Tổ chức & phản hồi
负责人
fùzérénDANH TỪngười phụ trách
Ví dụ
fùzérén bǎ cèsuǒ de mén guān le
负责人把厕所的门关了。Người phụ trách đã đóng cửa nhà vệ sinh.Ví dụ
fùzérén shuō zhè bǎ dāo bù néng yòng
负责人说这把刀不能用。Người phụ trách nói con dao này không dùng được.fùzérén bǎ cèsuǒ de mén guān le
负责人把厕所的门关了。Người phụ trách đã đóng cửa nhà vệ sinh.fùzérén shuō zhè bǎ dāo bù néng yòng
负责人说这把刀不能用。Người phụ trách nói con dao này không dùng được.tā jiēshòu le péngyou de yāoqǐng méiyǒu hòuhuǐ
他接受了朋友的邀请,没有后悔。Anh ấy đã nhận lời mời của bạn và không hối hận.wǒ lǐjiě nǐ de shuōmíng
我理解你的说明。Tôi hiểu lời giải thích của bạn.wǒ lǐjiě nǐ de shuōmíng
我理解你的说明。Tôi hiểu lời giải thích của bạn.zhè chǎng biǎoyǎn zhēn jīngcǎi dàjiā dōu zhīchí
这场表演真精彩,大家都支持。Buổi biểu diễn này thật đặc sắc, mọi người đều ủng hộ.zhè chǎng biǎoyǎn zhēn jīngcǎi dàjiā dōu zhīchí
这场表演真精彩,大家都支持。Buổi biểu diễn này thật đặc sắc, mọi người đều ủng hộ.tā jiēshòu le péngyou de yāoqǐng méiyǒu hòuhuǐ
他接受了朋友的邀请,没有后悔。Anh ấy đã nhận lời mời của bạn và không hối hận.tāmen xiàwǔ dǎ le yī chǎng páiqiú bǐsài
他们下午打了一场排球比赛。Buổi chiều họ chơi một trận bóng chuyền.yèwǎn wǒmen kàn le Zhōngguó gōngfu biǎoyǎn
夜晚,我们看了中国功夫表演。Buổi tối, chúng tôi đã xem một màn biểu diễn võ thuật Trung Quốc.fùzérén bǎ cèsuǒ de mén guān le
负责人把厕所的门关了。Người phụ trách đã đóng cửa nhà vệ sinh.fùzérén shuō zhè bǎ dāo bù néng yòng
负责人说这把刀不能用。Người phụ trách nói con dao này không dùng được.tā méiyǒu piào wúfǎ rù chǎng
他没有票,无法入场。Anh ấy không có vé nên không thể vào địa điểm tổ chức.tā méiyǒu piào wúfǎ rù chǎng
他没有票,无法入场。Anh ấy không có vé nên không thể vào địa điểm tổ chức.