So sánh & nghiên cứu
共同
gòngtóngTÍNH TỪchung
Ví dụ
wǒmen gòngtóng yánjiū zhège wèntí
我们共同研究这个问题。Chúng tôi cùng nghiên cứu vấn đề này.wǒmen gòngtóng yánjiū zhège wèntí
我们共同研究这个问题。Chúng tôi cùng nghiên cứu vấn đề này.wǒmen gòngtóng yánjiū zhège wèntí
我们共同研究这个问题。Chúng tôi cùng nghiên cứu vấn đề này.tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí
他一生都在研究环保问题。Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo
跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.yánjiū fāxiàn gēn kāichē xiāngbǐ zǒulù gèng huánbǎo
研究发现,跟开车相比,走路更环保。Nghiên cứu cho thấy so với lái xe, đi bộ thân thiện với môi trường hơn.zhège lìzi hěn róngyì dǒng
这个例子很容易懂。Ví dụ này rất dễ hiểu.gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo
跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.dàjiā xiān shāngliang zài juédìng zěnme zuò
大家先商量,再决定怎么做。Mọi người bàn bạc trước rồi mới quyết định làm thế nào.tā gǎn shíjiān suǒyǐ méiyǒu chī zǎofàn
他赶时间,所以没有吃早饭。Anh ấy vội giờ nên không ăn sáng.zhèxiē bànfǎ zhīzhōng zhège zuì hǎo
这些办法之中,这个最好。Trong những cách này, cách này là tốt nhất.gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo
跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo
跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí
他一生都在研究环保问题。Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.tā de píqi bǐ yǐqián hǎo duō le
他的脾气比以前好多了。Tính khí của anh ấy tốt hơn trước nhiều rồi.xīhóngshì shì wǒ cháng chī de cài
西红柿是我常吃的菜。Cà chua là món tôi thường ăn.tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí
他一生都在研究环保问题。Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.