字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 8

你忙你的吧,我去帮助大家Cứ làm việc của bạn với 你X你的吧

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Hoạt động & nhiệm vụ

聚会

jùhuì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtiệc họp mặt
Ví dụ

jùhuì kuài kāishǐ le nǐ máng nǐ de ba wǒ xiān wánchéng rènwu

聚会快开始了,你忙你的吧,我先完成任务。Buổi tụ họp sắp bắt đầu rồi, bạn cứ lo việc của bạn đi, tôi hoàn thành nhiệm vụ trước.
Ví dụ

bù tóng mínzú de rén yě lái cānjiā jùhuì

不同民族的人也来参加聚会。Người thuộc các dân tộc khác nhau cũng đến tham gia buổi tụ họp.
Hoạt động & nhiệm vụ

大赛

dàsài
DANH TỪcuộc thi lớn; giải đấu lớn
Ví dụ

zhè cì dàsài cānjiā de rén hěn duō shùliàng fúhé guīdìng ma

这次大赛参加的人很多,数量符合规定吗?Cuộc thi lần này có rất nhiều người tham gia, số lượng có phù hợp quy định không?
Ví dụ

zhè shì cānjiā dàsài xūyào de zhèng

这是参加大赛需要的证。Đây là giấy tờ cần thiết để tham gia cuộc thi.
Hoạt động & nhiệm vụ

符合

fúhé
ĐỘNG TỪphù hợp với
Ví dụ

zhè cì dàsài cānjiā de rén hěn duō shùliàng fúhé guīdìng ma

这次大赛参加的人很多,数量符合规定吗?Cuộc thi lần này có rất nhiều người tham gia, số lượng có phù hợp quy định không?
Ví dụ

fúhé yígòng èr shí gè rén

符合,一共二十个人。Phù hợp, tổng cộng hai mươi người.
Hoạt động & nhiệm vụ

任务

rènwu
DANH TỪnhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
Ví dụ

jùhuì kuài kāishǐ le nǐ máng nǐ de ba wǒ xiān wánchéng rènwu

聚会快开始了,你忙你的吧,我先完成任务。Buổi tụ họp sắp bắt đầu rồi, bạn cứ lo việc của bạn đi, tôi hoàn thành nhiệm vụ trước.
Ví dụ

nǐ máng nǐ de ba wǒ huì wánchéng zìjǐ de rènwu

你忙你的吧,我会完成自己的任务。Bạn cứ lo việc của bạn đi, tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Hoạt động & nhiệm vụ

数量

shùliàng
DANH TỪsố lượng
Ví dụ

zhè cì dàsài cānjiā de rén hěn duō shùliàng fúhé guīdìng ma

这次大赛参加的人很多,数量符合规定吗?Cuộc thi lần này có rất nhiều người tham gia, số lượng có phù hợp quy định không?
Cộng đồng & môi trường

民族

mínzú
DANH TỪquốc tịch; dân tộc
Ví dụ

bù tóng mínzú de rén yě lái cānjiā jùhuì

不同民族的人也来参加聚会。Người thuộc các dân tộc khác nhau cũng đến tham gia buổi tụ họp.
Cộng đồng & môi trường

交通

jiāotōng
DANH TỪgiao thông; vận tải
Ví dụ

jiāotōng zhème màn bié làngfèi shíjiān le

交通这么慢,别浪费时间了。Giao thông chậm thế này, đừng lãng phí thời gian nữa.
Cộng đồng & môi trường

浪费

làngfèi
ĐỘNG TỪlãng phí
Ví dụ

jiāotōng zhème màn bié làngfèi shíjiān le

交通这么慢,别浪费时间了。Giao thông chậm thế này, đừng lãng phí thời gian nữa.
Cộng đồng & môi trường

卫生

wèishēng
TÍNH TỪ · DANH TỪvệ sinh; hợp vệ sinh
Ví dụ

dào le yǐhòu xiān bǎ zhèlǐ nòng gānjìng zhùyì wèishēng

到了以后,先把这里弄干净,注意卫生。Đến nơi rồi thì trước tiên dọn chỗ này cho sạch, chú ý vệ sinh.
Cộng đồng & môi trường

阳光

yángguāng
DANH TỪánh nắng
Ví dụ

yángguāng tài qiáng wǒ chū le hěn duō hàn

阳光太强,我出了很多汗。Nắng quá gắt, tôi ra rất nhiều mồ hôi.
Hành động & vật mang theo

汗

hàn
DANH TỪmồ hôi
Ví dụ

yángguāng tài qiáng wǒ chū le hěn duō hàn

阳光太强,我出了很多汗。Nắng quá gắt, tôi ra rất nhiều mồ hôi.
Hành động & vật mang theo

弄

nòng
ĐỘNG TỪlàm; xử lý; xoay xở
Ví dụ

dào le yǐhòu xiān bǎ zhèlǐ nòng gānjìng zhùyì wèishēng

到了以后,先把这里弄干净,注意卫生。Đến nơi rồi thì trước tiên dọn chỗ này cho sạch, chú ý vệ sinh.
Hành động & vật mang theo

证

zhèng
DANH TỪchứng chỉ
Ví dụ

zhè shì cānjiā dàsài xūyào de zhèng

这是参加大赛需要的证。Đây là giấy tờ cần thiết để tham gia cuộc thi.