字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 8

远就远一点儿吧,这个地方很暖和Chấp nhận nhượng bộ với X就X(点儿)吧

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Công việc & con người

办事

bànshì
ĐỘNG TỪxử lý (công việc)
Ví dụ

bànshì fāngbiàn jiù xíng nà gè bùmén jiù zài qiánmiàn

办事方便就行,那个部门就在前面。Làm việc thuận tiện là được, bộ phận đó ở ngay phía trước.
Công việc & con người

部门

bùmén
DANH TỪphòng
Ví dụ

bànshì fāngbiàn jiù xíng nà gè bùmén jiù zài qiánmiàn

办事方便就行,那个部门就在前面。Làm việc thuận tiện là được, bộ phận đó ở ngay phía trước.
Công việc & con người

父母

fùmǔ
DANH TỪcha và mẹ; phụ huynh
Ví dụ

fùmǔ yǐjīng dào le wǒ děi hǎohǎo gēn tāmen shuō

父母已经到了,我得好好跟他们说。Bố mẹ đã đến rồi, tôi phải nói chuyện tử tế với họ.
Công việc & con người

教师

jiàoshī
DANH TỪgiáo viên
Ví dụ

nà wèi jiàoshī yě lái le yàngzi hái shì yíyàng

那位教师也来了,样子还是一样。Giáo viên đó cũng đến rồi, dáng vẻ vẫn như trước.
Công việc & con người

青年

qīngnián
DANH TỪthanh niên
Ví dụ

nà gè qīngnián zài kàn lǎohǔ de zhàopiàn

那个青年在看老虎的照片。Người thanh niên đó đang xem ảnh hổ.
Mức độ & trạng thái

大约

dàyuē
PHÓ TỪkhoảng
Ví dụ

dàyuē hái yào zǒu shí fēnzhōng

大约还要走十分钟。Còn phải đi khoảng mười phút nữa.
Mức độ & trạng thái

好好

hǎohǎo
TÍNH TỪ · PHÓ TỪcho tốt; tử tế; kỹ càng
Ví dụ

fùmǔ yǐjīng dào le wǒ děi hǎohǎo gēn tāmen shuō

父母已经到了,我得好好跟他们说。Bố mẹ đã đến rồi, tôi phải nói chuyện tử tế với họ.
Mức độ & trạng thái

暖和

nuǎnhuo
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪấm
Ví dụ

zhèlǐ bǐ wàimiàn nuǎnhuo

这里比外面暖和。Ở đây ấm hơn bên ngoài.
Mức độ & trạng thái

仍

réng
PHÓ TỪvẫn
Ví dụ

mén shàng de shùzì wǒ réng jìde hěn qīngchu

门上的数字我仍记得很清楚。Tôi vẫn nhớ rất rõ con số trên cửa.
Thông tin & quan sát

老虎

lǎohǔ
DANH TỪcon hổ; hổ
Ví dụ

nà gè qīngnián zài kàn lǎohǔ de zhàopiàn

那个青年在看老虎的照片。Người thanh niên đó đang xem ảnh hổ.
Thông tin & quan sát

数字

shùzì
DANH TỪchữ số
Ví dụ

mén shàng de shùzì wǒ réng jìde hěn qīngchu

门上的数字我仍记得很清楚。Tôi vẫn nhớ rất rõ con số trên cửa.
Thông tin & quan sát

闻

wén
ĐỘNG TỪngửi; nghe thấy
Ví dụ

wǒ wén dào fàn de wèidào le

我闻到饭的味道了。Tôi ngửi thấy mùi thức ăn rồi.
Thông tin & quan sát

样子

yàngzi
DANH TỪdáng vẻ
Ví dụ

nà wèi jiàoshī yě lái le yàngzi hái shì yíyàng

那位教师也来了,样子还是一样。Giáo viên đó cũng đến rồi, dáng vẻ vẫn như trước.