字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 9

我把这段音乐听了两遍Kết quả & lượng/thời gian trong 把字句

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Tổ chức & phản hồi

负责人

fùzérén
DANH TỪngười phụ trách
Ví dụ

fùzérén bǎ cèsuǒ de mén guān le

负责人把厕所的门关了。Người phụ trách đã đóng cửa nhà vệ sinh.
Ví dụ

fùzérén shuō zhè bǎ dāo bù néng yòng

负责人说这把刀不能用。Người phụ trách nói con dao này không dùng được.
Tổ chức & phản hồi

接受

jiēshòu
ĐỘNG TỪchấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
Ví dụ

tā jiēshòu le péngyou de yāoqǐng méiyǒu hòuhuǐ

他接受了朋友的邀请,没有后悔。Anh ấy đã nhận lời mời của bạn và không hối hận.
Tổ chức & phản hồi

理解

lǐjiě
ĐỘNG TỪlĩnh hội; hiểu
Ví dụ

wǒ lǐjiě nǐ de shuōmíng

我理解你的说明。Tôi hiểu lời giải thích của bạn.
Tổ chức & phản hồi

说明

shuōmíng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgiải thích
Ví dụ

wǒ lǐjiě nǐ de shuōmíng

我理解你的说明。Tôi hiểu lời giải thích của bạn.
Tổ chức & phản hồi

支持

zhīchí
ĐỘNG TỪtán thành
Ví dụ

zhè chǎng biǎoyǎn zhēn jīngcǎi dàjiā dōu zhīchí

这场表演真精彩,大家都支持。Buổi biểu diễn này thật đặc sắc, mọi người đều ủng hộ.
Hoạt động & trải nghiệm

精彩

jīngcǎi
TÍNH TỪtuyệt vời
Ví dụ

zhè chǎng biǎoyǎn zhēn jīngcǎi dàjiā dōu zhīchí

这场表演真精彩,大家都支持。Buổi biểu diễn này thật đặc sắc, mọi người đều ủng hộ.
Hoạt động & trải nghiệm

后悔

hòuhuǐ
ĐỘNG TỪhối hận
Ví dụ

tā jiēshòu le péngyou de yāoqǐng méiyǒu hòuhuǐ

他接受了朋友的邀请,没有后悔。Anh ấy đã nhận lời mời của bạn và không hối hận.
Hoạt động & trải nghiệm

排球

páiqiú
DANH TỪbóng chuyền
Ví dụ

tāmen xiàwǔ dǎ le yī chǎng páiqiú bǐsài

他们下午打了一场排球比赛。Buổi chiều họ chơi một trận bóng chuyền.
Hoạt động & trải nghiệm

夜晚

yèwǎn
DANH TỪban đêm; buổi tối
Ví dụ

yèwǎn wǒmen kàn le Zhōngguó gōngfu biǎoyǎn

夜晚,我们看了中国功夫表演。Buổi tối, chúng tôi đã xem một màn biểu diễn võ thuật Trung Quốc.
Địa điểm & hành động

厕所

cèsuǒ
DANH TỪnhà vệ sinh; toilet
Ví dụ

fùzérén bǎ cèsuǒ de mén guān le

负责人把厕所的门关了。Người phụ trách đã đóng cửa nhà vệ sinh.
Địa điểm & hành động

刀

dāo
DANH TỪdao
Ví dụ

fùzérén shuō zhè bǎ dāo bù néng yòng

负责人说这把刀不能用。Người phụ trách nói con dao này không dùng được.
Địa điểm & hành động

入

rù
ĐỘNG TỪvào; nhập
Ví dụ

tā méiyǒu piào wúfǎ rù chǎng

他没有票,无法入场。Anh ấy không có vé nên không thể vào địa điểm tổ chức.
Địa điểm & hành động

无法

wúfǎ
ĐỘNG TỪkhông thể; không có khả năng
Ví dụ

tā méiyǒu piào wúfǎ rù chǎng

他没有票,无法入场。Anh ấy không có vé nên không thể vào địa điểm tổ chức.