Môi trường & thay đổi
保护
bǎohùĐỘNG TỪbảo vệ
Ví dụ
jiéyuē yòng shuǐ kěyǐ bǎohù huánjìng
节约用水可以保护环境。Tiết kiệm nước có thể bảo vệ môi trường.jiéyuē yòng shuǐ kěyǐ bǎohù huánjìng
节约用水可以保护环境。Tiết kiệm nước có thể bảo vệ môi trường.chūntiān de dàolái shǐ wǒmen xiǎng qù sànbù
春天的到来使我们想去散步。Mùa xuân đến khiến chúng tôi muốn đi dạo.jiéyuē yòng shuǐ kěyǐ bǎohù huánjìng
节约用水可以保护环境。Tiết kiệm nước có thể bảo vệ môi trường.zhè zhāng zhǐ hěn kuài jiù bǎ zhuōzi shàng de shuǐ xī gān le
这张纸很快就把桌子上的水吸干了。Tờ giấy này nhanh chóng hút khô nước trên bàn.sànbù yǐhòu wǒ hē le suānnǎi
散步以后,我喝了酸奶。Sau khi đi dạo, tôi uống sữa chua.tiānqì hěn gān yào duō hē shuǐ
天气很干,要多喝水。Thời tiết rất khô, cần uống nhiều nước.zhè zhāng zhǐ hěn kuài jiù bǎ zhuōzi shàng de shuǐ xī gān le
这张纸很快就把桌子上的水吸干了。Tờ giấy này nhanh chóng hút khô nước trên bàn.zǒu le liǎng gōnglǐ yǐhòu wǒ yìdiǎnr lìqi yě méiyǒu le
走了两公里以后,我一点儿力气也没有了。Đi hai ki-lô-mét xong, tôi chẳng còn chút sức nào.zǒu le liǎng gōnglǐ yǐhòu wǒ yìdiǎnr lìqi yě méiyǒu le
走了两公里以后,我一点儿力气也没有了。Đi hai ki-lô-mét xong, tôi chẳng còn chút sức nào.tā de sùdù hěn kuài yī xiǎoshí néng zǒu wǔ gōnglǐ
他的速度很快,一小时能走五公里。Tốc độ của anh ấy rất nhanh, một giờ có thể đi năm ki-lô-mét.chūntiān de dàolái shǐ wǒmen xiǎng qù sànbù
春天的到来使我们想去散步。Mùa xuân đến khiến chúng tôi muốn đi dạo.sànbù yǐhòu wǒ hē le suānnǎi
散步以后,我喝了酸奶。Sau khi đi dạo, tôi uống sữa chua.tā de sùdù hěn kuài yī xiǎoshí néng zǒu wǔ gōnglǐ
他的速度很快,一小时能走五公里。Tốc độ của anh ấy rất nhanh, một giờ có thể đi năm ki-lô-mét.wǒ huáiyí tā yì xiǎoshí yǐnèi zǒu bu liǎo wǔ gōnglǐ.
我怀疑他一小时以内走不了五公里。Tôi nghi anh ấy không thể đi năm ki-lô-mét trong vòng một giờ.wǒ huáiyí tā yì xiǎoshí yǐnèi zǒu bu liǎo wǔ gōnglǐ.
我怀疑他一小时以内走不了五公里。Tôi nghi anh ấy không thể đi năm ki-lô-mét trong vòng một giờ.lǎoshī shōu tā wéi xuéshēng
老师收他为学生。Giáo viên nhận anh ấy làm học sinh.