字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 10

我的比赛报名表让同学拿走了Bị động với 叫 / 让

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Đăng ký & nhập học

报名

bàomíng
ĐỘNG TỪđăng ký
Ví dụ

wǒ de bǐsài bàomíng biǎo ràng tóngxué ná zǒu le

我的比赛报名表让同学拿走了。Phiếu đăng ký thi đấu của tôi bị bạn học cầm đi rồi.
Ví dụ

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.
Đăng ký & nhập học

入学

rùxué
ĐỘNG TỪnhập học
Ví dụ

kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué

看了结果以后,他判断自己应该能入学。Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.
Ví dụ

rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò

入学之后,一切都要自己做。Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.
Đăng ký & nhập học

硕士

shuòshì
DANH TỪthạc sĩ
Ví dụ

tā de lǐxiǎng shì yǐhòu dāng lǎoshī suǒyǐ zhǔnbèi bàokǎo shuòshì

他的理想是以后当老师,所以准备报考硕士。Lý tưởng của anh ấy là sau này làm giáo viên, nên anh ấy chuẩn bị đăng ký học thạc sĩ.
Đăng ký & nhập học

之后

zhīhòu
DANH TỪsau; đằng sau
Ví dụ

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.
Ví dụ

rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò

入学之后,一切都要自己做。Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.
Kết quả & đánh giá

道

dào
DANH TỪ · LƯỢNG TỪlượng từ cho món ăn, câu hỏi hoặc bước trong quy trình
Ví dụ

zhè dào tí ràng tóngxué gǎi cuò le

这道题让同学改错了。Câu này bị bạn học sửa thành sai rồi.
Kết quả & đánh giá

改

gǎi
ĐỘNG TỪthay đổi
Ví dụ

zhè dào tí ràng tóngxué gǎi cuò le

这道题让同学改错了。Câu này bị bạn học sửa thành sai rồi.
Ví dụ

bǐsài jiéguǒ ràng shéi/shuí gǎi le

比赛结果让谁改了?Kết quả thi đấu đã bị ai sửa vậy?
Kết quả & đánh giá

结果

jiéguǒ
DANH TỪ · LIÊN TỪkết quả
Ví dụ

kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué

看了结果以后,他判断自己应该能入学。Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.
Ví dụ

bǐsài jiéguǒ ràng shéi/shuí gǎi le

比赛结果让谁改了?Kết quả thi đấu đã bị ai sửa vậy?
Kết quả & đánh giá

理想

lǐxiǎng
DANH TỪ · TÍNH TỪmột lý tưởng
Ví dụ

tā de lǐxiǎng shì yǐhòu dāng lǎoshī suǒyǐ zhǔnbèi bàokǎo shuòshì

他的理想是以后当老师,所以准备报考硕士。Lý tưởng của anh ấy là sau này làm giáo viên, nên anh ấy chuẩn bị đăng ký học thạc sĩ.
Kết quả & đánh giá

判断

pànduàn
ĐỘNG TỪphán đoán
Ví dụ

kàn le jiéguǒ yǐhòu tā pànduàn zìjǐ yīnggāi néng rùxué

看了结果以后,他判断自己应该能入学。Sau khi xem kết quả, anh ấy nhận định mình có lẽ đủ điều kiện nhập học.
Sinh hoạt

茶叶

cháyè
DANH TỪtrà
Ví dụ

zhè bāo cháyè jiào tóngxué ná zǒu le

这包茶叶叫同学拿走了。Gói trà này bị bạn học cầm đi rồi.
Sinh hoạt

食堂

shítáng
DANH TỪphòng ăn; căng-tin
Ví dụ

shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le

食堂准备的午餐让学生吃完了。Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.
Ví dụ

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.
Sinh hoạt

午餐

wǔcān
DANH TỪbữa trưa
Ví dụ

shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le

食堂准备的午餐让学生吃完了。Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.
Ví dụ

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

报名之后,我先去食堂吃午餐。Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.
Sinh hoạt

一切

yíqiè
ĐẠI TỪmọi thứ; tất cả
Ví dụ

yíqiè cáiliào dōu ràng lǎoshī shōu zǒu le

一切材料都让老师收走了。Tất cả tài liệu đều đã được giáo viên thu đi.
Ví dụ

rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò

入学之后,一切都要自己做。Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.