字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 9

网上文件这么多,谁看得完啊?Phản vấn bằng đại từ nghi vấn

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Thông tin & trình tự

单位

dānwèi
DANH TỪđơn vị; cơ quan/đơn vị công tác
Ví dụ

zhème duō dānwèi shéi/shuí néng bǎozhèng wǎngshang de xìnxī dōu zhèngquè

这么多单位,谁能保证网上的信息都正确?Nhiều đơn vị thế này, ai có thể bảo đảm thông tin trên mạng đều chính xác?
Thông tin & trình tự

复杂

fùzá
TÍNH TỪphức tạp; rắc rối
Ví dụ

zhè gè shùnxù zhème fùzá shéi/shuí jì de zhù

这个顺序这么复杂,谁记得住?Thứ tự phức tạp thế này, ai mà nhớ nổi?
Thông tin & trình tự

日期

rìqī
DANH TỪngày tháng
Ví dụ

hái méiyǒu rén tōngzhī wǒ zhèngshì rìqī wǒ zěnme huì zhīdào ne

还没有人通知我正式日期,我怎么会知道呢?Chưa có ai thông báo cho tôi ngày chính thức, sao tôi có thể biết được chứ?
Ví dụ

zhèngshì tōngzhī yǐjīng fā le shéi/shuí hái bù zhīdào rìqī

正式通知已经发了,谁还不知道日期?Thông báo chính thức đã gửi rồi, ai mà còn không biết ngày chứ?
Thông tin & trình tự

顺序

shùnxù
DANH TỪtrình tự
Ví dụ

zhè gè shùnxù zhème fùzá shéi/shuí jì de zhù

这个顺序这么复杂,谁记得住?Thứ tự phức tạp thế này, ai mà nhớ nổi?
Thông tin & trình tự

正式

zhèngshì
TÍNH TỪtrang trọng; chính thức
Ví dụ

hái méiyǒu rén tōngzhī wǒ zhèngshì rìqī wǒ zěnme huì zhīdào ne

还没有人通知我正式日期,我怎么会知道呢?Chưa có ai thông báo cho tôi ngày chính thức, sao tôi có thể biết được chứ?
Ví dụ

zhèngshì tōngzhī yǐjīng fā le shéi/shuí hái bù zhīdào rìqī

正式通知已经发了,谁还不知道日期?Thông báo chính thức đã gửi rồi, ai mà còn không biết ngày chứ?
Tổ chức & tham gia

保证

bǎozhèng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbảo đảm
Ví dụ

zhème duō dānwèi shéi/shuí néng bǎozhèng wǎngshang de xìnxī dōu zhèngquè

这么多单位,谁能保证网上的信息都正确?Nhiều đơn vị thế này, ai có thể bảo đảm thông tin trên mạng đều chính xác?
Tổ chức & tham gia

参赛

cānsài
ĐỘNG TỪtham gia thi đấu; dự thi
Ví dụ

yuànzhǎng dōu shuō kěyǐ cānsài le nǐ hái dānxīn shénme

院长都说可以参赛了,你还担心什么?Viện trưởng đã nói có thể dự thi rồi, bạn còn lo gì nữa?
Tổ chức & tham gia

院长

yuànzhǎng
DANH TỪviện trưởng; người đứng đầu viện/cơ sở
Ví dụ

yuànzhǎng dōu shuō kěyǐ cānsài le nǐ hái dānxīn shénme

院长都说可以参赛了,你还担心什么?Viện trưởng đã nói có thể dự thi rồi, bạn còn lo gì nữa?
Đời sống & hiện tượng mạng

红包

hóngbāo
DANH TỪtiền mừng tuổi
Ví dụ

wǎngshang fā hóngbāo zhème fāngbiàn shéi/shuí méiyǒu fā guo

网上发红包这么方便,谁没有发过?Phát lì xì trên mạng tiện thế này, ai mà chưa từng phát chứ?
Đời sống & hiện tượng mạng

叫作

jiàozuò
ĐỘNG TỪgọi
Ví dụ

zhè kuài pái jiàozuò shénme

这块牌叫作什么?Tấm biển này gọi là gì?
Đời sống & hiện tượng mạng

冷静

lěngjìng
TÍNH TỪbình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
Ví dụ

dàjiā dōu hěn lěngjìng wǒ wèi shénme yào zháojí ne

大家都很冷静,我为什么要着急呢?Mọi người đều bình tĩnh, cớ gì tôi phải sốt ruột chứ?
Đời sống & hiện tượng mạng

牌

pái
DANH TỪbiển; thẻ; nhãn/nhãn hiệu; quân bài
Ví dụ

zhè kuài pái jiàozuò shénme

这块牌叫作什么?Tấm biển này gọi là gì?
Đời sống & hiện tượng mạng

污染

wūrǎn
ĐỘNG TỪô nhiễm; làm ô nhiễm
Ví dụ

wǎngshang yě yǒu rén tǎolùn wūrǎn wèntí

网上也有人讨论污染问题。Trên mạng cũng có người thảo luận vấn đề ô nhiễm.