buổi biểu diễn tôi thực sự muốn xem.