字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 11

没有人不喜欢这里的艺术Nhấn mạnh bằng phủ định kép

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Hành động & di chuyển

装

zhuāng
ĐỘNG TỪlắp; chứa/đựng; đóng gói; mặc
Ví dụ

zhège chǎng bǎ xīn mén zhuāng hǎo le

这个厂把新门装好了。Nhà máy này đã lắp xong cửa mới.
Hành động & di chuyển

道歉

dàoqiàn
ĐỘNG TỪxin lỗi
Ví dụ

tā chídào le suǒyǐ mǎshàng xiàng dàjiā dàoqiàn

他迟到了,所以马上向大家道歉。Anh ấy đến muộn nên lập tức xin lỗi mọi người.
Hành động & di chuyển

换乘

huànchéng
ĐỘNG TỪchuyển tuyến; chuyển phương tiện
Ví dụ

qù jīchǎng yào zài zhèlǐ huànchéng

去机场要在这里换乘。Muốn đi sân bay thì phải chuyển tuyến ở đây.
Hành động & di chuyển

随便

suíbiàn
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · LIÊN TỪtùy ý; tùy tiện; tùy bạn
Ví dụ

nǐ bié suíbiàn dòng wǒ de dōngxi

你别随便动我的东西。Bạn đừng tùy tiện động vào đồ của tôi.
Nghệ thuật & thẩm mỹ

鲜花

xiānhuā
DANH TỪhoa
Ví dụ

zhèxiē xiānhuā hěn měi yě hěn xīyǐn rén

这些鲜花很美,也很吸引人。Những bông hoa tươi này rất đẹp và cũng rất thu hút.
Nghệ thuật & thẩm mỹ

京剧

jīngjù
DANH TỪkinh kịch; hí khúc Bắc Kinh
Ví dụ

jīngjù shì yī zhǒng yìshù

京剧是一种艺术。Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật.
Nghệ thuật & thẩm mỹ

美

měi
TÍNH TỪđẹp
Ví dụ

zhèxiē xiānhuā hěn měi yě hěn xīyǐn rén

这些鲜花很美,也很吸引人。Những bông hoa tươi này rất đẹp và cũng rất thu hút.
Nghệ thuật & thẩm mỹ

吸引

xīyǐn
ĐỘNG TỪthu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
Ví dụ

zhèxiē xiānhuā hěn měi yě hěn xīyǐn rén

这些鲜花很美,也很吸引人。Những bông hoa tươi này rất đẹp và cũng rất thu hút.
Nghệ thuật & thẩm mỹ

艺术

yìshù
DANH TỪnghệ thuật
Ví dụ

méiyǒu rén bù xǐhuan zhèlǐ de yìshù

没有人不喜欢这里的艺术。Không có ai là không thích nghệ thuật ở đây.
Ví dụ

jīngjù shì yī zhǒng yìshù

京剧是一种艺术。Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật.
Đời sống, cảm xúc & giá trị

厂

chǎng
DANH TỪnhà máy
Ví dụ

zhège chǎng bǎ xīn mén zhuāng hǎo le

这个厂把新门装好了。Nhà máy này đã lắp xong cửa mới.
Đời sống, cảm xúc & giá trị

皮鞋

píxié
DANH TỪgiày da
Ví dụ

zhè shuāng píxié zhí sān bǎi kuài qián

这双皮鞋值三百块钱。Đôi giày da này trị giá ba trăm tệ.
Đời sống, cảm xúc & giá trị

伤心

shāngxīn
TÍNH TỪđau buồn
Ví dụ

tīng dào zhè jiàn shì tā hěn shāngxīn

听到这件事,她很伤心。Nghe chuyện này, cô ấy rất buồn.
Đời sống, cảm xúc & giá trị

值

zhí
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđáng; trị giá; trực (ca)
Ví dụ

zhè shuāng píxié zhí sān bǎi kuài qián

这双皮鞋值三百块钱。Đôi giày da này trị giá ba trăm tệ.