字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 10

请把说明书认真读一读Đặt trạng ngữ vào 把字句

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Đăng ký & kiểm tra

报考

bàokǎo
ĐỘNG TỪđăng ký dự thi; đăng ký dự tuyển
Ví dụ

kǎoshēng bàokǎo yǐqián yào xiān chákàn xuéxiào xìnxī

考生报考以前要先查看学校信息。Thí sinh cần kiểm tra thông tin trường trước khi đăng ký dự tuyển.
Ví dụ

bàokǎo yǐhòu kǎoshēng kěyǐ zài wǎngshang zhīfù

报考以后,考生可以在网上支付。Sau khi đăng ký dự tuyển, thí sinh có thể thanh toán trực tuyến.
Đăng ký & kiểm tra

查看

chákàn
ĐỘNG TỪxem; kiểm tra; xem xét
Ví dụ

zhīfù yǐqián qǐng bǎ jiàgé zǐxì chákàn yíxià

支付以前,请把价格仔细查看一下。Trước khi thanh toán, hãy kiểm tra kỹ giá một chút.
Ví dụ

kǎoshēng bàokǎo yǐqián yào xiān chákàn xuéxiào xìnxī

考生报考以前要先查看学校信息。Thí sinh cần kiểm tra thông tin trường trước khi đăng ký dự tuyển.
Đăng ký & kiểm tra

考生

kǎoshēng
DANH TỪthí sinh
Ví dụ

kǎoshēng bàokǎo yǐqián yào xiān chákàn xuéxiào xìnxī

考生报考以前要先查看学校信息。Thí sinh cần kiểm tra thông tin trường trước khi đăng ký dự tuyển.
Ví dụ

bàokǎo yǐhòu kǎoshēng kěyǐ zài wǎngshang zhīfù

报考以后,考生可以在网上支付。Sau khi đăng ký dự tuyển, thí sinh có thể thanh toán trực tuyến.
Đăng ký & kiểm tra

支付

zhīfù
ĐỘNG TỪtrả tiền
Ví dụ

zhīfù yǐqián qǐng bǎ jiàgé zǐxì chákàn yíxià

支付以前,请把价格仔细查看一下。Trước khi thanh toán, hãy kiểm tra kỹ giá một chút.
Ví dụ

bàokǎo yǐhòu kǎoshēng kěyǐ zài wǎngshang zhīfù

报考以后,考生可以在网上支付。Sau khi đăng ký dự tuyển, thí sinh có thể thanh toán trực tuyến.
Chỉ dẫn & vị trí

倒

dào
ĐỘNG TỪrót; đổ; lật ngược; trái lại; thì/quả là (phó từ)
Ví dụ

bàba bǎ shuǐ xiǎoxīn de dào jìn bēizi lǐ

爸爸把水小心地倒进杯子里。Bố cẩn thận rót nước vào cốc.
Chỉ dẫn & vị trí

牌子

páizi
DANH TỪbiển hiệu
Ví dụ

qǐng bǎ zhè gè páizi wǎng rùkǒu nàbiān bān

请把这个牌子往入口那边搬。Hãy chuyển tấm biển này về phía lối vào.
Chỉ dẫn & vị trí

入口

rùkǒu
DANH TỪlối vào
Ví dụ

qǐng bǎ zhè gè páizi wǎng rùkǒu nàbiān bān

请把这个牌子往入口那边搬。Hãy chuyển tấm biển này về phía lối vào.
Chỉ dẫn & vị trí

说明书

shuōmíngshū
DANH TỪsách hướng dẫn; hướng dẫn sử dụng
Ví dụ

qǐng bǎ shuōmíngshū rènzhēn dú yī dú

请把说明书认真读一读。Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng một lượt.
Chỉ dẫn & vị trí

叶子

yèzi
DANH TỪlá; lá cây
Ví dụ

shù shàng de yèzi hěn piàoliang

树上的叶子很漂亮。Lá trên cây rất đẹp.
Ví dụ

qǐng bǎ yèzi xiǎoxīn de fàng zài zhuōzi shàng

请把叶子小心地放在桌子上。Hãy cẩn thận đặt chiếc lá lên bàn.
Con người & diễn tiến

父子

fùzǐ
DANH TỪcha con; bố và con trai
Ví dụ

zhè duì fùzǐ dōu hěn yǒu lǐmào

这对父子都很有礼貌。Hai bố con này đều rất lịch sự.
Con người & diễn tiến

接着

jiēzhe
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪtiếp tục; tiếp theo; sau đó
Ví dụ

tā juéde páiduì hěn wúliáo jiù jiēzhe kàn shū

他觉得排队很无聊,就接着看书。Anh ấy thấy xếp hàng rất chán nên tiếp tục đọc sách.
Con người & diễn tiến

礼貌

lǐmào
DANH TỪ · TÍNH TỪlễ phép; lịch sự
Ví dụ

zhè duì fùzǐ dōu hěn yǒu lǐmào

这对父子都很有礼貌。Hai bố con này đều rất lịch sự.
Con người & diễn tiến

无聊

wúliáo
TÍNH TỪchán
Ví dụ

tā juéde páiduì hěn wúliáo jiù jiēzhe kàn shū

他觉得排队很无聊,就接着看书。Anh ấy thấy xếp hàng rất chán nên tiếp tục đọc sách.