报名
bàomíngwǒ de bǐsài bàomíng biǎo ràng tóngxué ná zǒu le
我的比赛报名表让同学拿走了。Phiếu đăng ký thi đấu của tôi bị bạn học cầm đi rồi.bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.wǒ de bǐsài bàomíng biǎo ràng tóngxué ná zǒu le
我的比赛报名表让同学拿走了。Phiếu đăng ký thi đấu của tôi bị bạn học cầm đi rồi.bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué
看了结果以后,他判断自己应该能入学。Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò
入学之后,一切都要自己做。Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.tā de lǐxiǎng shì yǐhòu dāng lǎoshī suǒyǐ zhǔnbèi bàokǎo shuòshì
他的理想是以后当老师,所以准备报考硕士。Lý tưởng của anh ấy là sau này làm giáo viên, nên anh ấy chuẩn bị đăng ký học thạc sĩ.bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò
入学之后,一切都要自己做。Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.zhè dào tí ràng tóngxué gǎi cuò le
这道题让同学改错了。Câu này bị bạn học sửa thành sai rồi.zhè dào tí ràng tóngxué gǎi cuò le
这道题让同学改错了。Câu này bị bạn học sửa thành sai rồi.bǐsài jiéguǒ ràng shéi/shuí gǎi le
比赛结果让谁改了?Kết quả thi đấu đã bị ai sửa vậy?kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué
看了结果以后,他判断自己应该能入学。Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.bǐsài jiéguǒ ràng shéi/shuí gǎi le
比赛结果让谁改了?Kết quả thi đấu đã bị ai sửa vậy?tā de lǐxiǎng shì yǐhòu dāng lǎoshī suǒyǐ zhǔnbèi bàokǎo shuòshì
他的理想是以后当老师,所以准备报考硕士。Lý tưởng của anh ấy là sau này làm giáo viên, nên anh ấy chuẩn bị đăng ký học thạc sĩ.kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué
看了结果以后,他判断自己应该能入学。Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.zhè bāo cháyè jiào tóngxué ná zǒu le
这包茶叶叫同学拿走了。Gói trà này bị bạn học cầm đi rồi.shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le
食堂准备的午餐让学生吃完了。Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le
食堂准备的午餐让学生吃完了。Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.yíqiè cáiliào dōu ràng lǎoshī shōu zǒu le
一切材料都让老师收走了。Tất cả tài liệu đều đã được giáo viên thu đi.rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò
入学之后,一切都要自己做。Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.