字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 8

到了市区,让你办理你就办理,说什么也得按规定来Làm theo chỉ dẫn & việc vẫn phải làm

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Thủ tục & đánh giá

办理

bànlǐ
ĐỘNG TỪxử lý; tiến hành; thực hiện
Ví dụ

wǒ yào qù shìqū bànlǐ zhè jiàn shì

我要去市区办理这件事。Tôi phải vào khu trung tâm thành phố để làm việc này.
Ví dụ

gōngzuò rényuán ràng nǐ bànlǐ nǐ jiù bànlǐ bié zháojí

工作人员让你办理你就办理,别着急。Nhân viên bảo bạn làm thủ tục thì cứ làm, đừng sốt ruột.
Thủ tục & đánh giá

不满

bùmǎn
TÍNH TỪbực bội
Ví dụ

wǒ yǒudiǎnr bùmǎn búguò zhèyàng zuò yě yǒu hǎochù

我有点儿不满,不过这样做也有好处。Tôi hơi không hài lòng, nhưng làm vậy cũng có lợi.
Thủ tục & đánh giá

大厅

dàtīng
DANH TỪsảnh lớn; đại sảnh
Ví dụ

shuō shénme yě děi xiān qù dàtīng ma

说什么也得先去大厅吗?Dù thế nào cũng phải đến sảnh trước à?
Ví dụ

duì dào le dàtīng hái děi fù shí yuán

对,到了大厅还得付十元。Đúng, đến sảnh rồi còn phải trả mười tệ.
Thủ tục & đánh giá

付

fù
ĐỘNG TỪtrả
Ví dụ

duì dào le dàtīng hái děi fù shí yuán

对,到了大厅还得付十元。Đúng, đến sảnh rồi còn phải trả mười tệ.
Thủ tục & đánh giá

好处

hǎochù
DANH TỪlợi ích; ưu điểm; công dụng
Ví dụ

wǒ yǒudiǎnr bùmǎn búguò zhèyàng zuò yě yǒu hǎochù

我有点儿不满,不过这样做也有好处。Tôi hơi không hài lòng, nhưng làm vậy cũng có lợi.
Con người & hành động

教练

jiàoliàn
DANH TỪngười hướng dẫn
Ví dụ

jiàoliàn yě cháng shuō jiào nǐ xiūxi nǐ jiù xiūxi

教练也常说,叫你休息你就休息。Huấn luyện viên cũng thường nói: bảo bạn nghỉ thì cứ nghỉ.
Con người & hành động

女性

nǚxìng
DANH TỪphụ nữ; nữ giới
Ví dụ

nà wèi nǚxìng rēng le nà zhāng zhǐ

那位女性扔了那张纸。Người phụ nữ đó đã vứt tờ giấy kia.
Con người & hành động

扔

rēng
ĐỘNG TỪném; vứt
Ví dụ

nà wèi nǚxìng rēng le nà zhāng zhǐ

那位女性扔了那张纸。Người phụ nữ đó đã vứt tờ giấy kia.
Con người & hành động

养成

yǎngchéng
ĐỘNG TỪbồi dưỡng
Ví dụ

zhèlǐ hěn làngmàn yě hěn shìhé zǒulù wǒ xiǎng yǎngchéng měi tiān zǒulù de xíguàn

这里很浪漫,也很适合走路,我想养成每天走路的习惯。Nơi này rất lãng mạn và cũng rất thích hợp để đi bộ; tôi muốn hình thành thói quen đi bộ mỗi ngày.
Không gian & trạng thái

浪漫

làngmàn
TÍNH TỪlãng mạn
Ví dụ

zhèlǐ hěn làngmàn yě hěn shìhé zǒulù wǒ xiǎng yǎngchéng měi tiān zǒulù de xíguàn

这里很浪漫,也很适合走路,我想养成每天走路的习惯。Nơi này rất lãng mạn và cũng rất thích hợp để đi bộ; tôi muốn hình thành thói quen đi bộ mỗi ngày.
Không gian & trạng thái

树林

shùlín
DANH TỪrừng
Ví dụ

shùlín lǐ de wēndù bù gāo zhè hěn zhèngcháng

树林里的温度不高,这很正常。Nhiệt độ trong rừng không cao; điều này rất bình thường.
Không gian & trạng thái

温度

wēndù
DANH TỪnhiệt độ
Ví dụ

shùlín lǐ de wēndù bù gāo zhè hěn zhèngcháng

树林里的温度不高,这很正常。Nhiệt độ trong rừng không cao; điều này rất bình thường.
Không gian & trạng thái

正常

zhèngcháng
TÍNH TỪbình thường
Ví dụ

shùlín lǐ de wēndù bù gāo zhè hěn zhèngcháng

树林里的温度不高,这很正常。Nhiệt độ trong rừng không cao; điều này rất bình thường.