字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 10

大家选他当队长,让他保护环境Bổ nhiệm & gây khiến

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Môi trường & thay đổi

保护

bǎohù
ĐỘNG TỪbảo vệ
Ví dụ

jiéyuē yòng shuǐ kěyǐ bǎohù huánjìng

节约用水可以保护环境。Tiết kiệm nước có thể bảo vệ môi trường.
Môi trường & thay đổi

到来

dàolái
ĐỘNG TỪđến; sự đến
Ví dụ

chūntiān de dàolái shǐ wǒmen xiǎng qù sànbù

春天的到来使我们想去散步。Mùa xuân đến khiến chúng tôi muốn đi dạo.
Môi trường & thay đổi

节约

jiéyuē
ĐỘNG TỪtiết kiệm
Ví dụ

jiéyuē yòng shuǐ kěyǐ bǎohù huánjìng

节约用水可以保护环境。Tiết kiệm nước có thể bảo vệ môi trường.
Môi trường & thay đổi

吸

xī
ĐỘNG TỪhút; hít; hấp thụ
Ví dụ

zhè zhāng zhǐ hěn kuài jiù bǎ zhuōzi shàng de shuǐ xī gān le

这张纸很快就把桌子上的水吸干了。Tờ giấy này nhanh chóng hút khô nước trên bàn.
Cơ thể & vận động

酸奶

suānnǎi
DANH TỪsữa chua
Ví dụ

sànbù yǐhòu wǒ hē le suānnǎi

散步以后,我喝了酸奶。Sau khi đi dạo, tôi uống sữa chua.
Cơ thể & vận động

干

gān
TÍNH TỪkhô
Ví dụ

tiānqì hěn gān yào duō hē shuǐ

天气很干,要多喝水。Thời tiết rất khô, cần uống nhiều nước.
Ví dụ

zhè zhāng zhǐ hěn kuài jiù bǎ zhuōzi shàng de shuǐ xī gān le

这张纸很快就把桌子上的水吸干了。Tờ giấy này nhanh chóng hút khô nước trên bàn.
Cơ thể & vận động

力气

lìqi
DANH TỪsức mạnh
Ví dụ

zǒu le liǎng gōnglǐ yǐhòu wǒ yìdiǎnr lìqi yě méiyǒu le

走了两公里以后,我一点儿力气也没有了。Đi hai ki-lô-mét xong, tôi chẳng còn chút sức nào.
Cơ thể & vận động

公里

gōnglǐ
LƯỢNG TỪkilômét
Ví dụ

zǒu le liǎng gōnglǐ yǐhòu wǒ yìdiǎnr lìqi yě méiyǒu le

走了两公里以后,我一点儿力气也没有了。Đi hai ki-lô-mét xong, tôi chẳng còn chút sức nào.
Ví dụ

tā de sùdù hěn kuài yī xiǎoshí néng zǒu wǔ gōnglǐ

他的速度很快,一小时能走五公里。Tốc độ của anh ấy rất nhanh, một giờ có thể đi năm ki-lô-mét.
Cơ thể & vận động

散步

sànbù
ĐỘNG TỪđi dạo; đi bộ
Ví dụ

chūntiān de dàolái shǐ wǒmen xiǎng qù sànbù

春天的到来使我们想去散步。Mùa xuân đến khiến chúng tôi muốn đi dạo.
Ví dụ

sànbù yǐhòu wǒ hē le suānnǎi

散步以后,我喝了酸奶。Sau khi đi dạo, tôi uống sữa chua.
Cơ thể & vận động

速度

sùdù
DANH TỪtốc độ
Ví dụ

tā de sùdù hěn kuài yī xiǎoshí néng zǒu wǔ gōnglǐ

他的速度很快,一小时能走五公里。Tốc độ của anh ấy rất nhanh, một giờ có thể đi năm ki-lô-mét.
Nhận định & vai trò

怀疑

huáiyí
ĐỘNG TỪnghi ngờ (điều gì); hoài nghi
Ví dụ

wǒ huáiyí tā yì xiǎoshí yǐnèi zǒu bu liǎo wǔ gōnglǐ.

我怀疑他一小时以内走不了五公里。Tôi nghi anh ấy không thể đi năm ki-lô-mét trong vòng một giờ.
Nhận định & vai trò

以内

yǐnèi
DANH TỪtrong vòng
Ví dụ

wǒ huáiyí tā yì xiǎoshí yǐnèi zǒu bu liǎo wǔ gōnglǐ.

我怀疑他一小时以内走不了五公里。Tôi nghi anh ấy không thể đi năm ki-lô-mét trong vòng một giờ.
Nhận định & vai trò

为

wéi
ĐỘNG TỪlàm; trở thành; là
Ví dụ

lǎoshī shōu tā wéi xuéshēng

老师收他为学生。Giáo viên nhận anh ấy làm học sinh.