字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 10

农村的商店不如城市的多So sánh kém hơn với 不如

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Nông thôn & tự nhiên

农村

nóngcūn
DANH TỪkhu vực nông thôn
Ví dụ

nóngcūn de shāngdiàn bùrú chéngshì de duō

农村的商店不如城市的多。Cửa hàng ở nông thôn không nhiều bằng ở thành phố.
Ví dụ

xībù nóngcūn de zhíwù hěn duō

西部农村的植物很多。Thực vật ở vùng nông thôn miền tây rất nhiều.
Nông thôn & tự nhiên

森林

sēnlín
DANH TỪrừng
Ví dụ

xībù de sēnlín bùrú nánfāng de duō

西部的森林不如南方的多。Rừng ở miền tây không nhiều bằng ở miền nam.
Ví dụ

sēnlín lǐ yǒu hěn duō zhíwù

森林里有很多植物。Trong rừng có nhiều thực vật.
Nông thôn & tự nhiên

植物

zhíwù
DANH TỪthực vật
Ví dụ

sēnlín lǐ yǒu hěn duō zhíwù

森林里有很多植物。Trong rừng có nhiều thực vật.
Ví dụ

xībù nóngcūn de zhíwù hěn duō

西部农村的植物很多。Thực vật ở vùng nông thôn miền tây rất nhiều.
Nông thôn & tự nhiên

西部

xībù
DANH TỪphần phía tây
Ví dụ

xībù de sēnlín bùrú nánfāng de duō

西部的森林不如南方的多。Rừng ở miền tây không nhiều bằng ở miền nam.
Ví dụ

xībù nóngcūn de zhíwù hěn duō

西部农村的植物很多。Thực vật ở vùng nông thôn miền tây rất nhiều.
Tiêu dùng & vật liệu

干杯

gānbēi
ĐỘNG TỪnâng ly chúc mừng
Ví dụ

péngyou men yìqǐ shuō gānbēi

朋友们一起说“干杯”。Mọi người cùng nói “cạn ly”.
Tiêu dùng & vật liệu

结账

jiézhàng
ĐỘNG TỪthanh toán; tính tiền
Ví dụ

jiézhàng de shíhou kěyǐ sǎomǎ zhīfù

结账的时候可以扫码支付。Khi thanh toán có thể quét mã để trả tiền.
Tiêu dùng & vật liệu

扫码

sǎomǎ
ĐỘNG TỪquét mã
Ví dụ

jiézhàng de shíhou kěyǐ sǎomǎ zhīfù

结账的时候可以扫码支付。Khi thanh toán có thể quét mã để trả tiền.
Tiêu dùng & vật liệu

塑料

sùliào
DANH TỪnhựa
Ví dụ

yòng tài duō sùliào duì huánjìng yǒu huàichù

用太多塑料对环境有坏处。Dùng quá nhiều nhựa có hại cho môi trường.
Nhận xét & đời sống

坏处

huàichù
DANH TỪtổn hại
Ví dụ

yòng tài duō sùliào duì huánjìng yǒu huàichù

用太多塑料对环境有坏处。Dùng quá nhiều nhựa có hại cho môi trường.
Nhận xét & đời sống

例如

lìrú
ĐỘNG TỪví dụ; chẳng hạn; như là
Ví dụ

lìrú duō hē shuǐ duì pífū yǒu hǎochù

例如,多喝水对皮肤有好处。Ví dụ, uống nhiều nước có lợi cho da.
Nhận xét & đời sống

皮肤

pífū
DANH TỪda; làn da
Ví dụ

lìrú duō hē shuǐ duì pífū yǒu hǎochù

例如,多喝水对皮肤有好处。Ví dụ, uống nhiều nước có lợi cho da.
Nhận xét & đời sống

意见

yìjiàn
DANH TỪý kiến
Ví dụ

wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn

我同意你的意见。Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
Nhận xét & đời sống

知识

zhīshi
DANH TỪkiến thức
Ví dụ

wǒ de zhīshi bùrú lǎoshī de duō

我的知识不如老师的多。Kiến thức của tôi không nhiều bằng của giáo viên.