Hành động & di chuyển
装
zhuāngĐỘNG TỪlắp; chứa/đựng; đóng gói; mặc
Ví dụ
zhège chǎng bǎ xīn mén zhuāng hǎo le
这个厂把新门装好了。Nhà máy này đã lắp xong cửa mới.zhège chǎng bǎ xīn mén zhuāng hǎo le
这个厂把新门装好了。Nhà máy này đã lắp xong cửa mới.tā chídào le suǒyǐ mǎshàng xiàng dàjiā dàoqiàn
他迟到了,所以马上向大家道歉。Anh ấy đến muộn nên lập tức xin lỗi mọi người.qù jīchǎng yào zài zhèlǐ huànchéng
去机场要在这里换乘。Muốn đi sân bay thì phải chuyển tuyến ở đây.nǐ bié suíbiàn dòng wǒ de dōngxi
你别随便动我的东西。Bạn đừng tùy tiện động vào đồ của tôi.zhèxiē xiānhuā hěn měi yě hěn xīyǐn rén
这些鲜花很美,也很吸引人。Những bông hoa tươi này rất đẹp và cũng rất thu hút.jīngjù shì yī zhǒng yìshù
京剧是一种艺术。Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật.zhèxiē xiānhuā hěn měi yě hěn xīyǐn rén
这些鲜花很美,也很吸引人。Những bông hoa tươi này rất đẹp và cũng rất thu hút.zhèxiē xiānhuā hěn měi yě hěn xīyǐn rén
这些鲜花很美,也很吸引人。Những bông hoa tươi này rất đẹp và cũng rất thu hút.méiyǒu rén bù xǐhuan zhèlǐ de yìshù
没有人不喜欢这里的艺术。Không có ai là không thích nghệ thuật ở đây.jīngjù shì yī zhǒng yìshù
京剧是一种艺术。Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật.zhège chǎng bǎ xīn mén zhuāng hǎo le
这个厂把新门装好了。Nhà máy này đã lắp xong cửa mới.zhè shuāng píxié zhí sān bǎi kuài qián
这双皮鞋值三百块钱。Đôi giày da này trị giá ba trăm tệ.tīng dào zhè jiàn shì tā hěn shāngxīn
听到这件事,她很伤心。Nghe chuyện này, cô ấy rất buồn.zhè shuāng píxié zhí sān bǎi kuài qián
这双皮鞋值三百块钱。Đôi giày da này trị giá ba trăm tệ.