Giao tiếp & phản hồi
抱歉
bàoqiànTÍNH TỪxin lỗi; lấy làm tiếc
Ví dụ
bàoqiàn zhège wèntí wǒ bù zhīdào nǐ jǐnguǎn wèn lǎoshī
抱歉,这个问题我不知道,你尽管问老师。Xin lỗi, tôi không biết vấn đề này; bạn cứ hỏi giáo viên.bàoqiàn zhège wèntí wǒ bù zhīdào nǐ jǐnguǎn wèn lǎoshī
抱歉,这个问题我不知道,你尽管问老师。Xin lỗi, tôi không biết vấn đề này; bạn cứ hỏi giáo viên.wǒ bù shì bù xiǎng huífù ér shì gāngcái méiyǒu shíjiān
我不是不想回复,而是刚才没有时间。Không phải tôi không muốn trả lời, mà là lúc nãy tôi không có thời gian.tā jì liánxì le tóngshì yě huífù le jīnglǐ
他既联系了同事,也回复了经理。Anh ấy vừa liên lạc với đồng nghiệp, vừa trả lời quản lý.tā jì liánxì le tóngshì yě huífù le jīnglǐ
他既联系了同事,也回复了经理。Anh ấy vừa liên lạc với đồng nghiệp, vừa trả lời quản lý.yīshēng xiàwǔ shàngmén kànbìng
医生下午上门看病。Bác sĩ đến tận nhà khám bệnh vào buổi chiều.kàn dào xiě yǐhòu tā yǒudiǎnr hàipà
看到血以后,他有点儿害怕。Sau khi nhìn thấy máu, anh ấy hơi sợ.tā jīntiān hěn déyì
他今天很得意。Hôm nay anh ấy rất đắc ý.zhè fèn gōngzuò ràng wǒ yǒu ānquán gǎn
这份工作让我有安全感。Công việc này cho tôi cảm giác an toàn.bàoqiàn zhège wèntí wǒ bù zhīdào nǐ jǐnguǎn wèn lǎoshī
抱歉,这个问题我不知道,你尽管问老师。Xin lỗi, tôi không biết vấn đề này; bạn cứ hỏi giáo viên.tā jì liánxì le tóngshì yě huífù le jīnglǐ
他既联系了同事,也回复了经理。Anh ấy vừa liên lạc với đồng nghiệp, vừa trả lời quản lý.wǒmen cóngzhōng xué dào le hěn duō
我们从中学到了很多。Chúng tôi đã học được rất nhiều từ đó.tā de tóufa hěn xì
她的头发很细。Tóc của cô ấy rất mảnh.lǎoshī yìzhí gǔlì wǒ zhège bànfǎ yě zhídé shì yī shì
老师一直鼓励我,这个办法也值得试一试。Giáo viên luôn động viên tôi; cách này cũng đáng thử.lǎoshī yìzhí gǔlì wǒ zhège bànfǎ yě zhídé shì yī shì
老师一直鼓励我,这个办法也值得试一试。Giáo viên luôn động viên tôi; cách này cũng đáng thử.