Trợ giúp & trao đổi
发出
fāchūĐỘNG TỪban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
Ví dụ
shǒujī fāchū shēngyīn le
手机发出声音了。Điện thoại phát ra âm thanh.shǒujī fāchū shēngyīn le
手机发出声音了。Điện thoại phát ra âm thanh.yǒu fǎlǜ wèntí bǎ qíngkuàng shuō qīngchu jiùshì le
有法律问题,把情况说清楚就是了。Có vấn đề pháp lý thì cứ trình bày tình hình cho rõ là được.tā Zhōngwén shuō de hěn liúlì
她中文说得很流利。Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí
我们先讨论这个问题。Chúng ta hãy thảo luận vấn đề này trước.zhèlǐ shōufèi bù gāo niándǐ yě bù zēngjiā
这里收费不高,年底也不增加。Ở đây phí không cao và cuối năm cũng không tăng.zhèlǐ shōufèi bù gāo niándǐ yě bù zēngjiā
这里收费不高,年底也不增加。Ở đây phí không cao và cuối năm cũng không tăng.shǔjià lái zhèlǐ de rénshù hěn duō
暑假来这里的人数很多。Số người đến đây vào kỳ nghỉ hè rất đông.shǔjià lái zhèlǐ de rénshù hěn duō
暑假来这里的人数很多。Số người đến đây vào kỳ nghỉ hè rất đông.zhèlǐ fēngjǐng hěn hǎo
这里风景很好。Phong cảnh ở đây rất đẹp.dōngtiān fēicháng hánlěng
冬天非常寒冷。Mùa đông rất lạnh.zhěnggè chéngshì jiù zài yǎnqián kōngqì lǐ yǒu hǎi de wèi
整个城市就在眼前,空气里有海的味。Cả thành phố ở ngay trước mắt, trong không khí có mùi của biển.zhěnggè chéngshì jiù zài yǎnqián kōngqì lǐ yǒu hǎi de wèi
整个城市就在眼前,空气里有海的味。Cả thành phố ở ngay trước mắt, trong không khí có mùi của biển.zhěnggè chéngshì jiù zài yǎnqián kōngqì lǐ yǒu hǎi de wèi
整个城市就在眼前,空气里有海的味。Cả thành phố ở ngay trước mắt, trong không khí có mùi của biển.