Quy định & quy trình
表格
biǎogéDANH TỪbiểu mẫu
Ví dụ
biǎogé jīntiān jiāo nǐ jiāo yě děi jiāo bù jiāo yě děi jiāo
表格今天交,你交也得交,不交也得交。Biểu mẫu hôm nay phải nộp; muốn hay không vẫn phải nộp.biǎogé jīntiān jiāo nǐ jiāo yě děi jiāo bù jiāo yě děi jiāo
表格今天交,你交也得交,不交也得交。Biểu mẫu hôm nay phải nộp; muốn hay không vẫn phải nộp.gōngsī de guīdìng hěn yángé yào àn guīdìng bàn fǒuzé bù néng jìnqù
公司的规定很严格,要按规定办,否则不能进去。Quy định của công ty rất nghiêm; phải làm theo quy định, nếu không thì không thể vào.guīdìng shì guīdìng qíngkuàng shì qíngkuàng
规定是规定,情况是情况。Quy định là quy định, tình hình là tình hình.gōngsī de guīdìng hěn yángé yào àn guīdìng bàn fǒuzé bù néng jìnqù
公司的规定很严格,要按规定办,否则不能进去。Quy định của công ty rất nghiêm; phải làm theo quy định, nếu không thì không thể vào.gōngsī de guīdìng hěn yángé yào àn guīdìng bàn fǒuzé bù néng jìnqù
公司的规定很严格,要按规定办,否则不能进去。Quy định của công ty rất nghiêm; phải làm theo quy định, nếu không thì không thể vào.jiāojǐng ràng wǒmen zàntíng yíxià
交警让我们暂停一下。Cảnh sát giao thông bảo chúng tôi dừng lại một chút.tā yǒudiǎnr hàixiū bù tài shuōhuà
他有点儿害羞,不太说话。Anh ấy hơi ngại ngùng và không nói nhiều.jiāojǐng ràng wǒmen zàntíng yíxià
交警让我们暂停一下。Cảnh sát giao thông bảo chúng tôi dừng lại một chút.zhè jiàn shì ràng wǒ hěn fán
这件事让我很烦。Việc này khiến tôi rất phiền lòng.xiàbān zhīqián wǒ yìzhí zài zhège shúxi de bàngōngshì gōngzuò
下班之前,我一直在这个熟悉的办公室工作。Trước khi tan làm, tôi vẫn luôn làm việc trong văn phòng quen thuộc này.gōngzuò shì gōngzuò rénshēng shì rénshēng
工作是工作,人生是人生。Công việc là công việc, cuộc đời là cuộc đời.xiàbān zhīqián wǒ yìzhí zài zhège shúxi de bàngōngshì gōngzuò
下班之前,我一直在这个熟悉的办公室工作。Trước khi tan làm, tôi vẫn luôn làm việc trong văn phòng quen thuộc này.wǒ zhěng tiān dōu zài bàngōngshì yǎnjìng yìzhí fàng zài zhuōzi shàng
我整天都在办公室,眼镜一直放在桌子上。Tôi ở văn phòng cả ngày, cặp kính luôn đặt trên bàn.wǒ zhěng tiān dōu zài bàngōngshì yǎnjìng yìzhí fàng zài zhuōzi shàng
我整天都在办公室,眼镜一直放在桌子上。Tôi ở văn phòng cả ngày, cặp kính luôn đặt trên bàn.