Nông thôn & tự nhiên
农村
nóngcūnDANH TỪkhu vực nông thôn
Ví dụ
nóngcūn de shāngdiàn bùrú chéngshì de duō
农村的商店不如城市的多。Cửa hàng ở nông thôn không nhiều bằng ở thành phố.Ví dụ
xībù nóngcūn de zhíwù hěn duō
西部农村的植物很多。Thực vật ở vùng nông thôn miền tây rất nhiều.