字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 9

新闻这么多,今天看得了吗?Khả năng hoàn thành & phản vấn

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Tài liệu & xử lý

复印

fùyìn
ĐỘNG TỪsao chép
Ví dụ

zhèxiē cáiliào jīntiān kěndìng fùyìn de liǎo.

这些材料今天肯定复印得了。Số tài liệu này hôm nay chắc chắn photocopy hết được.
Ví dụ

nándào zhèxiē cáiliào jīntiān yě fùyìn bu liǎo ma?

难道这些材料今天也复印不了吗?Chẳng lẽ số tài liệu này hôm nay cũng không photocopy hết được sao?
Tài liệu & xử lý

文字

wénzì
DANH TỪchữ viết
Ví dụ

zhèxiē wénzì shì wǒ xiě zài rìjì lǐ de.

这些文字是我写在日记里的。Những dòng chữ này là do tôi viết trong nhật ký.
Tài liệu & xử lý

钥匙

yàoshi
DANH TỪchìa khóa
Ví dụ

yàoshi bú zài, wǒ jīntiān chū bu liǎo mén.

钥匙不在,我今天出不了门。Không có chìa khóa, hôm nay tôi không ra khỏi nhà được.
Ví dụ

tā lǎoshì bǎ yàoshi fàng zài zhè gè hézi lǐ

他老是把钥匙放在这个盒子里。Anh ấy cứ hay để chìa khóa trong cái hộp này.
Tài liệu & xử lý

正确

zhèngquè
TÍNH TỪđúng; chính xác; phải; hợp lý
Ví dụ

nǐ cāi de duì zhè gè dá’àn shì zhèngquè de

你猜得对,这个答案是正确的。Bạn đoán đúng; đáp án này là chính xác.
Nhận định & thói quen

棒

bàng
TÍNH TỪtuyệt; rất giỏi
Ví dụ

zhè gè jiàoyù fāngfǎ zhēn bàng

这个教育方法真棒。Phương pháp giáo dục này thật tuyệt.
Nhận định & thói quen

猜

cāi
ĐỘNG TỪđoán
Ví dụ

nǐ cāi de duì zhè gè dá’àn shì zhèngquè de

你猜得对,这个答案是正确的。Bạn đoán đúng; đáp án này là chính xác.
Nhận định & thói quen

教育

jiàoyù
DANH TỪ · ĐỘNG TỪgiáo dục
Ví dụ

zhè gè jiàoyù fāngfǎ zhēn bàng

这个教育方法真棒。Phương pháp giáo dục này thật tuyệt.
Nhận định & thói quen

老是

lǎoshì
PHÓ TỪluôn luôn
Ví dụ

tā lǎoshì bǎ yàoshi fàng zài zhè gè hézi lǐ

他老是把钥匙放在这个盒子里。Anh ấy cứ hay để chìa khóa trong cái hộp này.
Nhận định & thói quen

顺利

shùnlì
TÍNH TỪmột cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
Ví dụ

jīntiān de gōngzuò zuò de hěn shùnlì

今天的工作做得很顺利。Công việc hôm nay diễn ra rất thuận lợi.
Đồ vật & sắp xếp

戴

dài
ĐỘNG TỪđeo (kính, mũ, găng tay,...)
Ví dụ

tā dài zhe màozi zhàn zài dì yī pái

他戴着帽子,站在第一排。Anh ấy đội mũ, đứng ở hàng đầu tiên.
Đồ vật & sắp xếp

盒子

hézi
DANH TỪhộp; cái hộp
Ví dụ

tā lǎoshì bǎ yàoshi fàng zài zhè gè hézi lǐ

他老是把钥匙放在这个盒子里。Anh ấy cứ hay để chìa khóa trong cái hộp này.
Đồ vật & sắp xếp

排

pái
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪhàng; dãy; lượng từ cho hàng/dãy
Ví dụ

tā dài zhe màozi zhàn zài dì yī pái

他戴着帽子,站在第一排。Anh ấy đội mũ, đứng ở hàng đầu tiên.
Đồ vật & sắp xếp

日记

rìjì
DANH TỪnhật ký
Ví dụ

zhèxiē wénzì shì wǒ xiě zài rìjì lǐ de.

这些文字是我写在日记里的。Những dòng chữ này là do tôi viết trong nhật ký.