字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 7

规定是规定,情况是情况;表格交也得交,不交也得交Tách bạch với X是X,Y是Y & bắt buộc với X也得X

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Quy định & quy trình

表格

biǎogé
DANH TỪbiểu mẫu
Ví dụ

biǎogé jīntiān jiāo nǐ jiāo yě děi jiāo bù jiāo yě děi jiāo

表格今天交,你交也得交,不交也得交。Biểu mẫu hôm nay phải nộp; muốn hay không vẫn phải nộp.
Quy định & quy trình

否则

fǒuzé
LIÊN TỪnếu không; bằng không
Ví dụ

gōngsī de guīdìng hěn yángé yào àn guīdìng bàn fǒuzé bù néng jìnqù

公司的规定很严格,要按规定办,否则不能进去。Quy định của công ty rất nghiêm; phải làm theo quy định, nếu không thì không thể vào.
Quy định & quy trình

规定

guīdìng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪquy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
Ví dụ

guīdìng shì guīdìng qíngkuàng shì qíngkuàng

规定是规定,情况是情况。Quy định là quy định, tình hình là tình hình.
Ví dụ

gōngsī de guīdìng hěn yángé yào àn guīdìng bàn fǒuzé bù néng jìnqù

公司的规定很严格,要按规定办,否则不能进去。Quy định của công ty rất nghiêm; phải làm theo quy định, nếu không thì không thể vào.
Quy định & quy trình

严格

yángé
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪnghiêm ngặt
Ví dụ

gōngsī de guīdìng hěn yángé yào àn guīdìng bàn fǒuzé bù néng jìnqù

公司的规定很严格,要按规定办,否则不能进去。Quy định của công ty rất nghiêm; phải làm theo quy định, nếu không thì không thể vào.
Quy định & quy trình

暂停

zàntíng
ĐỘNG TỪtạm dừng; tạm ngừng
Ví dụ

jiāojǐng ràng wǒmen zàntíng yíxià

交警让我们暂停一下。Cảnh sát giao thông bảo chúng tôi dừng lại một chút.
Con người & giao tiếp

害羞

hàixiū
TÍNH TỪngại ngùng; xấu hổ
Ví dụ

tā yǒudiǎnr hàixiū bù tài shuōhuà

他有点儿害羞,不太说话。Anh ấy hơi ngại ngùng và không nói nhiều.
Con người & giao tiếp

交警

jiāojǐng
DANH TỪcảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
Ví dụ

jiāojǐng ràng wǒmen zàntíng yíxià

交警让我们暂停一下。Cảnh sát giao thông bảo chúng tôi dừng lại một chút.
Con người & giao tiếp

烦

fán
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪcảm thấy bực bội
Ví dụ

zhè jiàn shì ràng wǒ hěn fán

这件事让我很烦。Việc này khiến tôi rất phiền lòng.
Con người & giao tiếp

熟悉

shúxi
ĐỘNG TỪquen thuộc; thông thạo
Ví dụ

xiàbān zhīqián wǒ yìzhí zài zhège shúxi de bàngōngshì gōngzuò

下班之前,我一直在这个熟悉的办公室工作。Trước khi tan làm, tôi vẫn luôn làm việc trong văn phòng quen thuộc này.
Đời sống & thời gian

人生

rénshēng
DANH TỪđời người (thời gian sống trên thế gian)
Ví dụ

gōngzuò shì gōngzuò rénshēng shì rénshēng

工作是工作,人生是人生。Công việc là công việc, cuộc đời là cuộc đời.
Đời sống & thời gian

之前

zhīqián
DANH TỪtrước
Ví dụ

xiàbān zhīqián wǒ yìzhí zài zhège shúxi de bàngōngshì gōngzuò

下班之前,我一直在这个熟悉的办公室工作。Trước khi tan làm, tôi vẫn luôn làm việc trong văn phòng quen thuộc này.
Đời sống & thời gian

眼镜

yǎnjìng
DANH TỪkính mắt
Ví dụ

wǒ zhěng tiān dōu zài bàngōngshì yǎnjìng yìzhí fàng zài zhuōzi shàng

我整天都在办公室,眼镜一直放在桌子上。Tôi ở văn phòng cả ngày, cặp kính luôn đặt trên bàn.
Đời sống & thời gian

整

zhěng
TÍNH TỪtoàn bộ; chỉnh; sắp xếp
Ví dụ

wǒ zhěng tiān dōu zài bàngōngshì yǎnjìng yìzhí fàng zài zhuōzi shàng

我整天都在办公室,眼镜一直放在桌子上。Tôi ở văn phòng cả ngày, cặp kính luôn đặt trên bàn.