Sắp xếp & hành động
背
bēiĐỘNG TỪmang nặng
Ví dụ
wǒ bēi zhège bāo
我背这个包。Tôi đeo chiếc túi này.wǒ bēi zhège bāo
我背这个包。Tôi đeo chiếc túi này.yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā
一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā
一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.yǒu wèntí kěyǐ zhíjiē wèn lǎoshī
有问题可以直接问老师。Có vấn đề thì có thể hỏi thẳng giáo viên.jīntiān lái de rén chāoguò yī bǎi
今天来的人超过一百。Hôm nay số người đến vượt quá một trăm.tā ràng wǒ hěn gǎndòng
她让我很感动。Cô ấy khiến tôi rất cảm động.zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì
这件事引起了大家的注意。Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā
一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā
一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.zhè jiàn shì zhēn qiǎo
这件事真巧。Chuyện này thật trùng hợp.wǎnshang tiānqì yǒudiǎnr liáng
晚上天气有点儿凉。Buổi tối thời tiết hơi mát.wǒ chī le yī piàn miànbāo
我吃了一片面包。Tôi đã ăn một lát bánh mì.tā de sūnnǚ jīnnián shàng xiǎoxué
他的孙女今年上小学。Cháu gái của ông ấy năm nay học tiểu học.