字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 8

还说常和中国朋友交流呢,见面却不敢说话Phản bác với 还X呢

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Giao lưu & diễn đạt

交流

jiāoliú
ĐỘNG TỪtrao đổi
Ví dụ

nǐ hái shuō cháng hé Zhōngguó péngyou jiāoliú ne jiànmiàn de shíhou què bù gǎn shuōhuà

你还说常和中国朋友交流呢,见面的时候却不敢说话。Thế mà bạn còn nói thường giao lưu với bạn Trung Quốc, gặp mặt lại không dám nói.
Ví dụ

wǒ zhǐshì yǒudiǎnr pà shuō cuò píngshí yě huì zhěnglǐ jiāoliú zīliào

我只是有点儿怕说错,平时也会整理交流资料。Tôi chỉ hơi sợ nói sai thôi, bình thường tôi cũng sắp xếp tài liệu giao lưu.
Giao lưu & diễn đạt

语法

yǔfǎ
DANH TỪngữ pháp
Ví dụ

hái shuō yǔfǎ xué de hǎo ne zhè cì yòu shuō cuò le

还说语法学得好呢,这次又说错了。Thế mà còn nói học ngữ pháp tốt, lần này lại nói sai rồi.
Giao lưu & diễn đạt

喊

hǎn
ĐỘNG TỪla hét
Ví dụ

wǒ zhīdào le bié hǎn wǒ xiànzài zài kàn yī cì

我知道了,别喊,我现在再看一次。Tôi biết rồi, đừng hét, bây giờ tôi xem lại một lần nữa.
Giao lưu & diễn đạt

整理

zhěnglǐ
ĐỘNG TỪsắp xếp
Ví dụ

wǒ zhǐshì yǒudiǎnr pà shuō cuò píngshí yě huì zhěnglǐ jiāoliú zīliào

我只是有点儿怕说错,平时也会整理交流资料。Tôi chỉ hơi sợ nói sai thôi, bình thường tôi cũng sắp xếp tài liệu giao lưu.
Ví dụ

nǐ hái shuō zìjǐ bù lǎn ne zhuōzi shàng de dōngxi dōu méiyǒu zhěnglǐ

你还说自己不懒呢,桌子上的东西都没有整理。Thế mà bạn còn nói mình không lười, đồ trên bàn còn chưa dọn.
Con người & thông tin

年龄

niánlíng
DANH TỪtuổi; độ tuổi
Ví dụ

cānjiā de rén niánlíng bù tóng dàjiā jiāoliú de hěn zìrán

参加的人年龄不同,大家交流得很自然。Người tham gia có độ tuổi khác nhau, mọi người giao lưu rất tự nhiên.
Con người & thông tin

人员

rényuán
DANH TỪnhân viên
Ví dụ

jiāoqū yǒu dàliàng rényuán cānjiā jiāoliú huì

郊区有大量人员参加交流会。Ở ngoại ô có rất nhiều người tham gia buổi giao lưu.
Ví dụ

zhè gè shù bù duì lái jiāoliú de rényuán bù shì èr shí rén

这个数不对,来交流的人员不是二十人。Con số này không đúng, số người đến giao lưu không phải hai mươi.
Con người & thông tin

数

shù
DANH TỪ · SỐ TỪđếm; liệt kê
Ví dụ

zhè gè shù bù duì lái jiāoliú de rényuán bù shì èr shí rén

这个数不对,来交流的人员不是二十人。Con số này không đúng, số người đến giao lưu không phải hai mươi.
Con người & thông tin

演员

yǎnyuán
DANH TỪdiễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
Ví dụ

nà gè yǎnyuán yě lái le tā shuō zhèlǐ de fàn hěn yǒu wèidào

那个演员也来了,他说这里的饭很有味道。Diễn viên đó cũng đến rồi, anh ấy nói đồ ăn ở đây rất đậm vị.
Môi trường & cảm nhận

自然

zìrán
DANH TỪ · TÍNH TỪ · PHÓ TỪtự nhiên; đương nhiên
Ví dụ

cānjiā de rén niánlíng bù tóng dàjiā jiāoliú de hěn zìrán

参加的人年龄不同,大家交流得很自然。Người tham gia có độ tuổi khác nhau, mọi người giao lưu rất tự nhiên.
Môi trường & cảm nhận

大量

dàliàng
TÍNH TỪnhiều; số lượng lớn
Ví dụ

jiāoqū yǒu dàliàng rényuán cānjiā jiāoliú huì

郊区有大量人员参加交流会。Ở ngoại ô có rất nhiều người tham gia buổi giao lưu.
Môi trường & cảm nhận

郊区

jiāoqū
DANH TỪngoại ô; vùng ngoại thành
Ví dụ

jiāoqū yǒu dàliàng rényuán cānjiā jiāoliú huì

郊区有大量人员参加交流会。Ở ngoại ô có rất nhiều người tham gia buổi giao lưu.
Môi trường & cảm nhận

懒

lǎn
TÍNH TỪlười; lười biếng
Ví dụ

nǐ hái shuō zìjǐ bù lǎn ne zhuōzi shàng de dōngxi dōu méiyǒu zhěnglǐ

你还说自己不懒呢,桌子上的东西都没有整理。Thế mà bạn còn nói mình không lười, đồ trên bàn còn chưa dọn.
Môi trường & cảm nhận

味道

wèidào
DANH TỪhương vị; mùi vị
Ví dụ

nà gè yǎnyuán yě lái le tā shuō zhèlǐ de fàn hěn yǒu wèidào

那个演员也来了,他说这里的饭很有味道。Diễn viên đó cũng đến rồi, anh ấy nói đồ ăn ở đây rất đậm vị.