字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 9

看电影前,我把电影的介绍看了看Lặp động tác ngắn với 把字句

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Địa điểm & hoạt động

操场

cāochǎng
DANH TỪsân chơi
Ví dụ

cāochǎng shàng de biǎoyǎn hěn hǎokàn

操场上的表演很好看。Buổi biểu diễn trên sân rất hay.
Địa điểm & hoạt động

街道

jiēdào
DANH TỪđường phố
Ví dụ

dāngshí dàjiā zài jiēdào pángbiān páiduì

当时大家在街道旁边排队。Lúc đó mọi người xếp hàng bên cạnh đường.
Địa điểm & hoạt động

排队

páiduì
ĐỘNG TỪxếp hàng
Ví dụ

dāngshí dàjiā zài jiēdào pángbiān páiduì

当时大家在街道旁边排队。Lúc đó mọi người xếp hàng bên cạnh đường.
Địa điểm & hoạt động

夜

yè
DANH TỪ · LƯỢNG TỪđêm
Ví dụ

yè lǐ huí jiā kěnéng yǒu wēixiǎn yào xiǎoxīn

夜里回家可能有危险,要小心。Về nhà ban đêm có thể gặp nguy hiểm, phải cẩn thận.
Trạng thái & đánh giá

当时

dāngshí
DANH TỪlúc đó
Ví dụ

dāngshí dàjiā zài jiēdào pángbiān páiduì

当时大家在街道旁边排队。Lúc đó mọi người xếp hàng bên cạnh đường.
Trạng thái & đánh giá

负责

fùzé
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
Ví dụ

tā fùzé zhè chǎng biǎoyǎn xiān bǎ zhèxiē cáiliào kàn le kàn

他负责这场表演,先把这些材料看了看。Anh ấy phụ trách buổi biểu diễn này, trước tiên xem qua những tài liệu này.
Trạng thái & đánh giá

厚

hòu
TÍNH TỪdày
Ví dụ

zhè běn shū hěn hòu wǒ bǎ dì yī yè kàn le kàn

这本书很厚,我把第一页看了看。Cuốn sách này rất dày, tôi xem qua trang đầu.
Trạng thái & đánh giá

说法

shuōfǎ
DANH TỪcách nói; quan điểm
Ví dụ

zhè gè shuōfǎ lǐ yǒu yī gè cuòwù

这个说法里有一个错误。Trong cách nói này có một lỗi.
Trạng thái & đánh giá

错误

cuòwù
TÍNH TỪ · DANH TỪsai lầm; sai; không đúng
Ví dụ

zhè gè shuōfǎ lǐ yǒu yī gè cuòwù

这个说法里有一个错误。Trong cách nói này có một lỗi.
Con người & sinh hoạt

抱

bào
ĐỘNG TỪôm
Ví dụ

fùqīn bào zhe háizi yìqǐ kàn biǎoyǎn

父亲抱着孩子一起看表演。Người bố bế đứa trẻ cùng xem biểu diễn.
Con người & sinh hoạt

理发

lǐfà
ĐỘNG TỪcắt tóc; làm tóc
Ví dụ

kàn biǎoyǎn de rìzi dào le tā xiān qù lǐfà

看表演的日子到了,他先去理发。Đến ngày xem biểu diễn rồi, anh ấy đi cắt tóc trước.
Con người & sinh hoạt

日子

rìzi
DANH TỪngày
Ví dụ

kàn biǎoyǎn de rìzi dào le tā xiān qù lǐfà

看表演的日子到了,他先去理发。Đến ngày xem biểu diễn rồi, anh ấy đi cắt tóc trước.
Con người & sinh hoạt

危险

wēixiǎn
TÍNH TỪ · DANH TỪnguy hiểm
Ví dụ

yè lǐ huí jiā kěnéng yǒu wēixiǎn yào xiǎoxīn

夜里回家可能有危险,要小心。Về nhà ban đêm có thể gặp nguy hiểm, phải cẩn thận.