字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 8

堵车是堵车了,不过路上的美景很好看Thừa nhận rồi chuyển ý với X是X

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Đi lại & địa điểm

堵车

dǔchē
ĐỘNG TỪkẹt xe
Ví dụ

jīntiān lùshang dǔchē dǔchē shì dǔchē le búguò lùshang de měijǐng hěn hǎokàn

今天路上堵车,堵车是堵车了,不过路上的美景很好看。Hôm nay đường tắc; tắc thì đúng là có tắc, nhưng cảnh dọc đường rất đẹp.
Ví dụ

lùshang réngrán dǔchē búguò fēngjǐng búcuò

路上仍然堵车,不过风景不错。Trên đường vẫn tắc xe, nhưng phong cảnh khá đẹp.
Đi lại & địa điểm

不如

bùrú
ĐỘNG TỪkhông bằng; không tốt bằng; kém hơn
Ví dụ

zuò chē fāngbiàn shì fāngbiàn búguò yǒu shíhou hái bùrú zǒulù

坐车方便是方便,不过有时候还不如走路。Đi xe thì đúng là tiện, nhưng đôi khi vẫn không bằng đi bộ.
Đi lại & địa điểm

大自然

dàzìrán
DANH TỪthiên nhiên (thế giới tự nhiên)
Ví dụ

dào le yǐhòu wǒmen hái kěyǐ kàn kàn dàzìrán

到了以后,我们还可以看看大自然。Đến nơi rồi chúng ta còn có thể ngắm thiên nhiên.
Đi lại & địa điểm

老家

lǎojiā
DANH TỪquê quán
Ví dụ

jiàoshòu yāoqǐng wǒmen qù tā de lǎojiā

教授邀请我们去他的老家。Giáo sư mời chúng tôi về quê của ông ấy.
Đi lại & địa điểm

美景

měijǐng
DANH TỪcảnh đẹp; phong cảnh đẹp
Ví dụ

jīntiān lùshang dǔchē dǔchē shì dǔchē le búguò lùshang de měijǐng hěn hǎokàn

今天路上堵车,堵车是堵车了,不过路上的美景很好看。Hôm nay đường tắc; tắc thì đúng là có tắc, nhưng cảnh dọc đường rất đẹp.
Con người & đặc điểm

父女

fùnǚ
DANH TỪbố và con gái; cha và con gái
Ví dụ

tāmen fùnǚ yìqǐ qù

他们父女一起去。Người bố và cô con gái cùng đi.
Con người & đặc điểm

好笑

hǎoxiào
TÍNH TỪbuồn cười; hài hước
Ví dụ

tā hái shì nàme shuài shuōhuà yě hěn hǎoxiào

他还是那么帅,说话也很好笑。Ông ấy vẫn đẹp trai như vậy, nói chuyện cũng rất buồn cười.
Con người & đặc điểm

教授

jiàoshòu
DANH TỪgiáo sư
Ví dụ

jiàoshòu yāoqǐng wǒmen qù tā de lǎojiā

教授邀请我们去他的老家。Giáo sư mời chúng tôi về quê của ông ấy.
Con người & đặc điểm

帅

shuài
TÍNH TỪđẹp trai; bảnh; ngầu
Ví dụ

tā hái shì nàme shuài shuōhuà yě hěn hǎoxiào

他还是那么帅,说话也很好笑。Ông ấy vẫn đẹp trai như vậy, nói chuyện cũng rất buồn cười.
Kế hoạch & giấy tờ

仍然

réngrán
PHÓ TỪvẫn; như trước
Ví dụ

lùshang réngrán dǔchē búguò fēngjǐng búcuò

路上仍然堵车,不过风景不错。Trên đường vẫn tắc xe, nhưng phong cảnh khá đẹp.
Kế hoạch & giấy tờ

文件

wénjiàn
DANH TỪtài liệu
Ví dụ

bié wàng le dài wénjiàn hé zhèngjiàn

别忘了带文件和证件。Đừng quên mang tài liệu và giấy tờ.
Kế hoạch & giấy tờ

邀请

yāoqǐng
ĐỘNG TỪmời
Ví dụ

jiàoshòu yāoqǐng wǒmen qù tā de lǎojiā

教授邀请我们去他的老家。Giáo sư mời chúng tôi về quê của ông ấy.
Ví dụ

yāoqǐng shì yāoqǐng le búguò wǒ hái méiyǒu juédìng qù bù qù

邀请是邀请了,不过我还没有决定去不去。Mời thì đúng là đã mời rồi, nhưng tôi vẫn chưa quyết định có đi hay không.
Kế hoạch & giấy tờ

证件

zhèngjiàn
DANH TỪgiấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
Ví dụ

bié wàng le dài wénjiàn hé zhèngjiàn

别忘了带文件和证件。Đừng quên mang tài liệu và giấy tờ.
Ví dụ

nà xiān huí jiā ná zhèngjiàn ba wǎn yìdiǎnr yě méiyǒu guānxì

那先回家拿证件吧,晚一点儿也没有关系。Vậy về nhà lấy giấy tờ trước đi, muộn một chút cũng không sao.