字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 9

航班晚了,我累死了Mức độ cực mạnh với 死了 & 厉害

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Hành trình & người thân

航班

hángbān
DANH TỪchuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
Ví dụ

hángbān wǎn le liǎng gè xiǎoshí wǒ lèi sǐ le

航班晚了两个小时,我累死了。Chuyến bay muộn hai tiếng, tôi mệt chết đi được.
Ví dụ

zhè zhāng zhàopiàn kěyǐ zhèngmíng wǒmen de hángbān dào le

这张照片可以证明我们的航班到了。Tấm ảnh này có thể chứng minh chuyến bay của chúng tôi đã đến.
Hành trình & người thân

待

dāi
ĐỘNG TỪở; lưu lại
Ví dụ

fùqīn zài jīchǎng dāi le hěn jiǔ lèi de lìhai

父亲在机场待了很久,累得厉害。Bố tôi ở sân bay rất lâu, mệt lả đi.
Hành trình & người thân

父亲

fùqīn
DANH TỪcha
Ví dụ

fùqīn zài jīchǎng dāi le hěn jiǔ lèi de lìhai

父亲在机场待了很久,累得厉害。Bố tôi ở sân bay rất lâu, mệt lả đi.
Ví dụ

wǒ shùnbiàn gěi fùqīn pāi le yī zhāng zhàopiàn

我顺便给父亲拍了一张照片。Tiện thể tôi chụp cho bố một tấm ảnh.
Hành trình & người thân

拍

pāi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪvỗ; chụp (ảnh); quay (phim)
Ví dụ

wǒ shùnbiàn gěi fùqīn pāi le yī zhāng zhàopiàn

我顺便给父亲拍了一张照片。Tiện thể tôi chụp cho bố một tấm ảnh.
Hành trình & người thân

顺便

shùnbiàn
PHÓ TỪnhân tiện; tiện thể
Ví dụ

wǒ shùnbiàn gěi fùqīn pāi le yī zhāng zhàopiàn

我顺便给父亲拍了一张照片。Tiện thể tôi chụp cho bố một tấm ảnh.
Mức độ & sinh hoạt

厉害

lìhai
TÍNH TỪlợi hại; nghiêm trọng; dữ dội
Ví dụ

fùqīn zài jīchǎng dāi le hěn jiǔ lèi de lìhai

父亲在机场待了很久,累得厉害。Bố tôi ở sân bay rất lâu, mệt lả đi.
Ví dụ

fùqīn zuò fēijī yǐhòu lèi de lìhai

父亲坐飞机以后累得厉害。Sau khi đi máy bay, bố tôi mệt lả đi.
Mức độ & sinh hoạt

死

sǐ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchết
Ví dụ

hángbān wǎn le liǎng gè xiǎoshí wǒ lèi sǐ le

航班晚了两个小时,我累死了。Chuyến bay muộn hai tiếng, tôi mệt chết đi được.
Ví dụ

děng de tài jiǔ wǒ zháojí sǐ le

等得太久,我着急死了。Đợi quá lâu, tôi sốt ruột chết đi được.
Mức độ & sinh hoạt

擦

cā
ĐỘNG TỪchà; cào
Ví dụ

huí jiā yǐhòu tā xiān bǎ zhuōzi cā gānjìng

回家以后,他先把桌子擦干净。Sau khi về nhà, ông ấy lau bàn sạch trước.
Mức độ & sinh hoạt

日常

rìcháng
TÍNH TỪhằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
Ví dụ

wǒmen liǎojiě lǎonián rén de rìcháng shēnghuó

我们了解老年人的日常生活。Chúng tôi tìm hiểu cuộc sống thường ngày của người cao tuổi.
Đánh giá & bằng chứng

合格

hégé
TÍNH TỪđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
Ví dụ

lǎoshī shuō wǒ zhè cì kǎoshì hégé le

老师说我这次考试合格了。Giáo viên nói lần thi này tôi đã đạt yêu cầu.
Đánh giá & bằng chứng

老年

lǎonián
DANH TỪcao tuổi
Ví dụ

wǒmen liǎojiě lǎonián rén de rìcháng shēnghuó

我们了解老年人的日常生活。Chúng tôi tìm hiểu cuộc sống thường ngày của người cao tuổi.
Đánh giá & bằng chứng

法

fǎ
DANH TỪpháp luật; phương pháp; cách
Ví dụ

zhè zhǒng bànfǎ hěn yǒu yìsi

这种办法很有意思。Cách này rất thú vị.
Đánh giá & bằng chứng

证明

zhèngmíng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbằng chứng
Ví dụ

zhè zhāng zhàopiàn kěyǐ zhèngmíng wǒmen de hángbān dào le

这张照片可以证明我们的航班到了。Tấm ảnh này có thể chứng minh chuyến bay của chúng tôi đã đến.