Công việc & năng lực
办公
bàngōngĐỘNG TỪlàm việc văn phòng; làm việc
Ví dụ
bàngōng shí chū le wèntí méiyǒu shénme hǎo hàipà de
办公时出了问题,没有什么好害怕的。Có vấn đề lúc làm việc cũng không có gì đáng sợ.bàngōng shí chū le wèntí méiyǒu shénme hǎo hàipà de
办公时出了问题,没有什么好害怕的。Có vấn đề lúc làm việc cũng không có gì đáng sợ.zhèlǐ de jiémù hěn fēngfù
这里的节目很丰富。Các chương trình ở đây rất phong phú.nǐ de nénglì hěn qiáng yǒu shénme hǎo dānxīn de
你的能力很强,有什么好担心的?Năng lực của bạn tốt, có gì đáng lo đâu?zhè gè wǎngzhǐ shàng yǒu wǒ zhēnzhèng xiǎng kàn de yǎnchū xìnxī
这个网址上有我真正想看的演出信息。Trên trang web này có thông tin về buổi biểu diễn tôi thực sự muốn xem.wǒ cóng zhège cūn lái
我从这个村来。Tôi đến từ ngôi làng này.dàifu shuō wǒ méishì
大夫说我没事。Bác sĩ nói tôi không sao.hǎiyáng hěn dà
海洋很大。Đại dương rất rộng lớn.bàngōngshì jīntiān hěn rènao wǒ hé dàjiā yǐjīng hěn shú/shóu le
办公室今天很热闹,我和大家已经很熟了。Văn phòng hôm nay rất nhộn nhịp, tôi cũng đã thân quen với mọi người.zuò de hǎo yě búyòng jiāo’ào
做得好也不用骄傲。Làm tốt cũng không cần kiêu ngạo.zhège cài tài là le
这个菜太辣了。Món này cay quá.bàngōngshì jīntiān hěn rènao wǒ hé dàjiā yǐjīng hěn shú/shóu le
办公室今天很热闹,我和大家已经很熟了。Văn phòng hôm nay rất nhộn nhịp, tôi cũng đã thân quen với mọi người.zhè gè wǎngzhǐ shàng yǒu wǒ zhēnzhèng xiǎng kàn de yǎnchū xìnxī
这个网址上有我真正想看的演出信息。Trên trang web này có thông tin về buổi biểu diễn tôi thực sự muốn xem.zhè gè wǎngzhǐ shàng yǒu wǒ zhēnzhèng xiǎng kàn de yǎnchū xìnxī
这个网址上有我真正想看的演出信息。Trên trang web này có thông tin về buổi biểu diễn tôi thực sự muốn xem.