Kỳ nghỉ & lưu trú
寒假
hánjiàDANH TỪkỳ nghỉ đông
Ví dụ
hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù
寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù
寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.jiéjiàrì rùzhù jiǔdiàn de rén hěn duō
节假日入住酒店的人很多。Vào ngày nghỉ lễ có rất nhiều người nhận phòng khách sạn.hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù
寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.lǎoshī biǎoyáng tā péi lǎorén qù kàn huā
老师表扬她陪老人去看花。Giáo viên khen cô ấy đã đi cùng người cao tuổi ngắm hoa.jiéjiàrì rùzhù jiǔdiàn de rén hěn duō
节假日入住酒店的人很多。Vào ngày nghỉ lễ có rất nhiều người nhận phòng khách sạn.rùzhù yǐqián wǒ xiān chákàn fángjiān
入住以前,我先查看房间。Trước khi nhận phòng, tôi kiểm tra phòng trước.wǒ zài wǎngshang cházhǎo wénzhāng
我在网上查找文章。Tôi tìm bài viết trên mạng.xīn de jiàoxué fāngfǎ gǎibiàn le wǒ de xuéxí xíguàn
新的教学方法改变了我的学习习惯。Phương pháp giảng dạy mới đã thay đổi thói quen học tập của tôi.xīn de jiàoxué fāngfǎ gǎibiàn le wǒ de xuéxí xíguàn
新的教学方法改变了我的学习习惯。Phương pháp giảng dạy mới đã thay đổi thói quen học tập của tôi.lǎoshī biǎoyáng wǒ xiě le jièshào tiānqì de hǎo wénzhāng
老师表扬我写了介绍天气的好文章。Giáo viên khen tôi đã viết một bài hay giới thiệu về thời tiết.wǒ zài wǎngshang cházhǎo wénzhāng
我在网上查找文章。Tôi tìm bài viết trên mạng.lǎoshī pīpíng wǒ shàngkè méiyǒu dài kèběn
老师批评我上课没有带课本。Giáo viên phê bình tôi đi học mà không mang sách giáo khoa.zhèxiē shípǐn yīnggāi fàng jìn bīngxiāng
这些食品应该放进冰箱。Những thực phẩm này nên được cho vào tủ lạnh.hánjià wǒ péi fùmǔ qù kàn huàjù
寒假我陪父母去看话剧。Kỳ nghỉ đông tôi đi cùng bố mẹ xem kịch nói.wǒmen zhījiān de wùhuì zhōngyú shuō qīngchu le
我们之间的误会终于说清楚了。Hiểu lầm giữa chúng tôi cuối cùng cũng đã được nói rõ.wǒmen zhījiān de wùhuì zhōngyú shuō qīngchu le
我们之间的误会终于说清楚了。Hiểu lầm giữa chúng tôi cuối cùng cũng đã được nói rõ.