字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 10

老师表扬我写了介绍天气的好文章Khen/chê một người vì hành động

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Kỳ nghỉ & lưu trú

寒假

hánjià
DANH TỪkỳ nghỉ đông
Ví dụ

hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù

寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.
Kỳ nghỉ & lưu trú

节假日

jiéjiàrì
DANH TỪngày nghỉ lễ; ngày lễ và ngày nghỉ
Ví dụ

jiéjiàrì rùzhù jiǔdiàn de rén hěn duō

节假日入住酒店的人很多。Vào ngày nghỉ lễ có rất nhiều người nhận phòng khách sạn.
Kỳ nghỉ & lưu trú

陪

péi
ĐỘNG TỪđi cùng; ở bên
Ví dụ

hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù

寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.
Ví dụ

lǎoshī biǎoyáng tā péi lǎorén qù kàn huā

老师表扬她陪老人去看花。Giáo viên khen cô ấy đã đi cùng người cao tuổi ngắm hoa.
Kỳ nghỉ & lưu trú

入住

rùzhù
ĐỘNG TỪnhận phòng; vào ở
Ví dụ

jiéjiàrì rùzhù jiǔdiàn de rén hěn duō

节假日入住酒店的人很多。Vào ngày nghỉ lễ có rất nhiều người nhận phòng khách sạn.
Ví dụ

rùzhù yǐqián wǒ xiān chákàn fángjiān

入住以前,我先查看房间。Trước khi nhận phòng, tôi kiểm tra phòng trước.
Học tập & nội dung

查找

cházhǎo
ĐỘNG TỪtìm kiếm; tra tìm
Ví dụ

wǒ zài wǎngshang cházhǎo wénzhāng

我在网上查找文章。Tôi tìm bài viết trên mạng.
Học tập & nội dung

改变

gǎibiàn
ĐỘNG TỪthay đổi
Ví dụ

xīn de jiàoxué fāngfǎ gǎibiàn le wǒ de xuéxí xíguàn

新的教学方法改变了我的学习习惯。Phương pháp giảng dạy mới đã thay đổi thói quen học tập của tôi.
Học tập & nội dung

教学

jiàoxué
DANH TỪgiảng dạy; hướng dẫn
Ví dụ

xīn de jiàoxué fāngfǎ gǎibiàn le wǒ de xuéxí xíguàn

新的教学方法改变了我的学习习惯。Phương pháp giảng dạy mới đã thay đổi thói quen học tập của tôi.
Học tập & nội dung

文章

wénzhāng
DANH TỪbài viết
Ví dụ

lǎoshī biǎoyáng wǒ xiě le jièshào tiānqì de hǎo wénzhāng

老师表扬我写了介绍天气的好文章。Giáo viên khen tôi đã viết một bài hay giới thiệu về thời tiết.
Ví dụ

wǒ zài wǎngshang cházhǎo wénzhāng

我在网上查找文章。Tôi tìm bài viết trên mạng.
Học tập & nội dung

批评

pīpíng
ĐỘNG TỪphê bình; chỉ trích
Ví dụ

lǎoshī pīpíng wǒ shàngkè méiyǒu dài kèběn

老师批评我上课没有带课本。Giáo viên phê bình tôi đi học mà không mang sách giáo khoa.
Trải nghiệm & quan hệ

食品

shípǐn
DANH TỪthực phẩm; đồ ăn; lương thực
Ví dụ

zhèxiē shípǐn yīnggāi fàng jìn bīngxiāng

这些食品应该放进冰箱。Những thực phẩm này nên được cho vào tủ lạnh.
Trải nghiệm & quan hệ

话剧

huàjù
DANH TỪvở kịch sân khấu
Ví dụ

hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù

寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.
Trải nghiệm & quan hệ

误会

wùhuì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhiểu lầm
Ví dụ

wǒmen zhījiān de wùhuì zhōngyú shuō qīngchu le

我们之间的误会终于说清楚了。Hiểu lầm giữa chúng tôi cuối cùng cũng đã được nói rõ.
Trải nghiệm & quan hệ

之间

zhījiān
DANH TỪ(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
Ví dụ

wǒmen zhījiān de wùhuì zhōngyú shuō qīngchu le

我们之间的误会终于说清楚了。Hiểu lầm giữa chúng tôi cuối cùng cũng đã được nói rõ.