字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 7

有法律问题,把情况说清楚就是了Giải pháp gọn với X就是了

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Trợ giúp & trao đổi

发出

fāchū
ĐỘNG TỪban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
Ví dụ

shǒujī fāchū shēngyīn le

手机发出声音了。Điện thoại phát ra âm thanh.
Trợ giúp & trao đổi

法律

fǎlǜ
DANH TỪpháp luật
Ví dụ

yǒu fǎlǜ wèntí bǎ qíngkuàng shuō qīngchu jiùshì le

有法律问题,把情况说清楚就是了。Có vấn đề pháp lý thì cứ trình bày tình hình cho rõ là được.
Trợ giúp & trao đổi

流利

liúlì
TÍNH TỪlưu loát
Ví dụ

tā Zhōngwén shuō de hěn liúlì

她中文说得很流利。Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
Trợ giúp & trao đổi

讨论

tǎolùn
ĐỘNG TỪthảo luận; bàn luận
Ví dụ

wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí

我们先讨论这个问题。Chúng ta hãy thảo luận vấn đề này trước.
Trợ giúp & trao đổi

收费

shōufèi
ĐỘNG TỪthu phí
Ví dụ

zhèlǐ shōufèi bù gāo niándǐ yě bù zēngjiā

这里收费不高,年底也不增加。Ở đây phí không cao và cuối năm cũng không tăng.
Thời gian & con người

年底

niándǐ
DANH TỪcuối năm
Ví dụ

zhèlǐ shōufèi bù gāo niándǐ yě bù zēngjiā

这里收费不高,年底也不增加。Ở đây phí không cao và cuối năm cũng không tăng.
Thời gian & con người

人数

rénshù
DANH TỪsố lượng người
Ví dụ

shǔjià lái zhèlǐ de rénshù hěn duō

暑假来这里的人数很多。Số người đến đây vào kỳ nghỉ hè rất đông.
Thời gian & con người

暑假

shǔjià
DANH TỪkỳ nghỉ hè
Ví dụ

shǔjià lái zhèlǐ de rénshù hěn duō

暑假来这里的人数很多。Số người đến đây vào kỳ nghỉ hè rất đông.
Môi trường & cảm nhận

风景

fēngjǐng
DANH TỪphong cảnh; cảnh quan
Ví dụ

zhèlǐ fēngjǐng hěn hǎo

这里风景很好。Phong cảnh ở đây rất đẹp.
Môi trường & cảm nhận

寒冷

hánlěng
TÍNH TỪlạnh (khí hậu)
Ví dụ

dōngtiān fēicháng hánlěng

冬天非常寒冷。Mùa đông rất lạnh.
Môi trường & cảm nhận

味

wèi
DANH TỪhương vị
Ví dụ

zhěnggè chéngshì jiù zài yǎnqián kōngqì lǐ yǒu hǎi de wèi

整个城市就在眼前,空气里有海的味。Cả thành phố ở ngay trước mắt, trong không khí có mùi của biển.
Môi trường & cảm nhận

眼前

yǎnqián
DANH TỪtrước mắt
Ví dụ

zhěnggè chéngshì jiù zài yǎnqián kōngqì lǐ yǒu hǎi de wèi

整个城市就在眼前,空气里有海的味。Cả thành phố ở ngay trước mắt, trong không khí có mùi của biển.
Môi trường & cảm nhận

整个

zhěnggè
TÍNH TỪtoàn bộ
Ví dụ

zhěnggè chéngshì jiù zài yǎnqián kōngqì lǐ yǒu hǎi de wèi

整个城市就在眼前,空气里有海的味。Cả thành phố ở ngay trước mắt, trong không khí có mùi của biển.