字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 11

一方面要细心安排,另一方面要准时出发Hai mặt với 一方面…另一方面…

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Sắp xếp & hành động

背

bēi
ĐỘNG TỪmang nặng
Ví dụ

wǒ bēi zhège bāo

我背这个包。Tôi đeo chiếc túi này.
Sắp xếp & hành động

安排

ānpái
ĐỘNG TỪsắp xếp
Ví dụ

yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā

一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.
Sắp xếp & hành động

准时

zhǔnshí
TÍNH TỪđúng giờ
Ví dụ

yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā

一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.
Sắp xếp & hành động

直接

zhíjiē
TÍNH TỪtrực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
Ví dụ

yǒu wèntí kěyǐ zhíjiē wèn lǎoshī

有问题可以直接问老师。Có vấn đề thì có thể hỏi thẳng giáo viên.
Mức độ & phản ứng

超过

chāoguò
ĐỘNG TỪvượt qua
Ví dụ

jīntiān lái de rén chāoguò yī bǎi

今天来的人超过一百。Hôm nay số người đến vượt quá một trăm.
Mức độ & phản ứng

感动

gǎndòng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlàm cảm động
Ví dụ

tā ràng wǒ hěn gǎndòng

她让我很感动。Cô ấy khiến tôi rất cảm động.
Mức độ & phản ứng

引起

yǐnqǐ
ĐỘNG TỪgây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
Ví dụ

zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì

这件事引起了大家的注意。Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Mức độ & phản ứng

细心

xìxīn
TÍNH TỪcẩn thận; tỉ mỉ
Ví dụ

yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā

一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.
Người, vật & miêu tả

另

lìng
ĐẠI TỪkhác; một ... khác; riêng
Ví dụ

yī fāngmiàn yào xìxīn ānpái lìng yī fāngmiàn yào zhǔnshí chūfā

一方面要细心安排,另一方面要准时出发。Một mặt cần sắp xếp cẩn thận, mặt khác cần xuất phát đúng giờ.
Người, vật & miêu tả

巧

qiǎo
TÍNH TỪkhéo; trùng hợp; vừa hay
Ví dụ

zhè jiàn shì zhēn qiǎo

这件事真巧。Chuyện này thật trùng hợp.
Người, vật & miêu tả

凉

liáng
TÍNH TỪmát
Ví dụ

wǎnshang tiānqì yǒudiǎnr liáng

晚上天气有点儿凉。Buổi tối thời tiết hơi mát.
Người, vật & miêu tả

片

piàn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪmiếng; lát; mảnh; viên (lượng từ)
Ví dụ

wǒ chī le yī piàn miànbāo

我吃了一片面包。Tôi đã ăn một lát bánh mì.
Người, vật & miêu tả

孙女

sūnnǚ
DANH TỪcon gái của con trai
Ví dụ

tā de sūnnǚ jīnnián shàng xiǎoxué

他的孙女今年上小学。Cháu gái của ông ấy năm nay học tiểu học.