Địa điểm & hoạt động
操场
cāochǎngDANH TỪsân chơi
Ví dụ
cāochǎng shàng de biǎoyǎn hěn hǎokàn
操场上的表演很好看。Buổi biểu diễn trên sân rất hay.cāochǎng shàng de biǎoyǎn hěn hǎokàn
操场上的表演很好看。Buổi biểu diễn trên sân rất hay.dāngshí dàjiā zài jiēdào pángbiān páiduì
当时大家在街道旁边排队。Lúc đó mọi người xếp hàng bên cạnh đường.dāngshí dàjiā zài jiēdào pángbiān páiduì
当时大家在街道旁边排队。Lúc đó mọi người xếp hàng bên cạnh đường.yè lǐ huí jiā kěnéng yǒu wēixiǎn yào xiǎoxīn
夜里回家可能有危险,要小心。Về nhà ban đêm có thể gặp nguy hiểm, phải cẩn thận.dāngshí dàjiā zài jiēdào pángbiān páiduì
当时大家在街道旁边排队。Lúc đó mọi người xếp hàng bên cạnh đường.tā fùzé zhè chǎng biǎoyǎn xiān bǎ zhèxiē cáiliào kàn le kàn
他负责这场表演,先把这些材料看了看。Anh ấy phụ trách buổi biểu diễn này, trước tiên xem qua những tài liệu này.zhè běn shū hěn hòu wǒ bǎ dì yī yè kàn le kàn
这本书很厚,我把第一页看了看。Cuốn sách này rất dày, tôi xem qua trang đầu.zhè gè shuōfǎ lǐ yǒu yī gè cuòwù
这个说法里有一个错误。Trong cách nói này có một lỗi.zhè gè shuōfǎ lǐ yǒu yī gè cuòwù
这个说法里有一个错误。Trong cách nói này có một lỗi.fùqīn bào zhe háizi yìqǐ kàn biǎoyǎn
父亲抱着孩子一起看表演。Người bố bế đứa trẻ cùng xem biểu diễn.kàn biǎoyǎn de rìzi dào le tā xiān qù lǐfà
看表演的日子到了,他先去理发。Đến ngày xem biểu diễn rồi, anh ấy đi cắt tóc trước.kàn biǎoyǎn de rìzi dào le tā xiān qù lǐfà
看表演的日子到了,他先去理发。Đến ngày xem biểu diễn rồi, anh ấy đi cắt tóc trước.yè lǐ huí jiā kěnéng yǒu wēixiǎn yào xiǎoxīn
夜里回家可能有危险,要小心。Về nhà ban đêm có thể gặp nguy hiểm, phải cẩn thận.