Công việc & con người
办事
bànshìĐỘNG TỪxử lý (công việc)
Ví dụ
bànshì fāngbiàn jiù xíng nà gè bùmén jiù zài qiánmiàn
办事方便就行,那个部门就在前面。Làm việc thuận tiện là được, bộ phận đó ở ngay phía trước.bànshì fāngbiàn jiù xíng nà gè bùmén jiù zài qiánmiàn
办事方便就行,那个部门就在前面。Làm việc thuận tiện là được, bộ phận đó ở ngay phía trước.bànshì fāngbiàn jiù xíng nà gè bùmén jiù zài qiánmiàn
办事方便就行,那个部门就在前面。Làm việc thuận tiện là được, bộ phận đó ở ngay phía trước.fùmǔ yǐjīng dào le wǒ děi hǎohǎo gēn tāmen shuō
父母已经到了,我得好好跟他们说。Bố mẹ đã đến rồi, tôi phải nói chuyện tử tế với họ.nà wèi jiàoshī yě lái le yàngzi hái shì yíyàng
那位教师也来了,样子还是一样。Giáo viên đó cũng đến rồi, dáng vẻ vẫn như trước.nà gè qīngnián zài kàn lǎohǔ de zhàopiàn
那个青年在看老虎的照片。Người thanh niên đó đang xem ảnh hổ.dàyuē hái yào zǒu shí fēnzhōng
大约还要走十分钟。Còn phải đi khoảng mười phút nữa.fùmǔ yǐjīng dào le wǒ děi hǎohǎo gēn tāmen shuō
父母已经到了,我得好好跟他们说。Bố mẹ đã đến rồi, tôi phải nói chuyện tử tế với họ.zhèlǐ bǐ wàimiàn nuǎnhuo
这里比外面暖和。Ở đây ấm hơn bên ngoài.mén shàng de shùzì wǒ réng jìde hěn qīngchu
门上的数字我仍记得很清楚。Tôi vẫn nhớ rất rõ con số trên cửa.nà gè qīngnián zài kàn lǎohǔ de zhàopiàn
那个青年在看老虎的照片。Người thanh niên đó đang xem ảnh hổ.mén shàng de shùzì wǒ réng jìde hěn qīngchu
门上的数字我仍记得很清楚。Tôi vẫn nhớ rất rõ con số trên cửa.wǒ wén dào fàn de wèidào le
我闻到饭的味道了。Tôi ngửi thấy mùi thức ăn rồi.nà wèi jiàoshī yě lái le yàngzi hái shì yíyàng
那位教师也来了,样子还是一样。Giáo viên đó cũng đến rồi, dáng vẻ vẫn như trước.