字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 11

跟以前相比,今后的道路更环保So sánh bằng 跟……相比

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
So sánh & nghiên cứu

共同

gòngtóng
TÍNH TỪchung
Ví dụ

wǒmen gòngtóng yánjiū zhège wèntí

我们共同研究这个问题。Chúng tôi cùng nghiên cứu vấn đề này.
So sánh & nghiên cứu

研究

yánjiū
ĐỘNG TỪnghiên cứu
Ví dụ

wǒmen gòngtóng yánjiū zhège wèntí

我们共同研究这个问题。Chúng tôi cùng nghiên cứu vấn đề này.
Ví dụ

tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí

他一生都在研究环保问题。Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.
So sánh & nghiên cứu

相比

xiāngbǐ
ĐỘNG TỪso sánh
Ví dụ

gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo

跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.
Ví dụ

yánjiū fāxiàn gēn kāichē xiāngbǐ zǒulù gèng huánbǎo

研究发现,跟开车相比,走路更环保。Nghiên cứu cho thấy so với lái xe, đi bộ thân thiện với môi trường hơn.
So sánh & nghiên cứu

例子

lìzi
DANH TỪtrường hợp
Ví dụ

zhège lìzi hěn róngyì dǒng

这个例子很容易懂。Ví dụ này rất dễ hiểu.
Thời gian & quyết định

今后

jīnhòu
DANH TỪsau này
Ví dụ

gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo

跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.
Thời gian & quyết định

商量

shāngliang
ĐỘNG TỪtrao đổi
Ví dụ

dàjiā xiān shāngliang zài juédìng zěnme zuò

大家先商量,再决定怎么做。Mọi người bàn bạc trước rồi mới quyết định làm thế nào.
Thời gian & quyết định

赶

gǎn
ĐỘNG TỪđuổi kịp; bắt kịp
Ví dụ

tā gǎn shíjiān suǒyǐ méiyǒu chī zǎofàn

他赶时间,所以没有吃早饭。Anh ấy vội giờ nên không ăn sáng.
Thời gian & quyết định

之中

zhīzhōng
DANH TỪtrong; trong số; ở giữa
Ví dụ

zhèxiē bànfǎ zhīzhōng zhège zuì hǎo

这些办法之中,这个最好。Trong những cách này, cách này là tốt nhất.
Đời sống & môi trường

道路

dàolù
DANH TỪđường
Ví dụ

gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo

跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.
Đời sống & môi trường

环保

huánbǎo
DANH TỪ · TÍNH TỪbảo vệ môi trường
Ví dụ

gēn yǐqián xiāngbǐ jīnhòu de dàolù gèng huánbǎo

跟以前相比,今后的道路更环保。So với trước đây, đường sá sau này sẽ thân thiện với môi trường hơn.
Ví dụ

tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí

他一生都在研究环保问题。Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.
Đời sống & môi trường

脾气

píqi
DANH TỪtính khí; tính tình
Ví dụ

tā de píqi bǐ yǐqián hǎo duō le

他的脾气比以前好多了。Tính khí của anh ấy tốt hơn trước nhiều rồi.
Đời sống & môi trường

西红柿

xīhóngshì
DANH TỪcà chua
Ví dụ

xīhóngshì shì wǒ cháng chī de cài

西红柿是我常吃的菜。Cà chua là món tôi thường ăn.
Đời sống & môi trường

一生

yìshēng
DANH TỪcả đời; suốt đời
Ví dụ

tā yìshēng dōu zài yánjiū huánbǎo wèntí

他一生都在研究环保问题。Cả đời ông ấy đều nghiên cứu các vấn đề môi trường.